62 từ vựng về chủ đề Phật Giáo

Buddha Land

Tôn giáo là một chủ đề luôn được tất cả đọc giả quan tâm. Phật Giáo là một trong những tôn giáo lớn trên thế giới và được mọi người kính trọng bởi tính chân-thiện-mỹ mà Đạo Pháp mang lại. Với nguồn cảm hứng về tôn giáo, Tin Tức Song Ngữ gửi đến bạn 62 từ vựng về chủ đề Phật Giáo được trích trong truyện về cuộc đời vĩ đại của một Đấng Giác Ngộ. Bạn có thể xem truyện về cuộc đời Đức Phật tại đây.

 

 

New Word Meaning
1 Buddha (n)

/ˈbʊdə/

Ðức Phật

The person on whose teachings the Buddhist religion is based

Buddha was the wisest teacher the world has ever seen

(Ðức Phật là đấng Ðạo Sư thông thái nhất mà thế giới đã từng thấy.)

2 Buddhist (n)

/ˈbʊdɪst/

Phật Tử

A person who follows the religion of Buddhism

The Buddhists will listen carefully to his teaching and walk in the pathway he found for them.

(Các Phật Tử cẩn thận lắng nghe giáo pháp của Ngài và đi theo con đường mà Ngài đã khai mở cho họ.)

3 Buddhism (n)

/ˈbʊdɪzəm/

Phật Giáo

An Asian religion based on the teaching of Siddhartha Gautama (or Buddha)

Buddhism is a spiritual tradition that focuses on personal spiritual development and the attainment of a deep insight into the true nature of life.

(Phật giáo là một truyền thống tinh thần tập trung vào phát triển tâm linh cá nhân và đạt được một cái nhìn sâu sắc về bản chất thực sự của cuộc sống.)

4 Teaching (n)

/ˈtiːtʃɪŋ/

Giáo pháp

The ideas of a particular person

The Buddha’s teachings given to men about 2,500 years ago are still helpful for us today.

(Giáo pháp của Đức Phật đã được truyền bá cho nhân loại cách đây khoảng 2.500 năm nhưng ngày nay vẫn còn hữu ích cho chúng ta.)

5 Divine (adj)

/dɪˈvaɪn/

Thần thánh, thiêng liêng

Coming from or connected with God or a god

He did not claim to be a God, nor was he any divine messenger.

(Ngài không tự cho mình là Thượng Ðế, Ngài cũng không phải là một sứ giả siêu phàm.)

6 Legend (n)

/ˈledʒənd/

Truyền thuyết

A story from ancient times about people and events, that may or may not be true; this type of story

Legends have always been made up about great people in history.

(Truyền thuyết lúc nào cũng được tô điểm cho những con người lịch sử vĩ đại.)

7 Ignorant (adj)

/ˈɪɡnərənt/

Kém cõi, ngu dốt

Lacking knowledge or information about something; not educated

The ignorant people often forget that they are nothing but fairy tales.

(Hạng người kém cõi thường quên rằng truyền thuyết chỉ là chuyện thần tiên.)

8 Race (n)

/reɪs/

Chủng tộc

One of the main groups that humans can be divided into according to their physical differences, for example the colour of their skin

His message is for every race of people, and many westerners have found, at his feet, peace and happiness.

(Bức thông điệp của Ngài dành cho mọi chủng tộc, và nhiều người Tây phương đã tìm được nguồn an vui hạnh phúc dưới chân Ngài.)

9 Refuge (n) – Take refuge in

/ˈrefjuːdʒ/

Nơi nương tựa – Nương tựa vào

Shelter or protection from danger, trouble, etc…

Many of our brothers and sisters in Europe and America are taking their refuge in the great Teacher who has guided the East for so many centuries.

(Nhiều anh chị em chúng ta ở Châu Âu, Châu Mỹ cũng đang nương tựa bậc Ðại Sư, Người đã hướng dẫn Ðông Phương qua bao thế kỷ.)

10 Justice (n)

/ˈdʒʌstɪs/

Sự công bình

The fair treatment of people

He was much loved and respected by his people because of his kindness and justice.

(Ngài được nhân dân rất mực yêu quí, kính trọng vì tính nhân ái, công bình của ngài.)

11 Pure (adj)

/pjʊr/

Trong sạch, tinh khiết

Not mixed with anything else; with nothing added

His wife, Queen Maya, was a very beautiful woman, and what was better still, was good and pure.

(Vợ ngài, hoàng hậu Ma-da là một phụ nữ rất đẹp, và đẹp hơn nữa là tính tình hiền hậu, trong sạch của bà.)

12 Wonderful (adj)

/ˈwʌndərfl/

Tuyệt vời

Very good, pleasant or enjoyable

The day arrived when the queen set out for her parents’ home, the way lay through a wonderful garden called Lumbini.

(Ngày về nhà cha mẹ đã đến, hoàng hậu lên đường qua một khu vườn tuyệt vời gọi là Lâm-tỳ-ni.)

13 Desire (v)

/dɪˈzaɪər/

Muốn, khao khát

A strong wish to have or do something

Queen Maya, being tired, desired to rest awhile in Lumbini, and there it was that the pains of childbirth came upon her and her little son was born, who afterwards became the Buddha.

(Cảm thấy hơi mệt, hoàng hậu Ma-da muốn dừng nghỉ chốc lát trong vườn Lâm-tỳ-ni, rồi bà chuyển dạ và hạ sanh được một hài nhi, người mà sau này thành Phật.)

14 Fragrant  (adj)

/ˈfreɪɡrənt/

 

Thơm phưng phức, thơm ngát

Having a pleasant smell

There amid the fragrant blossoms, happy birds, seemed to sing songs of welcome, the baby prince opened his beautiful eyes.

(Giữa cảnh hương hoa ngào ngạt, chim chóc nhởn nhơ, hót ca vang vọng những khúc nhạc đón mừng thì hoàng tử tí hon mở to đôi mắt tuyệt vời.)

15 Feast (n)

/fiːst/

Yến tiệc

A large or special meal, especially for a lot of people and to celebrate something

The Prince was taken to the palace where King Suddhodana prepared to celebrate the feast of naming the child.

(Hoàng tử được đưa đến hoàng cung, nơi quốc vương Tịnh-Phạn chuẩn bị làm lễ đặt tên cho cậu bé.)

16 Influence (n)

/ˈɪnfluəns/

Sự ảnh hưởng

The power that somebody/something has to make somebody/something behave in a particular way

In those days learned men studied a good deal about the stars, for it was believed that these stars had a great influence on men’s lives.

(Vào những ngày đó, các nhà thông thái nghiên cứu nhiều về các vì sao, vì người ta tin rằng các vì sao đó có ảnh hưởng rất lớn đến đời sống của nhân loại.)

17 Foretell (v)

/fɔːrˈtel/

Tiên đoán

To know or say what will happen in the future, especially by using magic powers

Whenever a child was born a wise man was called in to foretell the child’s future by the position of the stars at the time of his birth.

(Bất cứ khi nào một em bé ra đời thì một hiền sĩ được mời đến để tiên đoán tương lai của em bé qua vị trí của những vì sao ngay lúc em mới sinh ra.)

18 Hermit  (n)

/ˈhɜːrmɪt/

Ẩn sĩ

A person who, usually for religious reasons, lives a very simple life alone and does not meet or talk to other people

King Suddhodana, according to this custom, sent for the wisest man in India at that time, a hermit named Asita, who dwelt among the mountains.

(Quốc vương Tịnh-Phạn, theo tập tục, cũng cho mời vị thông thái nhất ở Ấn Ðộ lúc bấy giờ, một ẩn sĩ tên là A-tư-đà người đã an trú giữa núi rừng.)

19 Destined (adj)

/ˈdestɪnd/

Đã được trù định từ trước

Having a future which has been decided or planned at an earlier time, especially by fate

When he saw the child, knew that he was destined to become very great.

(Khi thấy hài nhi, A-tư-đà biết ngay cậu ấy nhất định sẽ trở nên rất vĩ đại.)

20 Mighty (adj)

/ˈmaɪti/

 

Uy dung, hùng cường, hùng mạnh

Very strong and powerful

He told the king that two pathways opened before the feet of the prince, he would either become a mighty king, and rule alone and wisely, or else he would leave his palace and become the Supreme Buddha, teacher of men.

(Ông nói với quốc vương rằng hai con đường sẽ mở ra trước đôi chân của hoàng tử: hoặc là cậu sẽ trở thành một quốc vương uy dũng, sáng suốt và đơn phương trị vì thiên hạ, hoặc là cậu sẽ từ giã hoàng cung, thành Phật tối thượng, bậc đạo sư của nhân thế.)

21 Prophecy  (n)

/ˈprɑːfəsi/

Sự tiên tri, sự dự báo, tài đoán trước

A statement that something will happen in the future, especially one made by somebody with religious or magic powers

The king was much worried over Asita’s prophecy.

(Quốc vương rất lo lắng về lời tiên tri của A-tư-đà.)

22 Monarch (n)

/ˈmɑːnərk/

Vua, quốc vương

Person who rules a country, for example a king or a queen

He greatly desired that his son should reign over the kingdom after he was gone and become a mighty monarch, but did not like the thought that he might choose instead the other pathway and become the great world teacher.

(Ngài rất muốn con trai của ngài phải ngự trị vương quốc sau khi ngài qua đời và trở thành một vì vua uy dũng, chứ không thích cái ý nghĩ rằng hoàng tử có thể chọn con đường khác và trở thành bậc đạo sư vĩ đại trên đời.)

23 Character  (n)

/ˈkærəktər/

Tính cách, tính nết

All the qualities and features that make a person, groups of people, and places different from others

The prince grew up to be a very lovely character in spite of the fact that he was always given his own way about things.

(Hoàng tử lớn lên với tính nết rất dễ thương mặc dù cậu luôn luôn được cung phụng đủ thứ theo sở thích.)

24 Gentle (adj)

/ˈdʒentl/

Hiền hòa, nhẹ nhàng

Calm and kind; doing things in a quiet and careful way

He was kind, truthful, gentle and pure.

(Cậu từ ái, chân thật, hiền hòa và trong sạch.)

25 Skillful (adj)

/ˈskɪlfl/

Điêu luyện

Good at doing something, especially something that needs a particular ability or special training

The prince took a keen interest in all kinds of sports and races, and was very skillful at all of them.

(Hoàng Tử cũng rất quan tâm đến các môn thể thao, đua sức, và môn nào cậu cũng điêu luyện.)

26 Sympathy (adj)

/ˈsɪmpəθi/

Thương cảm, thông cảm

The feeling of being sorry for somebody; showing that you understand and care about somebody’s problems

All of us who are followers of the gentle Buddha should set an example in love and kindness to animals and poor helpless creatures who look to us for care and sympathy.

(Tất cả chúng ta, môn đồ của Ðức Phật hiền từ, phải nêu gương yêu thương nhân ái với những súc vật và sinh vật bơ vơ khốn khổ đang trông chờ sự chăm sóc, thương cảm của chúng ta.)

27 Manhood (n)

/ˈmænhʊd/

Tuổi trưởng thành

The state or time of being an adult man rather than a boy

When the Prince reached manhood, the King decided that it was time he married.

(Khi hoàng tử đến tuổi trưởng thành, quốc vương quyết định lập gia đình cho chàng.)

28 Instead (adv)

/ɪnˈsted/

Thay vì

In the place of somebody/something

He thought that if the prince had home ties, such as a wife and children, he would not want to leave and become the Buddha, but would instead become the great king.

(Ngài nghĩ rằng nếu hoàng tử có những mối ràng buộc gia đình như vợ con thì chàng sẽ không muốn xuất gia thành Phật mà sẽ trở thành đại vương.)

29 Bravery (n)

/ˈbreɪvəri/

Sự can trường, dũng cảm

The quality of being brave

In the East, in those days, a prince who desired to marry must first prove his bravery and strength.

(Ở Ðông Phương, vào những ngày đó, một hoàng tử muốn lấy vợ, trước hết phải chứng tỏ tính can trường dũng mãnh của mình.)

30 Warrior (n)

/ˈwɔːriər/

Võ tướng, chiến binh

A person who fights in a battle or war

The king invited the princes and warriors from many parts of the country to meet the prince in wrestling, shooting matches, in swimming contests and many other manly sports.

(Quốc vương đã mời tất cả thái tử, võ tướng từ khắp nơi trong nước đến gặp hoàng tử trong các cuộc đô vật, bắn cung, bơi lội và các môn thể thao mạnh bạo khác.)

31 Victorious (adj)

/vɪkˈtɔːriəs/

Chiến thắng, khải hoàn

Having won a victory; that ends in victory

In all of the games, the Prince came out victorious.

(Môn nào hoàng tử cũng thắng cả.)

32 Permission (n)

/pərˈmɪʃn/

Sự cho phép

The act of allowing somebody to do something, especially when this is done by somebody in a position of authority

After the prince had been married about one year, he asked the king to give him permission to go into the city and see how the people lived beyond the palace gates.

(Sau khi hoàng tử kết hôn khoảng được một năm, chàng xin phép quốc vương ra phố xem cảnh sinh hoạt của dân chúng bên kia cổng tường hoàng cung.)

33 Throng (v)

/θrɔːŋ/

Tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních

To go somewhere or be present somewhere in large numbers

Everyone seemed bright and happy, and the people thronged the streets to watch the Prince ride by.

(Người nào cũng lộ vẻ tươi vui, hạnh phúc,  và dân chúng tụ tập trên các phố phường để xem hoàng tử cỡi ngựa đi qua.)

34 Creep (v)

/kriːp/

Di chuyển rón rén

To move slowly, quietly and carefully, because you do not want to be seen or heard

At midnight, while all in the palace were sleeping, Siddhartha arose softly so as to awaken no one and crept gently to the room where his wife, Yoshodhara, lay sleeping with his baby son.

(Vào lúc nửa đêm, trong khi mọi người ở hoàng cung đang ngủ, Tất-đạt-đa nhẹ nhàng trở dậy để khỏi đánh thức một ai, và rón rén đến phòng vợ mình là Da-du-đà-la đang nằm ngủ với đứa con trai thơ ấu.)

35 Gaze (v)

/ɡeɪz/

Nhìn chăm chú

To look steadily at somebody/something for a long time

Pulling aside the curtains of the bed, he gazed upon the faces of those two whom he so loved, then quietly left the room without waking them.

(Ðưa tay vén tấm màn che giường, chàng chăm chú nhìn mặt vợ con yêu quí rồi lặng lẽ rời khỏi phòng không một tiếng động.)

36 Faithful (adj)

/ˈfeɪθfl/

Trung thành

Staying with or supporting a particular person, organization or belief

He passed out of the palace into the courtyard, where Channa, his faithful servant, awaited him with his horse, Kanthaka, already saddled.

(Chàng rời khỏi cung thất, ra đến sân sau, nơi Xa-nặc, người thị vệ trung thành, đang đợi chàng với con tuấn mã Kiền-trắc đã thắng sẵn yên cương.)

37 Dismount (v)

/dɪsˈmaʊnt/

Xuống (ngựa, xe…)

To get off a horse, bicycle or motorcycle

After several hours riding they reached the river Anoma, where the Prince dismounted and cut off his hair with his sword.

(Sau nhiều giờ lặn lội, họ đã tới dòng sông A-nô-ma, nơi hoàng tử xuống ngựa, đưa gươm cắt tiện mái tóc.)

38 Dark  (adj)

/dɑːrk/

Tăm tối

With no or very little light, especially because it is night

Channa turned back, leading the beautiful horse, and the Prince went alone into the dark forest.

(Xa-nặc dẫn con tuấn mã quay về, hoàng tử một mình đi vào rừng sâu tăm tối.)

39 Sunrise (n)

/ˈsʌnraɪz/

Lúc mặt trời mọc, bình minh

The time when the sun first appears in the sky in the morning

During the long night the Prince journeyed on through the lonely forest, and at sunrise he came to the city of Rajagriha.

(Hoàng tử đi qua cánh rừng hiu quạnh suốt đêm cho đến tảng sáng thì chàng tới thành phố Vương Xá.)

40 Guard (n)

/ɡɑːrd/

Người bảo vệ; ( số nhiều) cận vệ, vệ binh

A person who protects a place or people, or prevents prisoners from escaping

The guards were opening the gates and the Prince entered them and walked slowly through the streets of the city.

(Vệ binh mở cổng, hoàng tử bước vào và từ tốn đi qua các đường phố trong thành.)

41 Altar (n)

/ˈɔːltər/

Bàn thờ, bàn hương án

A holy table in a church or temple

Many priests robed in long gowns stood before an altar, on which lay a dying animal, its eyes filled with agony.

(Nhiều giáo sĩ mặc áo chùng đứng trước bàn hương án, trên đó có một con vật đang hấp hối với đôi mắt quằn quại đau thương.)

42 Crimson (n)

/ˈkrɪmzn/

Màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm

A dark red colour

The hands of the priests were covered with blood and the floor beneath the altar was stained crimson.

(Giáo sĩ nào tay cũng dính đầy máu, và, trên sàn nhà, phía dưới bàn hương án, đọng lại một vũng máu tím bầm.)

43 Shade (n)

/ʃeɪd/

Bóng râm

An area that is dark and cool under or behind something

He came to a great tree and sat under its shade on the ground resolving not to get up until he had found what he was looking for.

(Chàng đi đến một cây đại thụ, ngồi trên đất dưới bóng cây, kiên quyết không đứng dậy cho đến khi tìm ra điều mình đang tìm kiếm.)

44 Meditation (n)

/ˌmedɪˈteɪʃn/

Sự thiền định

The practice of thinking deeply in silence, especially for religious reasons or in order to make your mind calm

Meditation was very hard for him at first, for all sorts of wandering thoughts seem to come into his mind instead.

(Lúc đầu tu tập thiền định rất khó đối với chàng, vì bao nhiêu ý nghĩ tạp loạn cứ xen lẫn vào tâm trí chàng.)

45 Ignorance (n)

/ˈɪɡnərəns/

Vô minh, sự ngu dốt, sự không biết

A lack of knowledge or information about something

Then gradually the answer to all that he was seeking shone clearly in his mind, ignorance was destroyed forever.

(Sau đó dần dần, lời giải đáp cho tất cả những gì chàng tìm kiếm dần dần bừng sáng trong tâm trí chàng, vô minh đã bị đoạn diệt.)

46 Living beings (n)

/ˌlɪvɪŋ ˈbiːɪŋz/

Chúng sanh

An individual form of life

So did the Prince Siddhartha, beneath the Sacred Bodhi tree, become the Supreme Buddha, teacher of all living beings.

(Như vậy, dưới cây Bồ Ðề, thái tử Tất-đạt-đa đã thành Phật tối thượng, Bậc Ðạo Sư của tất cả chúng sanh.)

47 Selfishness (n)

/ˈselfɪʃnəs/

Sự vị kỷ, ích kỷ

The quality of caring only about yourself rather than about other people

He has fought the hard, long battle with ignorance and selfishness, and had won the fight.

(Ngài đã chiến đấu lâu dài gian khổ với vô minh, vị kỷ, và cuối cùng Ngài đã thắng.)

48 State (n)

/steɪt/

Trạng thái

The mental, emotional or physical condition that a person or thing is in

He entered into the state of peace and happiness called by Buddhists “Nirvana”.

(Ngài đã vào trạng thái an vui hạnh phúc mà Phật tử gọi là Niết Bàn.)

49 Renunciation (n)

/rɪˌnʌnsiˈeɪʃn/

Cuộc giã từ

An act of stating publicly that you no longer believe something or that you are giving something up

His great renunciation had not been in vain, for he brought the glad message of hope to all mankind, a message that will never die.

(Cuộc giã từ vĩ đại của Ngài đã không hoài công vô ích, vì Ngài đã mang thông điệp hy vọng đến cho nhân loại, một thông điệp sẽ không bao giờ bị tiêu vong.)

50 Peace (n)

/piːs/

Cảnh an vui, yên bình

A situation or a period of time in which there is no war or violence in a country or an area

The Four Noble Truths and the Eighfold Path are what the Buddha found, and all who would win the same peace and happiness must learn about these truths and walk in the Path he gave.

(Tứ Diệu Ðế và Bát Chánh Ðạo là những điều mà Ðức Phật đã tìm thấy. Những ai muốn đạt đến cảnh an vui hạnh phúc như thế đều phải học hiểu các sự thật này và phải đi trên con đường mà Ngài đã vạch.)

51 Enlightenment (n)

/ɪnˈlaɪtnmənt/

Sự giác ngộ, sự chứng ngộ

The process of understanding something or making somebody understand it

The Buddha is the first person thought to have reached enlightenment.

(Đức Phật là người đầu tiên được cho là đã đạt tới sự giác ngộ.)

52 Three Jewels  – Take Refuge in the Three Jewels

/θriː/ /ˈdʒuːəlz/

 

Tam Bảo (Phật-Pháp-Tăng) – Quy Y Tam Bảo

The three Jewels are the Buddha, the Dharma, and the Sangha

I will take refuge in the Three Jewels.

(Tôi sẽ quy y tam bảo.)

53 Middle way (n)

/ˈmɪdl/  /weɪ/

 

Trung Đạo

The eightfold path of Buddhism between indulgence and asceticism

The Buddha describes the Noble Eightfold Path as the middle way.

(Đức Phật mô tả con đường Bát Chánh Đạo là Trung Đạo.)

54 Rebirth (n)

/ˌriːˈbɜːrθ/

Tái sinh

A period of new life, growth or activity

Rebirth in Buddhism refers to its teaching that the actions of a person lead to a new existence after death, in endless cycles.

(Sự tái sinh trong Phật giáo đề cập đến giáo pháp rằng những hành động của một người dẫn đến một sự tồn tại mới sau cái chết, trong vòng luân hồi bất tận.)

55 Mantra (n)

/ˈmæntrə/

Câu thần chú

A word, phrase or sound that is repeated again and again, especially during prayer or meditation

A mantra is a sequence of words or syllables that are chanted, usually repetitively, as part of Buddhist practice.

(Một câu thần chú là một chuỗi các từ hoặc âm tiết được hô vang, thường lặp đi lặp lại, như là một phần của thực hành Phật giáo.)

56 Religion (n)

/rɪˈlɪdʒən/

Tôn giáo

The belief in the existence of a god or gods, and the activities that are connected with the worship of them

In an Indian religion, Buddhism encompasses a variety of traditions.

(Trong một tôn giáo Ấn Độ, Phật giáo bao gồm nhiều truyền thống khác nhau.)

57 Sutra (n)

/ˈsuːtrə/

Kinh điển

A Buddhist or Jainist holy text

A sutra is a religious teaching, usually taking the form of an aphorism or short statement of beliefs.

(Kinh điển là một giáo lý tôn giáo, thường là hình thức của một câu cách ngôn hoặc lời tuyên bố ngắn về niềm tin.)

58 Vegetarian (adj)

/ˌvedʒəˈteriən/

Ăn chay

Eating no meat or fish

The Buddhist monks are vegetarian.

(Tu sĩ thì ăn chay.)

59 Ego (n)

/ˈiːɡoʊ/

Bản ngã

Our sense of your own value and importance

The term “ego” is a term that originates of Buddhism.

(Thuật ngữ “bản ngã” là một thuật ngữ bắt nguồn từ Phật giáo.)

60 Karma (n) – the Law of Cause and Effect

/ˈkɑːrmə/

(Phật giáo) nghiệp chướng, quả báo – Luật Nhân Quả

The sum of somebody’s good and bad actions in one of their lives, believed to decide what will happen to them in the next life

Vegetarians believe that eating meat is bad karma.

(Người ăn chay tin rằng ăn thịt là nghiệp xấu.)

61 Spirit (adj)

/ˈspɪrɪt/

Tâm linh

Connected with religion

They are already married in the spirit world.

(Họ đã kết hôn trong thế giới tâm linh.)

62 Blessing (n)

/ˈblesɪŋ/

Phước lành

God’s help and protection, or a prayer asking for this

There are several different types of blessings in the Buddhist religion, but the definition of a blessing is a protective power.

(Có nhiều loại phước lành khác nhau trong tôn giáo Phật giáo, nhưng định nghĩa về một phước lành là một sức mạnh bảo vệ.)

Translated: Tịnh Minh

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.