72 từ vựng Tiếng Anh thuộc chủ đề về cơ thể người

Tin Tức Song Ngữ Anh Việt: (TO-01)

Human Body Vocab

Tin Tức Song Ngữ xin chia sẻ cùng bạn 72 từ vựng Tiếng Anh thuộc chủ đề về cơ thể người. Đặc biệt, trong mỗi từ vựng mới đều có ví dụ minh họa nhằm giúp bạn có thể nắm vững từ vựng lẫn cách sử dụng từ mới trong ngữ cảnh cụ thể. Tin Tức Song Ngữ rất vui khi góp 1 phần nhỏ vào việc học tập Tiếng Anh của bạn.

 

New Word Meaning
1 Head (n)

/hed/

Đầu

The part of the body on top of the neck containing the eyes, nose, mouth and brain

My head aches.

(Đầu tôi đau.)

2 Hair (n)

/her/

Tóc

The substance that looks like a mass of fine threads growing especially on the head; one of these threads growing on the body of people and some animals

Your hair looks beautiful.

(Tóc của bạn trông đẹp thật.)

3 Forehead (n)

/ˈfɔːrhed/

 Trán

The part of the face above the eyes and below the hair

I kissed your forehead.

(Tôi đã hôn lên trán bạn.)

4 Face (n)

/feɪs/

Mặt

The front part of the head between the forehead and the chin

He wiped his face.

(Anh ta lau mặt.)

5 Eye (n)

/ai/

Mắt

Either of the two organs on the face that you see with

My left eye hurts.

(Mắt trái của tôi bị đau.)

6 Eyebrow (n)

/ˈaɪbraʊ/

Lông mày

The line of hair above the eye

He raised one eyebrow.

(Anh ta nhướng một bên mày.)

7 Eyelid (n)

/ˈaɪlɪd/

Mí mắt

Either of the pieces of skin above and below the eye that cover it when you blink or close the eye

I have a sty on my eyelid.

(Tôi có mụn lẹo ở mí mắt.)

8 Eyelash (n)

/ˈaɪlæʃ/

Lông mi

One of the hairs growing on the edge of the eyelids

She has a long eyelash.

(Cô ta có lông mi dài.)

9 Iris (n)

/ˈaɪrɪs/

Mống mắt, tròng đen

The round coloured part that surrounds the pupil of your eye

The crystalline lens is located just behind the iris.

(Thủy tinh thể nằm ở phía sau tròng đen.)

10 Pupil (n)

/ˈpjuːpl/

Đồng tử

The small round black area at the centre of the eye

Her pupils were dilated.

(Đồng tử của cô ta bị giãn ra)

11 Cornea (n)

/ˈkɔːrniə/

Giác mạc

The transparent layer which covers and protects the outer part of the eye

The cornea helps the eye focus as light makes its way through.

(Giác mạc có tác dụng giúp cho mắt tập trung khi ánh sáng len qua.)

12 Ear (n)

/ɪr/

Tai

Either of the organs on the sides of the head that you hear with

He got glue ear.

(Anh ta mắc bệnh viêm tai giữa.)

13 Nose (n)

/noʊz/

Mũi

the part of the face that sticks out above the mouth, used for breathing and smelling things

 

I wiped my nose.

(Tôi xỉ mũi ra.)

14 Cheek (n)

/tʃiːk/

Either side of the face below the eyes

He kissed on her cheek.

(Anh ta đã hôn lên má của cô ấy.)

15 Jaw (n)

/dʒɔː/

Hàm

Either of the two bones at the bottom of the face that contain the teeth and move when you talk or eat

You have jaw muscle spasms.

(Bạn bị co thắt cơ hàm.)

16 Mouth (n)

/maʊθ/

Miệng

The opening in the face used for speaking, eating, etc.; the area inside the head behind this opening

 

Open your mouth, please.

(Vui lòng há miệng ra.)

17 Lip (n)

/lip/

Môi

Either of the two soft edges at the opening to the mouth

Don’t bite your lip.

(Đừng cắn môi.)

18 Tooth (n)

/tuːθ/

Răng

Any of the hard white structures in the mouth used for biting and chewing food

My back tooth hurts.

(Răng phía trong của tôi bị đau.)

19 Gum (n)

/ɡʌm/

Nướu

Either of the firm areas of flesh in the mouth to which the teeth are attached

You have gum infection.

(Anh ta bị viêm nứu răng.)

20 Tongue (n)

/tʌŋ/

Lưỡi

The soft part in the mouth that moves around, used for tasting, swallowing, speaking, etc…

She has a sharp tongue.

(Bà ta có miệng lưỡi cay độc.)

21 Chin (n)

/tʃɪn/

Cằm

The part of the face below the mouth and above the neck

I have a fuzzy chin.

(Cằm tôi đầy lông tơ.)

22 Neck (n)

/nek/

Cổ

the part of the body between the head and the shoulders

I have neck ache.

(Tôi bị nhức cổ.)

23 Shoulder (n)

/ˈʃoʊldər/

Vai

Either of the two parts of the body between the top of each arm and the neck

I need a warm shoulder.

(Tôi cần một bờ vai ấm áp.)

24 Chest (n)

/tʃest/

Ngực

The top part of the front of the body, between the neck and the stomach

I have chest pains.

(Tôi bị đau ngực.)

25 Abdomen (n)

/ˈæbdəmən/

Bụng

The part of the body below the chest that contains the stomach, bowels, etc…

The doctor will examine her head, neck, breasts, heart, lungs, and abdomen.

(Bác sĩ sẽ khám đầu, cổ, ngực, tim, phổi, và bụng cô ta.)

26 Breast (n)

/brest/

Either of the two round soft parts at the front of a woman’s body that produce milk when she has had a baby

She died of breast cancer.

(Cô ta chết vì bị ung thư vú.)

27 Back (n)

/bæk/

Lưng

The part of the human body that is on the opposite side to the chest, between the neck and the tops of the legs; the part of an animal’s body that corresponds to this

A small boy rode on the elephant’s back.

(Cậu nhóc cưỡi lên lưng voi)

28 Arm (n)

/ɑːrm/

Cánh tay

Either of the two long parts that stick out from the top of the body and connect the shoulders to the hands

My arm becomes engorged.

(Tay tôi bị sưng phồng lên.)

29 Elbow (n)

/ˈelboʊ/

Cùi chỏ

The joint between the upper and lower parts of the arm where it bends in the middle

You hit my elbow.

(Bạn đã đánh trúng khuỷu tay của tôi.)

30 Waist (n)

/weɪst/

Eo

He area around the middle of the body between the ribsand the hips, often narrower than the areas above and below

Your waist is sixty – two.

(Số đo eo của bạn là 62.)

31 Hip (n)

/hip/

Hông

The area at either side of the body between the top of the leg and the waist; the joint at the top of the leg

His hip bones jutted out.

(Xương hông của anh ta nhô ra.)

32 Buttock (n)

/ˈbʌtək/

Mông

Either of the two round soft parts at the top of a person’s legs

My left buttock is sore.

(Mông trái tôi bị đau.)

33 Leg (n)

/leg/

Chân

One of the long parts that connect the feet to the rest of the body

His leg ached dully.

(Chân anh ta đau ê ẩm.)

34 Thigh (n)

/θaɪ/

Đùi

The top part of the leg between the knee and the hip

He bounced his baby on his thigh.

(Anh ta cho cháu bé nhún nhẩy trên đùi.)

35 Knee (n)

/ni:/

Đầu gối

The joint between the top and bottom parts of the leg where it bends in the middle

He hurts his knee.

(Anh ta đau đầu gối.)

36 Calf (n)

/kæf/

Bắp chân

The back part of the leg between the ankle and the knee

I’ve torn a calf muscle.

(Tôi đã bị rách bắp chân.)

37 Shin (n)

/ʃɪn/

Ống quyển

The front part of the leg below the knee

I gave him a kick on the shin.

(Tôi đá vào ống quyển hắn ta.)

38 Hand (n)

/hænd/

Bàn tay

The part of the body at the end of the arm, including the fingers and thumb

She pats my hand.

(Cô ta vỗ nhẹ bàn tay tôi.)

39 Wrist (n)

/rɪst/

Cổ tay

The joint between the hand and the arm

He got his wrist broken.

(Anh ta bị gãy cổ tay.)

40 Thumb (n)

/θʌm/

Ngón cái

The short thick finger at the side of the hand, slightly apart from the other four

Her thumb is painfully swollen.

(Ngón tay cái của cô ta sưng lên nhức nhối.)

41 Finger (n)

/ˈfɪŋɡər/

Ngón tay

One of the four long thin parts that stick out from the hand (or five, if the thumb is included

I ‘ve cut my finger.

(Tôi bị đứt tay.)

42 Palm (n)

/pɑːm/

Lòng bàn tay

The inner surface of the hand between the wrist and the fingers

I can read your palm.

(Tôi có thể đọc chỉ tay cho bạn.)

43 Fingernail (n)

/ˈfɪŋɡərneɪl/

Móng tay

The thin hard layer that covers the outer tip of each finger

His attention had concentrated on a broken fingernail.

(Sự chú ý của anh ta tập trung vào một móng tay bị gãy.)

44 Knuckle (n)

/ˈnʌkl/

Khớp ngón tay

Any of the joints in the fingers, especially those connecting the fingers to the rest of the hand

She clenched the phone till her knuckles were white.

(Cô ta siết chặt điện thoại cho đến khi khớp ngón tay của cô ta trắng lên.)

45 Skin (n)

/skɪn/

Da

The layer of tissue that covers the body

My skin is moist.

(Da của tôi thuộc loại ẩm.)

46 Nerve (n)

/nɜːrv/

 

Dây thần kinh

Any of the long threads that carry messages between the brain and parts of the body, enabling you to move, feel pain, etc…

Her motor nerve has problems

(Dây thần kinh vận động của cô ta có vấn đề.)

47 Foot (n)

/fʊt/

Bàn chân

The lowest part of the leg, below the ankle, on which a person or an animal stands

His left foot was mutilated.

(Anh ta đã bị cắt bỏ bàn chân trái.)

48 Ankle (n)

/ˈæŋkl/

Mắt cá chân

The joint connecting the foot to the leg.

I sprained my ankle.

(Tôi bị trật khớp xương mắt cá.)

49 Heel (n)

/hiːl/

Gót chân

The back part of the foot below the ankle

She has got a sore heel.

(Cô ta bị đau gót chân.)

50 Toe (n)

/toʊ/

Ngón chân

One of the five small parts that stick out from the foot

You are treading on my toe.

(Bạn đang giẫm lên ngón chân tôi kìa.)

51 Toenail (n)

/ˈtoʊneɪl/

Móng chân

The nail on a toe

She drew flowers on her toenail.

(Cô ta vẽ hoa lên móng chân mình.)

52 Brain (n)

/breɪn/

 Não

The organ inside the head that controls movement, thought, memory and feeling

Brain cells are complex.

(Những tế bào não rất phức tạp.)

53 Throat (n)

/θroʊt/

Họng

A passage in the neck through which food and air pass on their way into the body; the front part of the neck

Tears clogged her throat.

(Nước mắt làm nghẹn cổ họng cô ta.)

54 Esophagus (n)

/iˈsɑːfəɡəs/

 Thực quản

The tube through which food passes from the mouth to the stomach

Fever could also occur in some cases due to the presence of acid in the esophagus.

(Sốt cũng có thể xảy ra trong một số trường hợp do có sự hiện diện của axít trong thực quản.)

55 Lung (n)

/lʌŋ/

Phổi

Either of the two organs in the chest that you use for breathing

I got lung collapse.

(Tôi bị suy phổi.)

56 Heart (n)

/hɑːrt/

Tim

The organ in the chest that sends blood around the body, usually on the left in humans

My heart leaks blood.

(Con tim tôi đang rỉ máu.)

57 Liver (n)

/ˈlɪvər/

 Gan

A large organ in the body that cleans the blood and produces bile

She died from liver failure.

(Cô ta chết do suy gan.)

58 Gallbladder (n)

/ˈɡɔːl blædər/

Túi mật

An organ attached to the liver in which bile is stored

The gallbladder is below the liver.

(Túi mật nằm dưới gan.)

59 Stomach (n)

/ˈstʌmək/

Dạ dày

The organ inside the body where food goes when you swallow it; the front part of the body below the chest

My stomach is growling.

(Bao tử tôi đang sôi lên.)

60 Large intestine (n)

/lɑːrdʒ/  /ɪnˈtestɪn/

Ruột già

The more terminal division of the vertebrate intestine that is wider and shorter than the small intestine

Food passes from the stomach to the small intestine and from there to the large intestine.

(Thức ăn qua dạ dày tới ruột non và từ đó xuống ruột già.)

61 Small intestine (n)

/smɔːl/   /ɪnˈtestɪn/

 

Ruột non

The part of the intestine that runs between the stomach and the large intestine; the duodenum, jejunum, and ileum collectively

The ascarids live mainly in the small intestine.

(Giun đũa sống chủ yếu trong ruột non.)

62 Muscle (n)

/ˈmʌsl/

A piece of body tissue that you contract and relax in order to move a particular part of the body; the tissue that forms the muscles of the body

Your muscle is very tight.

(Cơ của bạn quá căng.)

63 Bone (n)

/boʊn/

Xương

Any of the hard parts that form the skeleton of the body of a human or an animal

Peter felt chilled to the bone.

(Peter cảm thấy lạnh thấu xương.)

64 Pancreas (n)

/ˈpæŋkriəs/

Tuyến tụy

An organ near the stomach that produces insulin and a liquid that helps the body to digest food

I didn’t even know what a pancreas was.

(Tôi thậm chí còn chẳng hiểu tuyến tụy là gì).

65 Kidney (n)

/ˈkɪdni/

Thận

Either of the two organs in the body that remove waste products from the blood and produce urine

We had to remove her kidney.

(Chúng ta phải cắt bỏ thận của cô ta.)

66 Bladder (n)

/ˈblædər/

Bàng quang

An organ that is shaped like a bag in which liquid waste (=urine) collects before it is passed out of the body

His urinary bladder has trouble.

(Bàng quang của anh ta có vấn đề rồi.)

67  Vein (n)

/veɪn/

Tĩnh mạch

Any of the tubes that carry blood from all parts of the body towards the heart

Blood courses through vein.

(Máu chảy qua tĩnh mạch.)

68  Artery (n)

/ˈɑːrtəri/

Động mạch

Any of the tubes that carry blood from the heart to other parts of the body

Blood cells can’t pass through artery walls.

(Các tế bào máu không thể đi qua được thành động mạch.)

69 Skull (n)

/skʌl/

Hộp sọ

The bone structure that forms the head and surrounds and protects the brain

He was cracked a skull.

(Anh ta bị đánh vỡ sọ.)

70 Ribcage (n)

/ˈrɪbkeɪdʒ/

Lồng ngực

The structure of curved bones (called ribs), that surrounds and protects the chest

Ribcage is the bony frame formed by the ribs around the chest.

(Lồng ngực là khung xương được hình thành bởi các xương sườn xung quanh ngực.)

71 Pelvis (n)

/ˈpelvɪs/

Khung chậu

The wide curved set of bones at the bottom of the body that the legs and spine are connected to

He fractured his pelvis in the accident.

(Ông ta bị gãy xương chậu trong một tai nạn.)

72 Spinal column

/ˈspaɪnl/ /ˈkɑːləm/

Spinal cord

/ˈspaɪnl/  /kɔːrd/

Cột sống

The backbone

His spinal column is very weak.

(Cột sống của ông ta rất yếu.)

Checked: Phạm Tuyền, Yến Huệ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.