95 căn bệnh thông dụng nhất bằng Tiếng Anh

Most Common Diseases

Trong chủ đề lần trước bạn đã được học 72 từ vựng Tiếng Anh về cơ thể người. Để tiếp nối bài học, Tin Tức Song Ngữ gửi tặng bạn 95 căn bệnh thông dụng nhất bằng Tiếng Anh. Với mong muốn, thông qua các ví dụ trong mỗi từ mới, bạn sẽ hiểu rõ hơn về cách đặt 1 câu hoàn chỉnh, cũng như vận dụng chúng trong cuộc sống hàng ngày.

 

 

New Word Meaning
1 Rash (n)

/ræʃ/

Phát ban

An area of red spots on a person’s skin, caused by an illness or a reaction to something

I have a rash.

(Tôi bị phát ban.)

2 Fever (n)

/ˈfiːvər/

Sốt cao

A medical condition in which a person has a temperature that is higher than normal

He’s having a fever.

(Anh ta đang sốt.)

3 Insect bite (n)

/ˈɪnsekt/  /baɪt/

Côn trùng đốt

When an insect seeks to feed off the bitten person

I got insect bite.

(Tôi bị côn trùng đốt.)

4 Chill (n)

/tʃɪl/

Cảm lạnh

A feeling of being cold

I caught a chill.

(Tôi bị cảm lạnh.)

5 Black eye (n)

/blæk/ /aɪ/

Thâm mắt

An area of dark skin (called a bruise), that can form around somebody’s eye when they receive a blow on it

I gave him a black eye.

(Tôi đánh anh ta thâm tím cả mắt lại.)

6 Headache (n)

/ˈhedeɪk/

Đau đầu

A continuous pain in the head

I’ve got a headache.

(Tôi bị nhức đầu.)

 

7 Stomach ache (n)

/ˈstʌmək/ /eɪk/

Đau dạ dày

Pain in or near your stomach

I got a little stomach ache.

(Tôi chỉ bị đau bụng một chút.)

8 Backache (n)

/ˈbækeɪk/

Đau lưng

A continuous pain in the back

She often suffers from backache.

(Cô ta thường bị đau lưng.)

9 Toothache (n)

/ˈtuːθeɪk/

Đau răng

A pain in your teeth or in one tooth

I’ve got a toothache.

(Tôi bị đau răng.)

10 High blood pressure (n)

/haɪ/  /blʌd/ /ˈpreʃər/

Cao huyết áp

A common condition in which the long-term force of the blood against your artery walls is high enough that it may eventually cause health problems

Headache related to high blood pressure.

(Bệnh đau đầu có liên quan tới huyết áp cao.)

11 Cold (n)

/koʊld/

Cảm lạnh

Having a lower than usual temperature; having a temperature lower than the human body

I get cold.

(Tôi bị lạnh.)

12 Sore throat (n)

/sɔːr/  /θroʊt/

Viêm họng

A condition marked by pain in the throat, typically caused by inflammation due to a cold or other virus

I got a sore throat again.

(Tôi bị viêm họng trở lại.)

13 Sprain (n)

/spreɪn/

Sự bong gân

An injury to a joint in your body, especially your wrist or ankle, caused by suddenly twisting it

You have got a muscle sprain.

(Bạn bị bong gân.)

14 Infection (n)

/ɪnˈfekʃn/

Nhiễm trùng

The act or process of causing or getting a disease to be exposed to infection

Decay is basically infection.

(Sâu răng cơ bản là nhiễm trùng.)

15 Allergy (n)

/ˈælərdʒi/

Dị ứng

A medical condition that causes you to react badly or feel ill/sick when you eat or touch a particular substance

I have a food allergy.

(Tôi bị dị ứng thức ăn.)

16 Arthritis (n)

/ɑːrˈθraɪtɪs/

Đau khớp xương

A disease that causes pain and swelling in one or more joints of the body

She has severe arthritis in her hands.

(Đôi bàn tay của bà ta bị đau khớp rất nặng.)

17 Asthma (n)

/ˈæzmə/

Suyễn

A medical condition of the chest that makes breathing difficult

He had an asthma attack.

(Anh ta lên cơn suyễn.)

18 Bilharzia (n)

/bɪlˈhɑːrtsiə/

 

Bệnh giun chỉ

A serious disease, common in parts of Africa and S America, caused by small worms that get into the blood

Researchers have learned the complete genetic information of the worm that causes bilharzia.

(Các nhà nghiên cứu đã giải mã thông tin di truyền hoàn chỉnh của một loại giun gây ra bệnh giun máng.)

19 Constipation (n)

/ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn/

Táo bón

The condition of being unable to get rid of waste material from the bowels easily

New research shows that a species of aloe may help treat constipation.

(Nghiên cứu mới cho thấy một loài lô hội có thể giúp trị táo bón.)

20 Diarrhea (n)

/ˌdaɪəˈriːə/

Tiêu chảy

An illness in which waste matter is emptied from the bowels much more frequently than normal, and in liquid form

I feel like vomiting and having diarrhea.

(Tôi thấy buồn nôn và bị tiêu chảy.)

21 Flu (n)

/fluː/

Cúm

An infectious disease like a very bad cold, that causes fever, pains and weakness

Flu is highly infectious.

(Bệnh cúm rất dễ lây.)

22 Hepatitis (n)

/ˌhepəˈtaɪtɪs/

Viêm gan

A serious disease of the liver. There are three main forms: hepatitis A (the least serious, caused by infected food), hepatitis B and hepatitis C (both very serious and caused by infected blood)

Viruses cause most cases of hepatitis.

(Vi-rút gây ra hầu hết các ca bệnh viêm gan.)

23 Malaria (n)

/məˈleriə/

Sốt rét

A disease that causes fever and shivering  caused by the bite of some types of mosquito

She has malaria symptoms.

(Cô ta có các triệu chứng của sốt rét.)

24 Scabies (n)

/ˈskeɪbiːz/

 

Bệnh ghẻ

A skin disease that causes itching and small red raised spots

Initial infections of scabies require four to six weeks to become symptomatic.

(Lúc đầu khi mắc bệnh ghẻ thì phải từ 4 đến 6 tuần mới xuất hiện triệu chứng.)

25 Smallpox (n)

/ˈsmɔːlpɑːks/

Bệnh đậu mùa

A serious infectious disease (now extremely rare) that causes fever, leaves permanent marks on the skin and often causes death

Smallpox has now been eradicated.

(Bệnh đậu mùa ngày nay đã bị xóa bỏ.)

26 Heart attack (n)

/hɑːrt/ /əˈtæk/

Cơn đau tim

A sudden serious medical condition in which the heart stops working normally, sometimes causing death

He had a heart attack.

(Ông ta đã bị một cơn đau tim.)

 

27 Tuberculosis (n)

/tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/

Bệnh lao

A serious infectious disease in which swellings appear on the lungs and other parts of the body

He is susceptible to tuberculosis.

(Ông ta có thể mắc bệnh lao.)

28 Typhoid (n)

/ˈtaɪfɔɪd/

Bệnh thương hàn

A serious infectious disease that causes fever, red spots on the chest and severe pain in the bowels, and sometimes causes death

He died in a typhoid epidemic.

(Anh ta chết trong một trận dịch sốt thương hàn.)

29 Sore eye (n)

/sɔːr/ /aɪ/

Đau mắt,bị nhậm mắt

The problem can also be caused by an infection, allergies, too much sun exposure,eye fatigue, or contact lens wear

I have sore eyes.

(Mắt tôi bị nhậm.)

30 Cough (n)

/kɔːf/

 Ho

To force out air suddenly and noisily through your throat, for example when you have a cold

Your cough sounds bad.

(Cơn ho của bạn nghe có vẻ nặng.)

31 Fever virus (n)

/ˈfiːvər/ /ˈvaɪrəs/

Sốt siêu vi

A syndrome caused by infection with one of a number of viruses

The yellow fever virus vaccine is probably the safest and most effective vaccine ever generated.

(Vacxin sốt vàng da có thể là vacxin an toàn nhất và hiệu quả nhất từng được sản xuất.)

32 Runny nose (n)

/ˈrʌni/  /noʊz/

Sổ mũi

Excess drainage produced by nasal and adjacent tissues and blood vessels in the nose

I ‘ve got runny nose.

(Tôi bị sổ mũi.)

 

33 Deaf (n)

/def/

Điếc

Unable to hear anything or unable to hear very well

He is slightly deaf.

(Anh ta bị điếc nhẹ.)

34 Sneeze (n)

/sniːz/

Hắt hơi

To have air come suddenly and noisily out through your nose and mouth in a way that you cannot control, for example because you have a cold

Use a handkerchief when you sneeze.

(Hãy dùng khăn tay khi bạn hắt hơi.)

35 Bad breath (n)

/bæd/ /breθ/

Hôi miệng

Breath that smells unpleasant

Are you suffering from bad breath problems?

(Anh có bị chứng hôi miệng không?)

36 Diabetes (n)

/ˌdaɪəˈbiːtiːz/

Tiểu đường

A medical condition which makes the patient produce a lot of urine and feel very thirsty. There are several types of diabetes

Diabetes is a disorder.

(Đái tháo đường là một chứng rối loạn.)

37 Body odour (n)

/ˈbɒd.i / /ˌəʊ.dər

Nặng mùi cơ thể

The smell of the human body, especially when unpleasant

He has body odour.

(Anh ta nặng mùi cơ thể.)

38 Acne (n)

/ˈæk.ni/

Mụn trứng cá

A skin condition, common among young people, that produces many pimples (=spots), especially on the face and neck

Acne is a skin condition.

(Mụn trứng cá là một loại bệnh ở da.)

39 Zoster (n)

/ˈzɑːstər/

Dời leo

A virus which causes shingles and chickenpox

He got zoster last week.

(Anh ta bị chứng dời leo vào tuần trước.)

40 Pigmentation (n)

/ˌpɪɡmenˈteɪʃn/

Nám

The presence of pigments in skin, hair, leaves, etc. That causes them to be a particular color

The disease causes patches of pigmentation on the face.

(Bệnh này gây ra các vết nám trên mặt.)

41 Stomach upset (n)

/ˈstʌmək eɪk/ /ʌpˈset/

Đau bao tử

Disorder of digestive function characterized by discomfort or heartburn or nausea

I have the chills and an upset stomach.

(Tôi bị cảm lạnh và đau bao tử.)

42 Hepatitis A virus (n)

/ˌhepəˈtaɪtɪs/ /eɪ/ /ˈvaɪrəs/

Virut gây  viêm gan a

Inflammation of the liver caused by the hepatitis A virus (HAV)

The hepatitis A virus (HAV) causes fever, nausea, vomiting, and jaundice, and can lead to community – wide epidemics.

(Vi-rút viêm gan siêu vi A (HAV) gây ra sốt, buồn nôn, ói mửa, vàng da, và có thể dẫn đến đại dịch trong cộng đồng.)

43 Colic (n)

/ˈkɑːlɪk/

Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em )

Severe pain in the stomach and bowels, suffered especially by babies

Doctors have several theories of what causes infant colic.

(Các bác sĩ có nhiều giả thuyết về nguyên nhân gây nên chứng đau bụng ở trẻ sơ sinh.)

44 Muscle cramp (n)

/ˈmʌsl/ /kræmp/

Chuột rút cơ

A sudden and involuntary contraction of one or more of your muscles

He got muscle cramps when swimming.

(Anh ta bị chuột rút cơ khi bơi.)

45 Car sick (n)

/kɑːr/ /sɪk/

Say xe

Feeling ill/sick because you are travelling in a car

He can’t drive because he is carsick.

(Anh ta không thể lái vì anh ta bị say xe.)

46 Freckles (n)

/ˈfrekl/

Tàn nhang

A small, pale brown spot on a person’s skin, especially on their face, caused by the sun

My face has many freckles.

(Mặt tôi có nhiều vết tàn nhang.)

47 Dumb (n)

/dʌm/

Câm

Unable to speak

Those are dumb creatures.

(Đó là những sinh vật không biết nói.)

48 Earache (n)

/ˈɪreɪk/

Đau tai

Pain inside the ear

I have an earache.

(Tôi bị đau tai.)

49 Nausea (n)

/ˈnɔːziə/   

 

Chứng buồn nôn

The feeling that you have when you want to vomit, for example because you are ill/sick or are disgusted by something

A feeling of nausea came over him.

(Cảm giác buồn nôn xảy đến với anh ta.)

50 Sniffles (n)

/ˈsnɪfl/

 Sổ mũi

To sniff or keep sniffing, especially because you are crying or have a cold

My mother usually gets the sniffles.

(Mẹ tôi hay bị hắt hơi sổ mũi.)

51 Albinism (n)

/ˈælbɪnɪzəm/

Bệnh bạch tạng

The condition of being an albino

As yet little is known of the albinism.

(Đến nay người ta vẫn chưa biết được bao nhiêu về bệnh bạch tạng.)

52 Muscular dystrophy (n)

/ˈmʌskjələr/ /ˈdɪstrəfi/

Bệnh teo cơ

A medical condition that some people are born with in which the muscles gradually become weaker

Doctors have no cure for muscular dystrophy.

(Các bác sĩ không chữa lành được bệnh teo cơ.)

53 Anthrax (n)

/ˈænθræks/

Bệnh than

A serious disease that affects sheep and cows and sometimes people, and can cause death

Anthrax may be fatal almost immediately or within five days.

(Bệnh than có thể gây tử vong gần như tức thời hoặc trong vòng 5 ngày.)

54 Cerebral palsy (n)

/səˈriːbrəl/  /ˈpɔːlzi/

Bệnh liệt não (bại não)

Medical condition usually caused by brain damage before or at birth that causes the loss of control of movement in the arms and legs

Signs and symptoms of cerebral palsy may be present at birth or develop later.

(Dấu hiệu và triệu chứng của bệnh liệt não có thể hiện rõ ngay khi sinh hay phát triển về sau.)

55 Cirrhosis (n)

/səˈroʊsɪs/

Bệnh xơ gan

A serious disease of the liver, caused especially by drinking too much alcohol

Some patients with cirrhosis are completely asymptomatic.

(Một số bệnh nhân bị xơ gan hoàn toàn không có triệu chứng gì.)

56 Cholera (n)

/ˈkɑːlərə/

Bệnh tả

A disease caught from infected water that causes severe diarrhoea and vomitingand often causes death

The cholera is raging.

(Bệnh tả đang hoành hành.)

57 Diphtheria (n)

/dɪfˈθɪriə/

Bệnh bạch cầu

A serious infectious disease of the throat that causes difficulty in breathing

All members of the family had been inoculated against diphtheria.

(Tất cả thành viên trong gia đình đã được tiêm phòng chống bệnh bạch hầu.)

58 Glaucoma (n)

/ɡlaʊˈkoʊmə/

 

Bệnh tăng nhãn áp

An eye disease that causes gradual loss of sight

The purpose of the treatment of glaucoma is to prevent visual handicap.

(Mục đích của việc điều trị bệnh tăng nhãn áp là ngăn ngừa khiếm thị.)

59 Haemorrhoids (n)

/ˈhemərɔɪdz/

Bệnh trĩ

Painful swollen veins at or near the anus

He has haemorrhoids.

(Anh ta mắc bệnh trĩ.)

60 Jaundice (n)

/ˈdʒɔːndɪs/

Bệnh vàng da

A medical condition in which the skin and the white parts of the eyes become yellow

The hepatitis A virus (HAV) causes fever, nausea, vomiting, and jaundice, and can lead to community – wide epidemics.

(Vi-rút viêm gan siêu vi A (HAV) gây ra sốt, buồn nôn, ói mửa, vàng da, và có thể dẫn đến đại dịch trong cộng đồng.)

61 Osteoporosis (n)

/ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs/

Bệnh xương loãng

Condition in which the bones become weak and are easily broken, usually when people get older or because they do not eat enough of certain substances

Women are at greater risk of osteoporosis, or bone thinning, as they get older.

(Phụ nữ sẽ gặp nguy cơ lớn mắc bệnh loãng xương, hoặc xương mỏng, khi họ già đi.)

62 Rabies (n)

/ˈreɪbiːz/

Bệnh dại

A disease of dogs and other animals that causes madness and death. Infected animals can pass the disease to humans by biting them

He is quarantined because of rabies.

(Anh ta bị cách li vì bệnh dại.)

63 Skin disease (n)

/skɪn/ /dɪˈziːz/

Bệnh ngoài da

Be characterized by dark wartlike patches in the body folds; can be benign or malignant

Many patients believe that skin-disease should be easy to cure.

(Nhiều bệnh nhân tin rằng bệnh ngoài da rất dễ chữa khỏi.)

64 Typhus (n)

/ˈtaɪfəs/

Sốt phát ban

A serious infectious disease that causes fever, headaches, purple marks on the body and often death

The hospital wards were fumigated after the outbreak of typhus.

(Các khu vực bệnh viện đã được xông khói sau khi bùng phát sốt phát ban.)

65 Variola (n)

/vəˈraɪ.ə.lə/

Bệnh đậu mùa

Technical term for smallpox

Both are affected by variola.

(Cả hai đều bị ảnh hưởng bởi bệnh đậu mùa.)

66 Cancer (n)

/ˈkænsər/

Bệnh ung thư

A serious disease in which growths of cells, also called cancers, form in the body and kill normal body cells. The disease often causes death

cancer cell is dangerous.

(Tế bào ung thư rất nguy hiểm.)

67 Cataract (n)

/ˈkætərækt/

Đục thủy tinh thể

A medical condition that affects the lens of the eye and causes a gradual loss of sight

I had a cataract operation.

(Tôi đã phẫu thuật thủy tinh thể.)

68 Pneumonia (n)

/nuːˈmoʊniə/

Viêm phổi

A serious illness affecting one or both lungs that makes breathing difficult

She contracted pneumonia and died.

(Cô ta bị bệnh viêm phổi và đã chết.)

69 Myocardial infarction (n)

/ˌmaɪ.oʊˈkɑːr.di.əl/ /ɪnˈfɑːrk.ʃən/

Nhồi máu cơ tim

Another term for heart attack

My mother has suffered from myocardial infarction.

(Mẹ tôi bị chứng nhồi máu cơ tim.)

70 Heart disease (n)

/hɑːrt/ /dɪˈziːz/

Bệnh tim

Include numerous problems, many of which are related to a process called atherosclerosis

He has heart disease at birth.

(Anh ta bị bệnh tim bẩm sinh.)

71 Swelling (n)

/ˈswelɪŋ/

Sưng tấy

The condition of being larger or rounder than normal (= of being swollen)

This medicine will keep the swelling down.

(Thuốc này sẽ làm xẹp chỗ sưng.)

72 Athlete’s foot (n)

/ˌæθliːts/ /ˈfʊt/

Bệnh nấm bàn chân

An infectious skin disease that affects the feet, especially between the toes

I think you have athlete’s foot.

(Tôi nghĩ là cậu bị nấm ở chân đấy.)

73 Bleeding (n)

/ˈbliːdɪŋ/

Chảy máu

Blood flooding

I ‘m bleeding very badly.

(Tôi đang chảy máu nhiều.)

74 Blister (n)

/ˈblɪstər/

Phồng rộp

A swelling on the surface of the skin that is filled with liquid and is caused, for example, by rubbing or burning

My feet blister easily.

(Chân tôi dễ bị phồng.)

75 Chest pain (n)

/tʃest/ /peɪn/

Bệnh đau ngực

Feel like tightness, heavy pressure, squeezing, or crushing pain

The patient was admitted to hospital with symptoms of high fever, serious cough and chest pain.

(Bệnh nhân này đã được nhập viện với các triệu chứng sốt cao, ho nhiều và đau ngực.)

76 Chicken pox (n)

/ˈtʃɪkɪn/ /pɑːks/

Bệnh thủy đậu

A disease, especially of children, that causes a slight fever and many spots on the skin

Chicken pox is a communicable disease.

(Thủy đậu là một bệnh truyền nhiễm.)

77 Depression (n)

/dɪˈpreʃn/

Trầm cảm

A medical condition in which a person feels very sad and anxious and often has physical symptoms such as being unable to sleep, etc…

I’m worried I may fall into depression.

(Tôi đang lo tôi có thể rơi vào trầm cảm.)

78 Eating disorder (n)

/ˈiːtɪŋ/ /dɪsˈɔːrdər/

Rối loạn ăn uống

An emotional disorder that causes eating habits that are not normal, for example anorexia

 

Eating disorder is characterized by abnormal eating habits.

(Rối loạn ăn uống có đặc điểm là những thói quen ăn uống khác thường.)

79 Eczema (n)

/ˈeksɪmə/

Bệnh ec-zê-ma

A skin condition in which areas of skin become red, rough and itchy

Eczema is a relatively common problem.

(Bệnh chàm là một vấn đề tương đối phổ biến.)

80 Food poisoning (n)

/fuːd/  /ˈpɔɪzənɪŋ/

Ngộ độc thực phẩm

An illness of the stomach caused by eating food that contains harmful bacteria

 

Cases of food poisoning have quadrupled.

(Các vụ ngộ độc thực phẩm tăng lên gấp 4 lần.)

81 Fracture (n)

/ˈfræktʃər/

Gãy xương

A break in a bone or other hard material

X-Rays revealed a hairline fracture of the skull.

(Phim X-quang cho thấy một vết nứt rất nhỏ trên hộp sọ.)

82 Inflammation (n)

/ˌɪnfləˈmeɪʃn/

Chứng viêm

A condition in which a part of the body becomes red, sore and swollen because of infection or injury

It is nothing serious, just some lung inflammation.

(Không có gì nghiêm trọng cả, chỉ bị viêm phổi thôi.)

83 Injury (n)

/ˈɪndʒəri/

Chấn thương

Harm done to a person’s or an animal’s body, for example in an accident

I worry about your injury.

(Tôi lo lắng về chấn thương của bạn.)

84 Low blood pressure (n)

/loʊ/ /blʌd/ /ˈpreʃər/

Huyết áp thấp

Define low blood pressure as readings lower than 90 mm Hg systolic or 60 mm Hg diastolic

You have got low blood pressure.

(Bạn bị huyết áp thấp.)

85 Hypertension (n)

/ˌhaɪpərˈtenʃn/

Huyết áp cao

Blood pressure that is higher than is normal

Hypertension may be either essential or secondary.

(Tăng huyết áp có thể là nguyên phát hoặc thứ phát.)

86 Lump (n)

/lʌmp/

Bướu

A piece of something hard or solid, usually without a particular shape

Doctors found a lump in her breast.

(Các bác sĩ đã tìm ra một cục u trong ngực của cô ấy.)

87 Measles (n)

/ˈmiːzlz/

Bệnh sởi

An infectious disease, especially of children, that causes fever and small red spots that cover the whole body

The doctor gives me a measles injection.

(Vị bác sĩ tiêm cho tôi một mũi phòng bệnh sởi.)

88 Migraine (n)

/ˈmaɪɡreɪn/

Bệnh đau nửa đầu

A very severe type of headache which often makes a person feel sick and have difficulty in seeing

My head is spinning and I have a migraine.

(Đầu tôi quay cuồng và tôi bị đau nửa bên đầu.)

89 Multiple sclerosis (n)

/ˈmʌltɪpl/ /skləˈroʊsɪs/

Bệnh đa sơ cứng

A disease of the nervous system that gets worse over a period of time with loss of feeling and loss of control of movement and speech

Mental problems can and do occur with multiple sclerosis.

(Những vấn đề tinh thần có thể xảy bằng các chứng đa xơ cứng.)

90 Mumps (n)

/mʌmps/

Bệnh quai bị

A disease, especially of children, that causes painful swellings in the neck

Most children are immunized against measles and mumps.

(Hầu hết trẻ em được chủng ngừa chống lại bệnh sởi và bệnh quai bị.)

91 Rheumatism (n)

/ˈruːmətɪzəm/

Bệnh thấp khớp

A disease that makes the muscles and joints painful, stiff and swollen

Rheumatism is often a chronic disease.

(bệnh thấp khớp thường là bệnh mãn tính.)

92 Bloody nose (n)

/ˈblʌdi/ /noʊz/

Chảy máu mũi

Bleeding from the blood vessels of the nose

I have a bloody nose.

(Tôi bị chảy máu mũi.)

93 Cavity (n)

/ˈkævəti/

Sâu răng

A hole or empty space inside something solid

You probably have a cavity.

(Có khả năng là bạn bị sâu răng.)

94 Wart (n)

/wɔːrt/

Mụn cóc

A small hard lump that grows on your skin and that is caused by a virus

wart is a benign tumor.

(Mụn cóc là một khối u lành tính.)

95 Shortness of breath (n)

/ˈʃɔːrtnəs/ /ʌv/ /breθ/

Khó thở

Difficulty in breathing

My grandma usually has shortness of breath and dizziness.

(Bà của tôi thường khó thở và chóng mặt.)

Checked: Phạm Tuyền, Yến Huệ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.