Amelia Earhart (1897-1939): Nữ anh hùng bị mất tích của nước Mỹ

Tin Tức Song Ngữ Anh Việt: (HH-12)

Amelia Earhart (1897-1939): America’s Lost Heroine

Source: Youtube

Hướng dẫn xem song ngữ:

✏ Nhấp vào đoạn cần dịch để xem nghĩa Tiếng Việt

 

There is perhaps no greater mystery in the annals of American history as that of the Amelia Earhart story. Earhart’s story is one of controversy, and intriguing. She was an accomplished aviator, the first woman to fly across the Atlantic Ocean solo. She accomplished this during a time when women were not highly regarded in the United States. American women during the 1930s did not have the same advantages men had. There were few employment opportunities. Educated women were a scarcity. Women who did find employment during this era were working as grade-school teachers, nannies, and maids for the most part. Amelia Earhart did a lot to change that perception.

Có lẽ không có bí ẩn nào lớn hơn trong các biên niên sử nước Mỹ như thể câu chuyện Amelia Earhart. Câu chuyện của Earhart là một trong những vấn đề gây tranh cãi, và kích thích sự tò mò. Bà là một phi công tài năng, người phụ nữ đầu tiên một mình bay qua Đại Tây Dương. Bà đã hoàn thành điều này trong thời điểm mà phụ nữ không được xem trọng ở Hoa Kỳ. Người phụ nữ Mỹ trong những năm 1930 không có cùng những lợi thế như nam giới. Có rất ít các cơ hội việc làm. Phụ nữ tri thức là một sự khan hiếm. Phụ nữ tìm được việc làm trong thời kỳ này phần lớn là các giáo viên tiểu học, bảo mẫu, và thị nữ (người hầu). Amelia Earhart đã làm rất nhiều để thay đổi quan điểm đó.

Although Earhart was born into a family that did see financial success, but that success was fleeting. Earhart was home schooled for most of her life, and she gained her pilot license at an early age. In December of 1920, Earhart’s father took Amelia to an airshow in Long Beach, California. This is where she first became interested in flying. After earning her aviator’s license, she accomplished a feat that only a few men had ever done: flying solo across the Atlantic. She earned national fame for this and was soon a household name.

Mặc dù Earhart được sinh ra trong một gia đình được xem là thành công về tài chính, nhưng thành công đó chóng qua. Earhart đã phải học tại nhà trong hầu hết quãng đời của bà, và bà đã nhận được bằng phi công ở độ tuổi còn rất trẻ. Vào tháng 12 năm 1920, cha của Earhart đưa Amelia đến một cuộc triển lãm hàng không ở Long Beach, California. Đây là nơi bà đã bắt đầu trở nên thích thú trong việc lái máy bay. Sau khi nhận được bằng phi công, bà đã hoàn thành chiến công mà chỉ có vài nam giới đã từng làm được: bay một mình băng qua Đại Tây Dương. Bà đã có được tiếng tăm trong cả nước về điều này và đã sớm trở thành một cái tên quen thuộc.

Tragically, Earhart was lost in an attempt to fly around the world in 1937. The theories about how she met her end are countless. Many think she fell victim to the Japanese prior to the start of World War II. This thinking was rooted in the idea that Earhart was a spy. Other outlandish theories include alien kidnapping, but most likely she had mechanical difficulties flying over the Pacific Ocean. Earhart was either killed instantly, or survived, according to one popular theory, and lived out her days on a deserted island.

Bi đát thay, Earhart đã bị mất tích trong một nỗ lực để bay vòng quanh thế giới vào năm 1937. Có vô số giả thuyết về sự mất tích của bà. Nhiều người cho rằng bà đã trở thành nạn nhân của người Nhật trước khi bắt đầu đệ nhị thế chiến. Suy nghĩ này được bắt nguồn từ ý kiến rằng Earhart là một gián điệp. Các giả thuyết lạ lùng khác bao gồm cả việc bắt cóc của người ngoài hành tinh, nhưng rất có thể bà đã gặp phải những sự cố về động cơ khi bay qua Thái Bình Dương. Earhart hoặc là bị giết ngay lập tức, hoặc đã sống sót, theo như một giả thuyết phổ biến, bà đã sống tách biệt quãng đời còn lại trên một hòn đảo hoang vắng.

 

Translated by: Hiền SIWRR

Source: eslfast.com

Phương Pháp Trộn Ngôn Ngữ

Hướng dẫn tra đáp án:

🔎 Nhấp vào đoạn cần kiểm tra đáp án để hiển thị kết quả

 

Có lẽ không có mystery nào lớn hơn trong annals nước Mỹ như thể câu chuyện Amelia Earhart. Câu chuyện của Earhart là một trong những vấn đề gây tranh cãi, và intriguing. Bà là an accomplished aviator, người phụ nữ đầu tiên một mình bay qua Đại Tây Dương. Bà đã accomplish điều này trong thời điểm mà phụ nữ không được highly regard ở Hoa Kỳ. Người phụ nữ Mỹ trong những năm 1930 không have the same advantages như nam giới. Có few employment opportunities. Educated women là một scarcity. Phụ nữ tìm được việc làm trong era này phần lớn là các grade-school teacher, nanny, và maid Amelia Earhart đã làm rất nhiều để change that perception.

 

📌mystery [n]: sự bí ẩn
   /ˈmɪstəri/
📌annals [n]: các biên niên sử
    /ˈænlz/
📌intriguing [adj]: kích thích sự tò mò
    /ɪnˈtriːɡɪŋ/
📌an accomplished aviator [phr]: một phi công tài năng
    /ən/ /əˈkɑːmplɪʃt/ /ˈeɪvieɪtər/
📌accomplish [v]: hoàn thành
    /əˈkɑːmplɪʃ/
📌(to) highly regard [phr]: xem trọng
        /ˈhaɪli/ /rɪˈɡɑːrd/
📌(to) have the same advantages [phr]: có cùng những lợi thế
          /həv/ /ðə/ /seɪm/ /ədˈvæntɪdʒɪz/
📌few employment opportunities [phr]: rất ít các cơ hội việc làm
   /fjuː/ /ɪmˈplɔɪmənt/ /ˌɑːpərˈtuːnətiz/
📌educated women [phr]: phụ nữ tri thức
 /ˈedʒukeɪtɪd/ /ˈwʊmən/
📌scarcity [n]: sự khan hiếm
  /ˈskersəti/
📌era [n]: thời kỳ
   /ˈɪrə/
📌grade-school teacher [phr]: giáo viên tiểu học
      /ɡreɪd-skuːl / /ˈtiːtʃər/

📌nanny [n]: bảo mẫu (bà vú)

     /ˈnæni/
📌maid [n]: thị nữ (người hầu)
   /meɪd/
📌(to) change that perception [phr]: thay đổi quan điểm đó
         /tʃeɪndʒ/ /ðæt/ /pərˈsepʃn/

Mặc dù Earhart được sinh ra trong một gia đình được xem là financial success, nhưng thành công đó fleeting. Earhart home schooled for most of her life, và bà đã gain her pilot license at an early age. Vào tháng 12 năm 1920, cha của Earhart đưa Amelia đến một airshow ở Long Beach, California. Đây là nơi bà đã bắt đầu become interested in việc lái máy bay. Sau khi nhận được bằng phi công, bà đã accomplish a feat mà chỉ có vài nam giới đã từng làm được: fly solo across the Atlantic. Bà đã earn national fame for điều này và đã sớm trở thành a household name.

 

📌financial success [phr]: thành công về tài chính
   /faɪˈnænʃl/ /səkˈses/
📌fleeting [adj]: chóng qua
    /ˈfliːtɪŋ/
📌(to be) home schooled for most of her life [phr]: đã phải học tại nhà trong hầu hết quãng đời của bà
               /hoʊm/ /skuːld/ /fər/ /moʊst/ /əv/ /hər/ /laɪf/
📌(to) gain her pilot license at an early age [phr]: nhận được bằng phi công ở độ tuổi còn rất trẻ
        /ɡeɪn/ /hər/ /ˈpaɪlət/ /ˈlaɪsns/ /ət/ /ən/ /ˈɜːrli/ /eɪdʒ/
📌airshow [n]: cuộc triển lãm hàng không
    /ˈer ʃoʊ/
📌(to) become interested in [phr]: trở nên thích thú trong
        /bɪˈkʌm/ /ˈɪntrəstɪd/ /ɪn/
📌(to) accomplish a feat [phr]: hoàn thành chiến công
          /əˈkɑːmplɪʃ/ /ə/ /fiːt/
📌(to) fly solo across the Atlantic [phr]: bay một mình vượt Đại Tây Dương
       /flaɪ/ /ˈsoʊloʊ/ /əˈkrɔːs/ /ði/ /ətˈlantik/
📌(to) earn national fame for [phr]: có được tiếng tăm trong cả nước về
        /ɜːrn/ /ˈnæʃnəl/ /feɪm/ /fər/
📌a household name [phr]: một cái tên quen thuộc
  /ə/ /ˈhaʊshoʊld/ /neɪm/

Tragically, Earhart đã lost in an attempt to fly around the world vào năm 1937. Có countless giả thuyết về sự mất tích của bà. Nhiều người cho rằng bà đã fall victim to người Nhật prior to bắt đầu đệ nhị thế chiến. Suy nghĩ này được root in the idea rằng Earhart là một spy. Các outlandish theory lùng khác bao gồm cả alien kidnapping, but most likely bà đã have mechanical difficulties khi bay qua the Pacific Ocean. Earhart hoặc là bị kill instantly, hoặc đã survive, according to một giả thuyết phổ biến, bà đã sống tách biệt quãng đời còn lại trên a deserted island.

 

📌tragically [adv]: bi đát thay
  /ˈtrædʒɪkli/
📌(to be) lost in an attempt to fly around the world [phr]: bị mất tích trong một nỗ lực để bay vòng quanh thế giới
           /lɔːst/ /ɪn/ /ən/ /əˈtempt/ /tu/ /flaɪ/ /əˈraʊnd/ /ðə/ /wɜːrld/
📌countless [adj]: vô số
   /ˈkaʊntləs/
📌(to) fall victim to [phr]: trở thành nạn nhân của
         /fɔːl/ /ˈvɪktɪm/ /tu/
📌prior to [adj]: trước khi
 /ˈpraɪər/ /tu/
📌(to) root in the idea [phr]: bắt nguồn từ ý kiến
        /ruːt/ /ɪn/ /ði/ /aɪˈdiːə/
📌spy [n]: gián điệp
  /spaɪ/
📌outlandish theory [phr]: giả thuyết lạ
  /aʊtˈlændɪʃ/ /ˈθiːəri/
📌alien kidnapping [phr]: việc bắt cóc của người ngoài hành tinh
  /ˈeɪliən/ /ˈkɪdnæpɪŋ/
📌but most likely [phr]: nhưng rất có thể
  /bət/ /moʊst/ /ˈlaɪkli/
📌(to) have mechanical difficulties [phr]: gặp phải những sự cố về động cơ
          /həv/ /məˈkænɪkl/ /ˈdɪfɪkəltiz/
📌the Pacific Ocean [n]: Thái Bình Dương
  /ðə/ /pəˈsɪfɪk/ /ˈoʊʃn/
📌(to) kill instantly [phr]: giết ngay lập tức
        /kɪl/ /ˈɪnstəntli/
📌survive [v]: sống sót
   /sərˈvaɪv/
📌according to [prep]: theo như
     /əˈkɔːrd/ /tu/
📌a deserted island [phr]: một hòn đảo hoang vắng
  /ə/ /dɪˈzɜːrtɪd/ /ˈaɪlənd/

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.