Bill Gates: Người đàn ông phía sau Microsoft

Tin Tức Song Ngữ Anh Việt: (HH-06)

Bill Gates: The Man behind Microsoft

Source: Youtube

Hướng dẫn xem song ngữ:

✏ Nhấp vào đoạn cần dịch để xem nghĩa Tiếng Việt

 

Bill Gates is an American inventor, computer programmer, philanthropist, and businessman, who was born in Seattle, Washington. He is reportedly worth nearly $80 billion, making him one of the wealthiest people in the country. He founded, and was head of Microsoft Corporation for years, and is still on the board for the computer software giant.

Bill Gates là một nhà phát minh, lập trình viên máy tính, nhà hảo tâm, và là doanh nhân người Mỹ, ông sinh ra ở Seattle, Washington. Ông có tài sản theo ghi nhận trị giá gần tới 80 tỉ đô la, khiến ông trở thành người giàu nhất nước. Ông đã sáng lập, và người đứng đầu tập đoàn Microsoft trong nhiều năm, và ông vẫn nằm trong hội đồng quản trị của đại công ty phần mềm máy tính này.

Gates was born to a middle class family. His father was an attorney; his mother was a banker, who worked for the United Way for many years. He is credited for being the father of the modern computer, and for almost single-handedly starting the personal computer revolution. He studied at Harvard University, but did not graduate because of his desire to develop new software.

Gates được sinh ra vào một gia đình trung lưu. Bố ông là luật sư; mẹ ông là một giám đốc ngân hàng, bà làm việc cho United Way trong nhiều năm. Ông được công nhận là cha đẻ của máy tính hiện đại, và gần như là người tự tay bắt đầu cuộc cách mạng máy tính cá nhân. Ông học tại đại học Harvard, nhưng không tốt nghiệp vì niềm khao khát để phát triển phần mềm mới.

As a 13-year-old student at the Lakeside School, Gates was introduced to computer programming. That year he developed a program that allowed users to play tic-tac-toe against the computer. Gates was fascinated by the computer’s ability to reproduce software code.

Khi còn là một học sinh 13 tuổi tại trường Lakeside, Gates đã được giới thiệu về lập trình máy tính. Năm đó ông đã phát triển một chương trình cho phép những người dùng chơi tic-tac-toe thi đấu với máy tính. Gates bị cuốn hút bởi khả năng của máy tính để sao chép mã phần mềm.

In 1975, Gates approached a company called Micro Instrumentation and Telemetry Systems (MITS). He convinced the owner that he had written a program that would work with his platform. The owner of the company bought into Gates innovations, and the two men reached an agreement to develop software for MITS. The Microsoft Company was born.

Năm 1975, Gates đã tiếp cận một công ty có tên Micro Instrumentation và Telemetry Systems (MITS). Ông thuyết phục người chủ rằng ông đã viết một chương trình có thể làm việc với nền tảng của mình. Chủ sở hữu công ty đã mua những cải tiến của Gates, và hai người họ đã đạt được một thỏa thuận để phát triển phần mềm cho MITS. Công ty Microsoft đã ra đời.

Gates went on to develop the Windows operating system with then partner IBM Corporation. The two companies had differences though, and their partnership ended quickly. Gates left Microsoft in 2000, but remains on its board of directors. He remained active with the company for several years before stepping down in February 2014, becoming a technical advisor for the firm.

Gates tiếp tục phát triển hệ điều hành Windows cùng với đối tác là tập đoàn IBM sau đó. Tuy nhiên hai công ty có sự khác biệt, mối quan hệ đối tác của họ đã kết thúc một cách nhanh chóng. Gates rời khỏi Microsoft năm 2000, nhưng vẫn còn trong ban giám đốc. Ông đã duy trì hoạt động với công ty trong vài năm trước khi từ chức vào tháng 2 năm 2014, và trở thành một cố vấn kĩ thuật cho công ty này.

 

Translated by: Lê Trang

Source: eslfast.com

Phương Pháp Trộn Ngôn Ngữ 

Hướng dẫn tra đáp án:

🔎 Nhấp vào đoạn cần kiểm tra đáp án để hiển thị kết quả

 

Bill Gates là một nhà phát minh, computer programmer, philanthropist, và là doanh nhân người Mỹ, ông sinh ra ở Seattle, Washington. Ông có tài sản theo ghi nhận trị giá gần tới 80 tỉ đô la, khiến ông trở thành người wealthy nhất nước. Ông đã sáng lập, và head of Microsoft Corporation trong nhiều năm, và ông vẫn on the board for the computer software giant.

 

📌computer programmer [phr]: lập trình viên máy tính
 /kəmˈpjuːtər/ /ˈproʊɡræmər/
📌philanthropist [n]: nhà hảo tâm
   /fɪˈlænθrəpɪst/
📌wealthy [adj]: giàu
    /ˈwelθi/
📌head of Microsoft Corporation [phr]: người đứng đầu tập đoàn Microsoft
  /hed/ /əv/ /maɪ’kroʊsɔːft / /ˌkɔːrpəˈreɪʃn/
📌(to be) on the board for the computer software giant [phr]: nằm trong hội đồng quản trị của đại công ty phần mềm máy tính
          /ɑːn/ /ðə/ /bɔːrd/ /fər/ /ðə/ /kəmˈpjuːtər/ /ˈsɔːftwer/ /ˈdʒaɪənt/

Gates born to a middle class family. Bố ông là attorney; mẹ ông là một banker, bà làm việc cho United Way trong nhiều năm. Ông được credit for being the father of the modern computer, và gần như là người single-handedly start the personal computer revolution. Ông học tại đại học Harvard, nhưng không graduate desire to develop new software.

 

📌(to be) born to a middle class family [phr]: được sinh ra vào một gia đình trung lưu
            /bɔːrn/ /tu/ /ə/ /ˈmɪdl/ /klæs/ /ˈfæməli/
📌attorney [n]: luật sư
    /əˈtɜːrni/
📌banker [n]: giám đốc ngân hàng
 /ˈbæŋkər/
📌(to) credit for being the father of the modern computer [phr]: công nhận là cha đẻ của máy tính hiện đại
    /ˈkredɪt/ /fər/ /ˈbiːɪŋ/ /ðə/ /ˈfɑːðər/ /əv/ /ðə/ /ˈmɑːdərn/ /kəmˈpjuːtər/
📌(to) single-handedly start the personal computer revolution [phr]: tự tay bắt đầu cuộc cách mạng máy tính cá nhân
     /ˌsɪŋɡl ˈhændɪdli/ /stɑːrt/ /ðə/ /ˈpɜːrsənl/ /kəmˈpjuːtər/ /ˌrevəˈluːʃn/
📌graduate [v]: tốt nghiệp
 /ˈɡrædʒuət/
📌desire to develop new software [phr]: niềm khao khát để phát triển phần mềm mới
 /dɪˈzaɪər/ /tu/ /dɪˈveləp/ /nuː/ /ˈsɔːftwer/

Khi còn là một học sinh 13 tuổi tại trường Lakeside, Gates đã được introduce to computer programming. Năm đó ông đã phát triển một chương trình allow những người dùng chơi tic-tac-toe thi đấu với máy tính. Gates bị fascinated by khả năng của máy tính để reproduce software code.

 

📌(to) introduce to computer programming [phr]: giới thiệu về lập trình máy tính
     /ˌɪntrəˈduːs/ /tu/ /kəmˈpjuːtər/ /ˈproʊɡræmɪŋ/
📌allow [v]: cho phép
   /əˈlaʊ/
📌fascinated by [adj]: cuốn hút bởi
 /ˈfæsɪneɪtɪd/ /baɪ/
📌(to) reproduce software code [phr]: sao chép mã phần mềm
     /ˌriːprəˈduːs/ /ˈsɔːftwer/ /koʊd/

Năm 1975, Gates đã approach a company có tên Micro Instrumentation và Telemetry Systems (MITS). Ông convince the owner rằng ông đã viết một chương trình có thể làm việc với platform của mình. Chủ sở hữu công ty đã mua những innovation của Gates, và hai người họ đã reach an agreement để phát triển phần mềm cho MITS. Công ty Microsoft đã ra đời.

 

📌(to) approach a company [phr]: tiếp cận một công ty
           /əˈproʊtʃ/ /ə/ /ˈkʌmpəni/
📌(to) convince the owner [phr]: thuyết phục người chủ
         /kənˈvɪns/ /ði/ /ˈoʊnər/
📌platform [n]: nền tảng
 /ˈplætfɔːrm/
📌innovation [n]: sự cải tiến
   /ˌɪnəˈveɪʃn/
📌(to) reach an agreement [phr]: đạt được một thỏa thuận
           /riːtʃ/ /ən/ /əˈɡriːmənt/

Gates go on to develop the Windows operating system cùng với partner là tập đoàn IBM sau đó. Tuy nhiên hai công ty có sự khác biệt, partnership của họ đã kết thúc một cách nhanh chóng. Gates rời khỏi Microsoft năm 2000, nhưng vẫn còn trong ban giám đốc. Ông đã remain active with the company trong vài năm trước khi step down vào tháng 2 năm 2014, và become a technical advisor for the firm.

 

📌(to) go on to develop the Windows operating system [phr]: tiếp tục phát triển hệ điều hành Windows
      /ɡoʊ/ /ɑːn/ /tə/ /dɪˈveləp/ /ðə/ /ˈwɪndoʊs/ /ˈɑːpəreɪtɪŋ sɪstəm/
📌partner [n]: đối tác
  /ˈpɑːrtnər/
📌partnership [n]: mối quan hệ đối tác
   /ˈpɑːrtnərʃɪp/
📌(to) remain active with the company [phr]: duy trì hoạt động với công ty
      /rɪˈmeɪn/ /ˈæktɪv/ /wɪð/ /ðə/ /ˈkʌmpəni/
📌step down [v]: từ chức
  /step/ /daʊn/
📌(to) become a technical advisor for the firm [phr]: trở thành một cố vấn kĩ thuật cho công ty này
         /bɪˈkʌm/ /ə/ /ˈteknɪkl/ /ədˈvaɪzər/ /fər/ /ðə/ /fɜːrm/

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.