Vietnamese hackers earn VND1 billion a month selling Facebook accounts

Tin Tức Song Ngữ Anh – Việt:

Các Hacker Việt kiếm được 1 tỷ đồng mỗi tháng từ việc bán tài khoản Facebook

🔎 Nhấp chuột vào các cụm từ in đậm trong bài đọc để tra cứu nghĩa Tiếng Việt.

 

Hackers are creating phishing websites with interfaces similar to Facebook’s, to steal users’ names and passwords. “ An experienced hacker can collect 10,000 users’ accounts a day. Each account is priced at VND3,000-5,000. This means they can earn VND1 billion a month by selling the “corpses” of these accounts” said Tri Duc, an IT expert who works in the US and monitors many Vietnamese groups of hackers.

Dịch đoạn này

Các hacker đang tạo các trang web lừa đảo có giao diện tương tự như Facebook để đánh cắp tên và mật khẩu của những người dùng. “Một hacker có kinh nghiệm có thể thu thập 10.000 tài khoản của người dùng một ngày. Mỗi tài khoản có giá từ 3.000-5.000 đồng. Điều này có nghĩa là họ có thể kiếm được 1 tỷ đồng một tháng bằng cách bán “những cái xác” của các tài khoản này” theo ông Trí Đức, một chuyên gia công nghệ thông tin làm việc tại Mỹ và theo dõi nhiều nhóm hacker Việt Nam cho biết.

[collapse]

Experts see the tricks as only “rudimentary traps”, but tens of thousands of users fall into that trap every day.“Not everyone is vigilant enough, especially those who often use dubious applications. The websites with pornographic content may have these latent risks,” Duc said.

Dịch đoạn này

Các chuyên gia nhận thấy các thủ đoạn chỉ là “những cái bẫy thô sơ”, nhưng đã khiến hàng chục ngàn người dùng rơi vào cái bẫy đó mỗi ngày. Ông Đức nói: “Không phải ai cũng đủ cảnh giác, đặc biệt là những người thường xuyên sử dụng các ứng dụng không đáng tin cậy. Các trang web với nội dung khiêu dâm có thể có tiềm ẩn các mối nguy hại này.”

[collapse]

Vietnamese hackers also hijack international accounts for different purposes. Facebook recently allowed Vietnamese users to connect personal accounts to create fanpages. This feature has been exploited by hackers for a long time. Hackers also prefer Indonesian accounts because of the ease and the high number of users in the country.

Dịch đoạn này

Các hacker Việt Nam cũng chiếm lấy các tài khoản quốc tế cho những mục đích khác nhau. Facebook gần đây đã cho phép người dùng Việt Nam kết nối các tài khoản cá nhân để tạo ra các fanpage. Tính năng này đã được các hacker khai thác trong một thời gian dài. Các hacker cũng ưa chuộng các tài khoản ở Indonesia do dễ dàng lấy cắp và quốc gia này có số lượng người dùng đông đảo.

[collapse]

Selling ‘bogus’ accounts 

After hijacking a user’s account, hackers change the names and replace the avatar with images of Vietnamese “hot” girls, then make friends with thousands of people. The “raw” accounts, after changes in names and cover images, are called by Vietnamese hackers “change” accounts. They then use these accounts to create pages, and those friends will become these page followers.

Dịch đoạn này

Việc bán các tài khoản “giả mạo”

Sau khi chiếm được một tài khoản của người dùng, các hacker sẽ đổi tên và thay thế ảnh đại diện bằng hình ảnh của các “hot girl” Việt Nam, sau đó kết bạn với hàng ngàn người. Các tài khoản “thô”, sau khi thay đổi tên và ảnh bìa được các hacker Việt Nam gọi là tài khoản “thay đổi”. Sau đó họ sử dụng các tài khoản này để tạo ra các trang, và những bạn bè đó sẽ trở thành những người theo dõi các trang này.

[collapse]

They then combine the numbers of “likes” from the pages. “The fanpages with millions of likes are sometimes offered for sale on MMO websites. Despite a lot of efforts made, Facebook still cannot settle the problem,” said Le Minh Hiep, who called himself a Facebook service provider.

Dịch đoạn này

Tiếp theo đó, họ kết hợp số lượng “like” từ các trang lại với nhau. “Các fanpage có hàng triệu lượt thích có khi được rao bán trên các trang web MMO. Mặc dù đã có nhiều nỗ lực nhưng Facebook vẫn chưa thể giải quyết được vấn đề”, ông Lê Minh Hiệp người tự nhận là nhà cung cấp dịch vụ Facebook cho biết.

[collapse]

Also according to Hiep, hacked accounts can be used to gain Facebook’s confidence. In general, Facebook will trust accounts that have been operating for years and updating regularly. Once gaining confidence, the accounts will have a higher success rate in creating ads and sending spam messages than newly created accounts.

Dịch đoạn này

Cũng theo ông Hiệp, các tài khoản bị đánh cắp có thể được sử dụng để tạo độ tin cậy của Facebook. Nói chung, Facebook sẽ tin cậy các tài khoản đã được hoạt động trong nhiều năm và cập nhật thường xuyên. Một khi đã chiếm được độ tin cậy thì các tài khoản này sẽ có một tỷ lệ thành công cao hơn trong việc tạo các quảng cáo và gửi các thư rác hơn là các tài khoản mới được tạo ra.

[collapse]

In addition, hacked accounts will be used for trading likes, comments and video views.“Some veteran hackers now own 3-4 million accounts of this type. They are sold to serve the tricks that dodge Facebook’s rules,” Hiep said. In related news, a large number of Vietnamese online businesses utilizing the social network as a trading platform has been affected as Facebook has just blocked API. Blocking API is believed to be a move to reaffirm the apology after the scandal of Cambridge Analytica company breaking into 50 million users’ personal information.

Dịch đoạn này

Ngoài ra, các tài khoản bị hack sẽ được sử dụng để bán các lượt thích, nhận xét và lượt xem video. “Một số các hacker lão làng hiện đang sở hữu 3-4 triệu loại tài khoản này. Chúng được bán ra để phục vụ những chiêu trò lách các luật lệ của Facebook” ông Hiệp cho biết. Theo các nguồn tin liên quan, một số lượng lớn các doanh nghiệp trực tuyến Việt Nam sử dụng mạng xã hội như một nền tảng hoạt động kinh doanh đã bị ảnh hưởng khi Facebook chặn API. Việc chặn API được cho là động thái để xác nhận lại lần nữa lời xin lỗi sau vụ bê bối của công ty Cambridge Analytica đã xâm nhập vào thông tin cá nhân của 50 triệu người dùng.

[collapse]

By: Tin Tức Song Ngữ

Source: english.vietnamnet.vn

Từ Vựng Quan Trọng Trong Bài Đọc

New Word Meaning
1 Phishing [n]

/ˈfɪʃɪŋ/

Trò lừa đảo

The activity of tricking people by getting them to give their identity, bank account numbers, etc. over the Internet or by email, and then using these to steal money from them.

Have you ever heard of phishing? That’s with a “ph” not “f”.

Bạn đã bao giờ nghe đến lừa đảo chưa? Nó bắt đầu bằng “ph”, không phải “f”.

2 Interface [n]

/ˈɪntərfeɪs/

Giao diện

The way a computer program presents information to a user or receives information from a user, in particular the layout of the screen and the menus.

We’ve updated the messaging interface.

Chúng tôi đã cập nhật giao diện gửi tin nhắn.

3 Similar [adj]

/ˈsɪmələr/

Giống nhau, như nhau, tương tự

Like somebody/something but not exactly the same.

Both chemists produced remarkably similar results.

Cả hai nhà hóa học này đưa ra kết quả giống nhau cực kỳ.

4 Experienced [adj]

/ɪkˈspɪriənst/

Có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm

Having knowledge or skill in a particular job or activity.

She is an experienced traveller.

Bà ấy là một lữ khách dày dạn kinh nghiệm.

5 Hacker [n]

/ˈhækər/

Tin tặc

A person who secretly finds a way of looking at and/or changing information on somebody else’s computer system without permission.

Hacker cracks Apple’s latest iPhone 3GS security measures.

Tin tặc bẻ được khóa bảo mật iPhone 3GS mới nhất của Apple.

6 Monitor [v]

 /ˈmɑːnɪtər/

Giám sát

To watch and check something over a period of time in order to see how it develops, so that you can make any necessary changes.

She will monitor and review company policy.

Cô ta sẽ giám sát và xem xét lại chính sách công ty.

7 Trick [n]

/trɪk/

Trò gian trá; trò bịp bợm

Something that you do to make somebody believe something which is not true, or to annoy somebody as a joke.

I see through his trick.

Tôi nhìn thấy rõ trò bịp của nó.

8 Vigilant [adj]

 /ˈvɪdʒɪlənt/

Cảnh giác; thận trọng

Very careful to notice any signs of danger or trouble.

Our peoples should be vigilant over the enemy sabotage scheme.

Dân tộc ta nên cảnh giác với âm mưu phá hoại của địch.

9 Trap [n]

/træp/

Cái bẫy 

A piece of equipment for catching animals.

You fell right into my trap.

Anh đã rơi ngay vào bẫy của tôi rồi.

10 Dubious [adj]

/ˈduːbiəs/

Thiếu minh bạch, không rõ ràng

Not certain and slightly suspicious about something; not knowing whether something is good or bad.

I remain dubious about her motives.

Tôi vẫn còn hồ nghi về động cơ của cô ta

11 Pornographic [adj]

/ˌpɔːrnəˈɡræfɪk/

Khiêu dâm

Intended to make people feel sexually excited by showing naked people or sexual acts, usually in a way that many other people find offensive.

These drawings are nothing compared to pornographic photographs.

Những hình ảnh này chẳng là gì so với những hình ảnh khiêu dâm.

12 Latent [adj]

/ˈleɪtnt/

Ngấm ngầm, âm ỉ, tiềm tàng

Existing, but not yet very noticeable, active or well developed.

It’s a form of latent violence.

Đó là một dạng bạo lực tiềm ẩn.

13 Hijack [v]

/ˈhaɪdʒæk/

Chiếm đoạt, lấy đi

To use violence or threats to take control of a vehicle, especially a plane, in order to force it to travel to a different place or to demand something from a government.

Unwarranted fears still hijack immigration debate.

Những nỗi lo sợ vô căn cứ vẫn chiếm lĩnh cuộc tranh luận về việc nhập cư.

14 Exploit [v]

/ɪkˈsplɔɪt/

Khai thác

To treat a person or situation as an opportunity to gain an advantage for yourself.

We must exploit connections linking us to the object.

Chúng ta phải khai thác các kết nối liên kết với chúng ta đến đối tượng.

15 Prefer [v]

/prɪˈfɜːr/

Thích cái gì hơn cái gì

To like one thing or person better than another; to choose one thing rather than something else because you like it better.

prefer documentaries.

Tôi thích phim tài liệu hơn.

16 Account [n]

/əˈkaʊnt/

Tài khoản

An arrangement that somebody has with a bank, etc. to keep money there, take some out, etc.

Your account has been changed.

Tài khoản của bạn đã được thay đổi.

17 Follower [n]

/ˈfɑːloʊər/

Người theo dõi

A person who is very interested in a particular activity and follows all the recent news about it.

Peter is a keen follower of football.

Peter là một người rất quan tâm theo dõi bóng đá.

18 Spam [n]

/spæm/

Thư rác (quảng cáo)

Advertising material sent by email to people who have not asked for it.

Personal mail always dramatically outperforms greedy short – term spam.

Thư tay luôn tác dụng tốt hơn nhiều so với loại thư rác tham lam nhất thời.

19 Veteran  [n]

 /ˈvetərən/

Kỳ cựu

A person who has a lot of experience in a particular area or activity.

Without the right outlook, new and even veteran leaders will experience serious difficulties and unrest.

Nếu thiếu cách nhìn khả quan, những nhà lãnh đạo mới và ngay cả người kỳ cựu sẽ trải qua những khó khăn nghiêm trọng và đầy lo âu.

20 Dodge [v]

/dɑːdʒ/

Lách né, lẩn tránh

To move quickly and suddenly to one side in order to avoid somebody/something.

Everyone had to dodge flying glasses when the bomb exploded.

Mọi người đã phải né tránh những miểng kính vỡ bay khi quả bom phát nổ.

 

21 Utilize [v]

 /ˈjuːtəlaɪz/

Dùng, sử dụng; tận dụng

To use something, especially for a practical purpose.

They are planning to utilize weapons of maths instruction.

Họ đang lập kế hoạch để sử dụng các vũ khí chỉ dẫn bằng toán học.

22 Scandal [n]

 /ˈskændl/

Vụ bê bối, vụ tai tiếng, xì căng đan

Talk or reports about the shocking or immoral things that people have done or are thought to have done.

The scandal broke him.

Vụ bê bối làm ông ấy suy sụp.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.