This is why you should never let a dog lick your mouth

Tin Tức Song Ngữ Anh – Việt:

Đây là lý do tại sao bạn đừng bao giờ để chó liếm miệng của bạn

🔎 Nhấp chuột vào các cụm từ in đậm trong bài đọc để tra cứu nghĩa Tiếng Việt.

 

It is well known that having a pet can bring their owners several benefits, both psychologically and emotionally. They have the ability to affect our cognitive, emotional and social developments, serve us company during the hard times of our lives, and even help us to be more active. People with pets generally exhibit healthier characteristics than non-pet owners. They tend to have better self-esteem and feel less lonely, since their pets serve as companions and also as conversation starters when meeting potential new friends. Pets also encourage us to move around and go outside more with their needs for physical exercise.

Dịch đoạn này

Mọi người đều biết rằng việc nuôi thú cưng có thể mang lại cho một số lợi ích cho người chủ của chúng, về mặt tâm lý lẫn cảm xúc. Chúng có khả năng ảnh hưởng đến sự phát triển nhận thức, cảm xúc và xã hội của chúng ta, bầu bạn với chúng ta trong những lần khó khăn trong cuộc sống, và thậm chí giúp chúng ta năng động hơn. Những người có thú cưng thường biểu hiện những đặc điểm khỏe mạnh hơn so với những người không có thú cưng. Họ có xu hướng có lòng tự trọng tốt hơn và cảm thấy ít cô đơn hơn, vì những chú thú cưng của họ vừa là những người bạn đồng hành vừa trở thành chủ đề đầu tiên trong cuộc trò chuyện của chủ với những người bạn mới tiềm năng. Thú cưng cũng khuyến khích chúng ta di chuyển xung quanh và đi ra ngoài nhiều hơn với nhu cầu của chúng cho việc tập thể dục.

[collapse]

They can even have some physical benefits such as a greater tolerance to allergies and lower blood pressure levels. But, despite all of these positive reasons for having pets, there are still some precautions to take when we have animals in our homes. Dogs have a much larger tolerance to bacteria, germs, and viruses than humans do, and they have some habits that would be considered dangerous for humans.

Dịch đoạn này

Chúng thậm chí còn có một số ưu điểm về mặt thể chất như sức đề kháng cao hơn với dị ứng, giảm thấp được các mức huyết áp. Tuy nhiên, mặc dù tất cả những lý do tích cực này để có thú cưng, nhưng vẫn cần thực hiện một số biện pháp phòng ngừa khi chúng ta nuôi động vật trong nhà. Chó có sức đề kháng cao hơn nhiều đối với vi khuẩn, vi trùng và vi rút so với con người, và chúng có một số thói quen được coi là nguy hiểm cho con người.

[collapse]

Staphylococcus aureus and MRSA 

When you let your dog lick all over your face or have a bite of your sandwich, remember that there are some diseases that can carry from them to you: Staphylococcus aureus is the name of a common type of bacteria that can be found on animal’s skin. MRSA is the same bacteria, after it has become immune to antibiotics. This bacteria can cause infections in several different areas of your body, but your pet may not be affected by it and still have the ability to give it to you. It is contagious through direct contact.

Dịch đoạn này

Tụ cầu khuẩn và tụ cầu vàng kháng methicillin

Khi bạn để chú chó của mình liếm toàn bộ khuôn mặt của bạn hoặc cắn một miếng bánh sandwich của bạn, hãy nhớ rằng có một số bệnh có thể truyền chúng sang bạn: Staphylococcus aureus là tên một loại vi khuẩn phổ biến có thể tìm thấy trên da của động vật. MRSA thì giống như vi khuẩn, sau khi nó trở nên miễn nhiễm với thuốc kháng sinh. Vi khuẩn này có thể gây nhiễm trùng ở nhiều vùng khác nhau trên cơ thể của bạn, nhưng thú cưng của bạn có thể không bị ảnh hưởng và vẫn có khả năng truyền nó sang bạn. Nó lây nhiễm qua tiếp xúc trực tiếp.

[collapse]

Ringworms

The infections caused by ringworms can appear anywhere on your body and cause extreme itchiness and rashes, hair and nail loss. This also can be contagious through direct contact with your pet’s skin or hair.

Dịch đoạn này

Nấm đồng xu

Các bệnh nhiễm trùng được gây ra bởi nấm đồng xu có thể xuất hiện bất cứ nơi nào trên cơ thể của bạn và gây ngứa ngáy và phát ban cực độ, rụng tóc và tróc móng. Điều này cũng có thể lây nhiễm qua tiếp xúc trực tiếp với da hoặc lông thú cưng của bạn.

[collapse]

Sepsis

The bacteria Capnocytophaga canimorsus, commonly found in dog’s mouths, can give you a disease called sepsis, which is a very serious blood poisoning that can cause organ failure. Although it is rare, and it normally only affects people with very fragile immune systems, it’s still something to look out for. Young children and elderly adults are prone to all of these diseases, as well as others, since their immune system is weaker than that of the average adult. Never forget to make sure your beloved pet is as healthy as can be, but remember that their immune system is different from yours, and take the needed precautions to ensure that you don’t catch anything from them.

Dịch đoạn này

Nhiễm trùng huyết

Vi khuẩn Capnocytophaga canimorsus, thường được tìm thấy trong miệng của chó, có thể truyền cho bạn một căn bệnh gọi là nhiễm trùng huyết, đó là một loại nhiễm độc máu rất nghiêm trọng có thể gây tổn thương nội tạng. Mặc dù nó rất hiếm, và nó thường chỉ ảnh hưởng đến những người có hệ thống miễn dịch rất yếu ớt, nhưng nó vẫn là một cái gì đó đáng quan tâm. Trẻ nhỏ và người lớn tuổi thì dễ dàng mắc phải tất cả các loại bệnh này, cũng như những bệnh khác, vì hệ miễn dịch của họ yếu hơn so với người lớn bình thường. Đừng quên chắc chắn rằng thú cưng yêu quý của bạn khỏe mạnh nhất có thể, nhưng hãy nhớ rằng hệ thống miễn dịch của chúng khác với hệ thống miễn dịch của bạn và hãy thực hiện các biện pháp phòng ngừa cần thiết để đảm bảo rằng bạn không bị lây nhiễm bất kỳ thứ gì từ chúng.

[collapse]

By: Tin Tức Song Ngữ

Source: Natural cures

Từ Vựng Quan Trọng Trong Bài Đọc

 

New Word Meaning
1 Pet [n]

/pet/

Vật nuôi kiểng; vật cưng

An animal, a bird, etc. that you have at home for pleasure, rather than one that is kept for work or food.

Pigeon is kept as a pet.

Người ta nuôi chim bồ câu như thú cưng vậy.

2 Ability [n]

/əˈbɪləti/

Khả năng hoặc năng lực làm cái gì về thể chất hoặc tinh thần

The fact that somebody/something is able to do something.

He has a unique ability.

Anh ta có năng lực vô song.

3 Cognitive [adj]

/ˈkɑːɡnətɪv/

Liên quan đến nhận thức

Connected with mental processes of understanding.

Cognitive changes are problems with thinking.

Thay đổi nhận thức là vấn đề của tư duy

4 Emotional [adj]

/ɪˈmoʊʃənl/

Cảm động, xúc động, xúc cảm

Causing people to feel strong emotions.

Some patients became very emotional.

Vài bệnh nhân trở nên rất xúc cảm.

5 Company [n]

/ˈkʌmpəni/

Sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn

The fact of being with a person or people, or the person or people you are with.

I enjoy your company.

Tôi rất sung sướng có anh cùng đi.

6 Active [adj]

/ˈæktɪv/

Tích cực

Involved in something; making a determined effort and not leaving something to happen by itself.

We like an active life.

Chúng tôi thích cuộc sống năng động.

7 Characteristic [n]

/ˌkærəktəˈrɪstɪk/

Tính cách, đặc điểm

A typical feature or quality that something/somebody has.

Her predominant characteristic is honesty.

Tính cách nổi bật nhất của cô ấy là trung thực.

8 Self-esteem [n]

 /ˌself ɪˈstiːm/

Lòng tự trọng

A feeling of being happy with your own character and abilities.

Her sarcasm touched his self – esteem.

Lời chế nhạo của cô ấy đã chạm lòng tự trọng của anh ta.

9 Potential [adj]

/pəˈtenʃl/

Tiềm năng

That can develop into something or be developed in the future.

He’s a potential competitor.

Anh ấy là một đối thủ tiềm năng.

10 Physical  [adj]

/ˈfɪzɪkl/

(thuộc) vật chất

Connected with things that actually exist or are present and can be seen, felt, etc. rather than things that only exist in a person’s mind.

I hate physical education.

Tôi ghét môn giáo dục thể chất.

11 Tolerance [n]

/ˈtɑːlərəns/

Sự chịu đựng; sức chịu đựng

The ability to suffer something, especially pain, difficult conditions, etc. without being harmed.

I have a high tolerance of pain.

Tôi giỏi chịu đau lắm.

12 Germ [n]

/dʒɜːrm/

Vi trùng, vi khuẩn

A very small living thing that can cause infection and disease.

It’s a germ that causes sore throats, isn’ t it?

Đó là vi khuẩn gây bệnh đau họng, phải vậy không?

13 Habit [n]

/ˈhæbɪt/

Thói quen

A thing that you do often and almost without thinking, especially something that is hard to stop doing.

Behavior stems from habit.

Hành vi xuất phát từ thói quen.

14 Immune [adj]

 /ɪˈmjuːn/

Miễn nhiễm

Protected from something and therefore able to avoid it.

The virus attacks the body’s immune system.

Vi-rút tấn công vào hệ miễn dịch của cơ thể.

15 Infection [n] 

 /ɪnˈfekʃn/

Sự nhiễm trùng

An illness that is caused by bacteria or a virus and that affects one part of the body.

Decay is basically infection.

Sâu răng cơ bản là nhiễm trùng.

16 Contagious [adj]

/kənˈteɪdʒəs/

Dễ lây qua tiếp xúc; hay lây; truyền nhiễm

Disease spreads by people touching each other.

The new disease proved contagious.

Căn bệnh mới tỏ ra dễ lây lan.

17 Contact [n]

/ˈkɑːntækt/

Sự tiếp xúc

The act of communicating with somebody, especially regularly.

It is contagious through direct contact.

Nó lây nhiễm qua tiếp xúc trực tiếp.

18 Itchiness [n]

/ˈɪtʃinəs/

Tình trạng ngứa ngáy

The fact of having or producing an itch on the skin.

Some perfumes can irritate the skin and cause itchiness.

Một số loại nước hoa có thể gây kích ứng da và gây ngứa.

19 Rash [n]

/ræʃ/

Chứng phát ban

An area of red spots on a person’s skin, caused by an illness or a reaction to something.

I have a rash.

Tôi bị phát ban.

20 Organ [n]

/ˈɔːrɡən/

Bộ phận, cơ quan

A part of the body that has a particular purpose, such as the heart or the brain; part of a plant with a particular purpose.

Lung is the main organ of breathing.

Phổi là cơ quan hô hấp chính

21 Fragile [adj]

/ˈfrædʒl/

Yếu ớt, mảnh dẻ

Not strong and likely to become ill/sick

The child looked so fragile and pathetic.

Cậu bé trông thật yếu ớt và đáng thương.

22 Beloved [adj]

/bɪˈlʌvd/

Được yêu mến, được yêu quý

Loved very much by somebody; very popular with somebody.

His beloved son was missing in the war.

Đứa con trai yêu quý của ông ta đã mất tích trong cuộc chiến tranh.

23 Precaution [n]

 /prɪˈkɔːʃn/

Sự phòng ngừa; sự đề phòng

Something that is done in advance in order to prevent problems or to avoid danger.

The “no smoking” rule is a fire precaution.

Quy định cấm hút thuốc lá là đề phòng hỏa hoạn.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.