Henry Ford (1863-1947): Nhà sáng lập Hãng ô tô Ford

Tin Tức Song Ngữ Anh Việt: (HH-02)

Henry Ford (1863-1947): The Founder of Ford Motor Company

Source: Youtube

Hướng dẫn xem song ngữ:

✏ Nhấp vào đoạn cần dịch để xem nghĩa Tiếng Việt

 

Henry Ford was an American inventor who is credited with inventing the automobile assembly line. German automaker, Karl Benz, is credited with inventing the first motor vehicle in the late 1880s, but Ford was the man who made it possible for American citizens to own one.

Henry Ford là một nhà phát minh người Mỹ được công nhận với việc phát minh ra dây chuyền lắp ráp ô tô. Nhà sản xuất ô tô Đức, Karl Benz, được công nhận với việc phát minh ra xe cơ giới đầu tiên vào cuối những năm 1880, nhưng Ford mới là người khiến cho người dân Mỹ có thể tự sở hữu xe của họ.

Before Ford come up with his assembly line process, cars were built one at a time by hand, which was a very costly and inefficient method of production. Ford’s assembly line revolutionized the way cars were built, and his methods are still in use today.

Trước khi Ford đưa ra ý tưởng với quy trình dây chuyền lắp ráp của ông, tại thời điểm đó xe hơi được lắp ráp bằng thủ công từng chiếc một, đó là một phương pháp sản xuất rất tốn kém và không hiệu quả. Dây chuyền lắp ráp của Ford đã được cách mạng hóa cách thức chiếc xe được chế tạo và các phương pháp của ông vẫn được sử dụng cho đến ngày nay.

In 1886, Benz patented his Motorwagen, which was a four-wheel, two-passenger, self-powered motor coach that was designed to replace the horse and carriage. These vehicles were expertly crafted, but were available to only the wealthiest people of the time. Thanks to Ford, that all changed in 1906.

Trong năm 1886, Benz đã được cấp bằng sáng chế cho chiếc Motorwagen của ông, đây là một chiếc xe khách 4 bánh, chứa được 2 hành khách, sử dụng động cơ đốt trong, được thiết kế nhằm thay thế cho ngựa và xe ngựa kéo. Những chiếc xe này được chế tác một cách chuyên nghiệp, nhưng chỉ có sẵn cho những người giàu nhất thời bấy giờ. Nhờ vào Ford, tất cả điều đó đã thay đổi vào năm 1906.

His Ford Motor Company, the first automobile company to use assembly line techniques to build cars, transformed the automobile from an expensive curiosity into a practical tool that could be used to transport people and goods easily and efficiently. His first mass-produced product was the Model T. It remains one of the most sold vehicles ever, and was the first to reach 15 million sales.

Hãng ô tô Ford của ông, công ty ô tô đầu tiên sử dụng những kỹ thuật dây chuyền lắp ráp để chế tạo ô tô, biến ô tô từ một vật hiếm đắt đỏ thành một công cụ thiết thực có thể được sử dụng để vận chuyển người và hàng hóa một cách dễ dàng và hiệu quả. Sản phẩm được sản xuất hàng loạt đầu tiên của ông là Model T. Nó vẫn là một trong những chiếc xe được bán nhiều nhất từ trước tới nay, và là chiếc xe đầu tiên đạt doanh số 15 triệu chiếc.

Ford’s impact on the 20th Century cannot be overstated. At one time it was estimated that 9 out of 10 vehicles on American roads were Fords. His cars spurred the American economy like no other single factor. The country’s roadways were built in response to the great number of vehicles Ford.

Tầm ảnh hưởng của Ford vào thế kỷ 20 không gì là quá cường điệu. Có thời điểm nó được ước tính rằng 9 trong số 10 xe chạy trên đường của Mỹ là Ford. Những chiếc xe hơi của ông đã thúc đẩy nền kinh tế Mỹ mà không có một nhân tố khác nào có thể làm được. Đường xá của quốc gia được xây dựng nhằm đáp ứng đến số lượng lớn xe Ford.

Additionally, Ford’s vehicles created a network of support industries such as parts, repair, and maintenance services. It also caused a revolution in how goods were transported in the country. Henry Ford was a true American icon.

Ngoài ra, các xe Ford đã tạo ra một mạng lưới các ngành công nghiệp phụ trợ như các dịch vụ về phụ tùng, sửa chữa và bảo trì. Nó cũng gây ra một cuộc cách mạng trong cách vận chuyển hàng hóa trong nước. Henry Ford là một biểu tượng thực sự của Mỹ.

 

Translated by: Anh Khoa

Source: eslfast.com

Phương Pháp Trộn Ngôn Ngữ 

Hướng dẫn tra đáp án:

🔎 Nhấp vào đoạn cần kiểm tra đáp án để hiển thị kết quả

 

Henry Ford là một inventor người Mỹ được credit with việc phát minh ra the automobile assembly line. Nhà sản xuất ô tô Đức, Karl Benz, được công nhận là đã phát minh ra motor vehicle đầu tiên vào cuối những năm 1880, nhưng Ford mới là người khiến cho citizen Mỹ có thể own xe của họ.

 

📌inventor [n]: nhà phát minh
    /ɪnˈventər/
📌credit with [v]: công nhận với
  /ˈkredɪt/ /wɪð/
📌the automobile assembly line [phr]: dây chuyền lắp ráp ô tô
   /ðə/ /ˈɔːtəməbiːl/ / əˈsembli/ /laɪn/
📌motor vehicle [phr]: xe cơ giới
  /ˈmoʊtər/ /ˈviːəkl/
📌citizen [n]: người dân, công dân
    /ˈsɪtɪzn/
📌own [v]: tự sở hữu
    /oʊn/

Trước khi Ford come up with his assembly line process, tại thời điểm đó xe hơi được lắp ráp by hand từng chiếc một, đó là a method of production rất costly và không hiệu quả. Dây chuyền lắp ráp của Ford đã được revolutionize cách thức chiếc xe được chế tạo và các phương pháp của ông vẫn được sử dụng cho đến ngày nay.

 

📌(to) come up with his assembly line process [phr]: đưa ra ý tưởng với quy trình dây chuyền lắp ráp của ông
        /kʌm/ /ʌp/ /wɪð/ /hɪz/ /əˈsembli/ /laɪn/ /ˈprɑːses/
📌by hand [phr]: bằng (tay) thủ công
   /baɪ/ /hænd/
📌a method of production [phr]: một phương pháp sản xuất
  /ə/ /ˈmeθəd/ /əv/ /prəˈdʌkʃn/
📌costly [adv]: tốn kém
  /ˈkɔːstli/
📌revolutionize [v]: cách mạng hóa
  /ˌrevəˈluːʃənaɪz/

Trong năm 1886, Benz đã được patent cho chiếc Motorwagen của ông, đây là một coach 4 bánh, chứa được 2 hành khách, sử dụng động cơ đốt trong, được thiết kế nhằm thay thế cho ngựa và carriage. Những chiếc xe này được craft một cách chuyên nghiệp, nhưng chỉ available to những người wealthy nhất thời bấy giờ. Thanks to Ford, tất cả điều đó đã thay đổi vào năm 1906.

 

📌patent [v]: cấp bằng sáng chế
   /ˈpætnt/
📌coach [n]: xe khách
   /koʊtʃ/
📌carriage [n]: xe ngựa kéo (xe thồ)
   /ˈkærɪdʒ/
📌craft [v]: chế tác (làm bằng tay)

   /kræft/
📌available to [adj]: có sẵn cho
  /əˈveɪləbl/ /tu/
📌wealthy [adj]: giàu có
     /ˈwelθi/
📌thanks to [idm]: nhờ vào
  /θæŋks/ /tu/

Hãng ô tô Ford của ông, automobile company đầu tiên sử dụng những technique dây chuyền lắp ráp để chế tạo ô tô, transform ô tô từ một curiosity đắt đỏ into một công cụ practical có thể được sử dụng để transport người và hàng hóa một cách dễ dàng và efficiently. Sản phẩm mass-produced đầu tiên của ông là Model T. Nó vẫn là một trong những chiếc xe được bán nhiều nhất từ trước tới nay, và là chiếc xe đầu tiên đạt sale 15 triệu chiếc.

 

📌automobile company [phr]: công ty ô tô
   /ˈɔːtəməbiːl/ /ˈkʌmpəni/
📌technique [n]: kỹ thuật
     /tekˈniːk/
📌transform from (sth) into (sth) [v]: biến đổi hoàn toàn
  /trænsˈfɔːrm/ /frəm/   /ˈɪntu/
📌curiosity [n]: vật hiếm (gây sự hiếu kì)
  /ˌkjʊriˈɑːsəti/
📌practical [adj]: thiết thực
  /ˈpræktɪkl/
📌transport [v]: vận chuyển
  /ˈtrænspɔːrt/
📌efficiently [adv]: hiệu quả
     /ɪˈfɪʃntli/
📌mass-produced [adj]: được sản xuất hàng loạt
    /ˌmæs prəˈduːst/
📌sale [n]: doanh số
    /seɪl/

Impact của Ford on thế kỷ 20 không gì là overstate. Có thời điểm nó được estimate rằng 9 trong số 10 xe chạy trên đường của Mỹ là Ford. Những chiếc xe hơi của ông đã spur the American economy mà không có một factor khác nào có thể làm được. Roadway của quốc gia được xây dựng in response to số lượng lớn xe Ford.

 

📌impact on [v]: tầm ảnh hưởng lên
 /ˈɪmpækt/ /ɑːn/
📌overstate [v]: quá cường điệu
  /ˌoʊvərˈsteɪt/
📌estimate [v]: ước tính
   /ˈestɪmət/
📌(to) spur the American economy [phr]: thúc đẩy nền kinh tế Mỹ
        /spɜːr/ /ðə/ /əˈmerɪkən/ /ɪˈkɑːnəmi/
📌factor [n]: nhân tố
    /ˈfæktər/
📌roadway [n]: đường xá (giao thông)
  /ˈroʊdweɪ/
📌in response to [n]: nhằm đáp ứng đến
  /ɪn/ /rɪˈspɑːns/ /tu/

Ngoài ra, các xe Ford đã tạo ra một mạng lưới các support industry như các dịch vụ về phụ tùng, sửa chữa và maintenance. Nó cũng gây ra revolution in cách vận chuyển hàng hóa trong nước. Henry Ford là một biểu tượng thực sự của Mỹ.

 

📌support industry [phr]: ngành công nghiệp phụ trợ
  /səˈpɔːrt/ /ˈɪndəstri/
📌maintenance [n]: sự bảo trì
  /ˈmeɪntənəns/
📌revolution in [n]: cuộc cách mạng trong
  /ˌrevəˈluːʃn/ /ɪn/

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.