Martin Luther King Jr. (1929-1968): Nhà lãnh đạo phong trào dân quyền

Tin Tức Song Ngữ Anh Việt: (HH-03)

Martin Luther King Jr. (1929-1968): Civil Rights Leader

Source: Youtube

Hướng dẫn xem song ngữ:

✏ Nhấp vào đoạn cần dịch để xem nghĩa Tiếng Việt

 

Martin Luther King Jr. is one of the most famous Americans ever. He was a pastor, and a humanitarian, but is known mostly for being a civil rights activist. King was the leader of the African-American Civil Rights Movement during the 1950s and 60s. His use of non-violent protest to affect social change was based on his Christian beliefs. King was born Michael King, but his father changed his name in honor of the German reformer, Martin Luther.

Martin Luther King Jr. là một trong những người Mỹ nổi tiếng nhất từ trước tới nay. Ông là một mục sư, và là một nhà nhân đạo, nhưng được biết đến chủ yếu là một nhà hoạt động dân quyền. King là nhà lãnh đạo của phong trào dân quyền Phi-Mỹ trong những năm 1950 và 60. Việc ông dùng sự phản kháng bất bạo động để gây ảnh hưởng đến sự thay đổi xã hội dựa trên đức tin Kitô giáo của mình. King được sinh ra với tên Michael King, nhưng cha ông đã thay đổi tên ông nhằm tôn vinh nhà cải cách người Đức, Martin Luther.

The white and The southern culture in the United States wanted nothing to do with social change during the 60s. Segregation laws were in place that prohibited black Americans from eating at the same restaurants as whites, or to ride in the same section on public buses with white Americans. King led the famous 1955 Montgomery Bus Boycott in reaction to Rosa Park’s refusal to surrender her bus seat to a white passenger as was required by law in Montgomery, Alabama at the time.

Nền văn hóa người da trắng và miền Nam Hoa Kỳ không muốn làm bất cứ điều gì nhằm thay đổi xã hội trong thập niên 60. Các đạo luật phân biệt đối xử đã được áp dụng khiến người Mỹ da đen bị cấm ăn cùng một nhà hàng với người da trắng, hoặc đi xe buýt công cộng trong cùng khu vực với người Mỹ trắng. King đã dẫn đầu cuộc tẩy chay xe buýt nổi tiếng Montgomery (Montgomery Bus Boycott) năm 1955 trong sự phản ứng đến việc từ chối của bà Rosa Park để nhường ghế xe buýt của bà cho một hành khách da trắng theo yêu cầu của luật pháp tại Montgomery, Alabama vào thời điểm đó.

King started his activism while serving as a Baptist minister for the Dexter Avenue Baptist Church. He believed strongly in the Christian belief that loving thy neighbor as yourself, which was a philosophy he used throughout his civil rights years. He was also a great speaker. His “I Have a Dream” speech is regarded as one of the most famous oratory in American history.

King đã bắt đầu hoạt động xã hội của ông trên cương vị là một giám mục Báp-tít cho giáo hội Báp-tít Dexter Avenue. Ông đã tin tưởng một cách mạnh mẽ vào đức tin Kitô giáo rằng yêu thương hàng xóm của mình như chính bản thân, đó là một triết lý ông đã sử dụng trong suốt những năm đấu tranh dân quyền của mình. Ông cũng là một diễn giả lỗi lạc. Bài diễn văn “Tôi có một giấc mơ” của ông được coi là một trong những văn hùng hồn nổi tiếng nhất trong lịch sử nước Mỹ.

In it, he speaks of how his dream is for white and black Americans to walk together hand in hand as brothers. The speech also declared how it was his dream for all Americans to be judged, not by the color of their skin. On October 14, 1964, King was awarded the Nobel Peace Prize for his involvement in combating racial inequality in the United States. He was assassinated in April, 1968, in Memphis, Tennessee at the age of 39.

Trong đó, ông nói về giấc mơ của mình dành cho người Mỹ da trắng và da đen đi cùng nhau tay trong tay như những người anh em. Bài diễn văn cũng tuyên bố ước mơ của ông dành cho mọi người Mỹ đều phải được xét đến, không phải bởi màu da của họ. Vào ngày 14 tháng 10 năm 1964, King được trao giải Nobel Hòa Bình cho sự cống hiến của ông trong việc đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng chủng tộc ở Hoa Kỳ. Ông bị ám sát vào tháng 4 năm 1968, ở Memphis, Tennessee ở tuổi 39.

Translated by: Anh Khoa

Source: eslfast.com

Kỹ Thuật Trộn Từ Vựng Tiếng Anh

Hướng dẫn tra đáp án:

🔎 Nhấp vào đoạn cần kiểm tra đáp án để hiển thị kết quả

 

Martin Luther King Jr. là một trong những người Mỹ famous nhất từ trước tới nay. Ông là một pastor, và là một humanitarian, nhưng được biết đến chủ yếu là a civil rights activist. King là nhà lãnh đạo của phong trào dân quyền Phi-Mỹ trong những năm 1950 và 60. Việc ông dùng non-violent protest để affect social change dựa trên Christian beliefs của mình. King được sinh ra với tên Michael King, nhưng cha ông đã thay đổi tên ông in honor of the German reformer, Martin Luther.

 

📌famous [adj]: nổi tiếng
    /ˈfeɪməs/
📌pastor [n]: mục sư
  /ˈpæstər/
📌humanitarian [n]: nhà nhân đạo
  /hjuːˌmænɪˈteriən/
📌a civil rights activist [phr]: một nhà hoạt động dân quyền
  /ə/ /ˈsɪvl/ /raɪts/ /ˈæktɪvɪst/
📌non-violent protest [phr]: sự phản kháng bất bạo động
 /ˌnɑːn ˈvaɪələnt/ /ˈproʊtest/
📌(to) affect social change [phr]: gây ảnh hưởng đến sự thay đổi xã hội
       /əˈfekt/ /ˈsoʊʃl/ /tʃeɪndʒ/
📌Christian beliefs [phr]: đức tin Kitô giáo
   /ˈkrɪstʃən/ /bɪˈliːfs/
📌in honor of the German reformer [phr]: nhằm tôn vinh nhà cải cách người Đức
  /ɪn/ /ˈɑːnər/ /əv/ /ðə/ /ˈdʒɜːrmən/ /rɪˈfɔːrmər/

Culture người da trắng và miền Nam Hoa Kỳ không muốn làm bất cứ điều gì nhằm thay đổi xã hội trong thập niên 60. Các segregation law đã được áp dụng khiến người Mỹ da đen bị prohibit ăn cùng một nhà hàng với người da trắng, hoặc ride in the same section on public buses with người Mỹ trắng. King đã dẫn đầu Bus Boycott nổi tiếng Montgomery (Montgomery Bus Boycott) năm 1955 in reaction to việc từ chối của bà Rosa Park để surrender her bus seat to một passenger da trắng theo yêu cầu của luật pháp tại Montgomery, Alabama vào thời điểm đó.

 

📌culture [n]: nền văn hóa
   /ˈkʌltʃər/
📌segregation law [phr]: đạo luật phân biệt đối xử
   /ˌseɡrɪˈɡeɪʃn/ /lɔː/
📌prohibit [v]: ngăn cấm
  /prəˈhɪbɪt/
📌(to) ride in the same section on public buses with [phr]: đi xe buýt công cộng trong cùng khu vực với
   /raɪd/ /ɪn/ /ðə/ /seɪm/ /ˈsekʃn/ /ɑːn/ /ˈpʌblɪk/ /bʌsɪz/ /wɪð/

📌Bus Boycott [phr]: cuộc tẩy chay xe buýt
   /bʌs//ˈbɔɪkɑːt/
📌in reaction to [n]: trong sự phản ứng đến
   /ɪn/ /riˈækʃn/ /tə/
📌(to) surrender her bus seat to [phr]: nhường ghế xe buýt của bà cho
       /səˈrendər/ /hər//bʌs/ /siːt//tə/
📌passenger [n]: hành khách
  /ˈpæsɪndʒər/

King đã bắt đầu hoạt động xã hội của ông trên cương vị là một giám mục Báp-tít cho giáo hội Báp-tít Dexter Avenue. Ông đã believe strongly vào đức tin Kitô giáo rằng yêu thương thy neighbor như chính bản thân, đó là một philosophy ông đã sử dụng trong suốt những năm đấu tranh dân quyền của mình. Ông cũng là a great speaker. Speech “Tôi có một giấc mơ” của ông được regard as một trong những oratory nổi tiếng nhất trong lịch sử nước Mỹ.

 

📌(to) believe strongly [phr]: tin tưởng một cách mạnh mẽ
          /bɪˈliːv/ /ˈstrɔːŋli/
📌thy neighbor [phr]: hàng xóm của mình
  /ðaɪ//ˈneɪbər/
📌philosophy [n]: triết lý
    /fəˈlɑːsəfi/
📌a great speaker [phr]: một diễn giả lỗi lạc
  /ə/ /ɡreɪt/ /ˈspiːkər/
📌speech [n]: bài diễn văn
     /spiːtʃ/
📌regard as [v]: coi là
  /rɪˈɡɑːrd/ /əz/
📌oratory [n]: văn hùng hồn
  /ˈɔːrətɔːri//

Trong đó, ông nói về giấc mơ của mình dành cho người Mỹ da trắng và da đen walk together hand in hand as brothers. Bài diễn văn cũng declare ước mơ của ông dành cho mọi người Mỹ đều phải được xét đến, không phải bởi màu da của họ. Vào ngày 14 tháng 10 năm 1964, King được award the Nobel Peace Prize for his involvement in việc combat racial inequality ở Hoa Kỳ. Ông bị assassinate vào tháng 4 năm 1968, ở Memphis, Tennessee ở tuổi 39.

 

📌(to) walk together hand in hand as brothers [phr]: đi cùng nhau tay trong tay như những người anh em
     /wɔːk/ /təˈɡeðər/ /hænd/ /ɪn//hænd//əz/ /ˈbrʌðərz/
📌declare [v]: tuyên bố
    /dɪˈkler/
📌(to) award the Nobel Peace Prize for his involvement in [phr]: trao giải Nobel Hòa Bình cho sự cống hiến của ông trong
      /əˈwɔːrd/ /ðə/ /ˌnoʊbel/ /piːs/ /ˈpraɪz/ /fər/ /hɪz/ /ɪnˈvɑːlvmənt/ /ɪn/
📌(to) combat racial inequality [phr]: đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng chủng tộc
     /ˈkɑːmbæt/ /ˈreɪʃl/ /ˌɪnɪˈkwɑːləti/
📌assassinate [v]: ám sát
    /əˈsæsɪneɪt/

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.