Ngày càng nhiều thiếu niên trở thành nạn nhân của nạn bắt nạt ảo

Tin Tức Song Ngữ Anh – Việt: (ST-03)

More Teens Victimized by Cyber-Bullies

Hướng dẫn xem song ngữ:

✏ Nhấp vào đoạn cần dịch để xem nghĩa Tiếng Việt

 

The schoolyard bully has gone digital. As more and more young people have access to computers and cell phones, a new risk for teens is beginning to emerge. Electronic aggression, in the form of threatening text messages and the spread of online rumors on social networking sites, is a growing concern.

Nạn bắt nạt ngoài nhà trường đã trở nên số hóa. Khi ngày càng nhiều giới trẻ được tiếp cận với các máy vi tính và điện thoại di động, một hiểm họa mới cho các thiếu niên đang bắt đầu lộ rõ. Những vụ gây hấn nhau trên các thiết bị điện tử, dưới hình thức đe dọa bằng các tin nhắn văn bản và sự lan truyền của những tin đồn trực tuyến trên các trang mạng xã hội là một mối lo ngại ngày càng gia tăng.

 

Researchers estimate that between 9 percent and 34 percent of youth are victims of so-called “cyber-bullies”. And as many as one out of five teens have bullied another youth using digital media, reports a special issue of the Journal of Adolescent Health. Although the majority of kids who are harassed online aren’t physically bothered in person, the cyber-bully still takes a heavy emotional toll on his or her victims.

Các nhà nghiên cứu đánh giá rằng có khoảng từ 9 đến 34 % giới trẻ là nạn nhân của cái được gọi là “những kẻ bắt nạt trên mạng”. Và cứ 5 thiếu niên thì có đến một em đã từng bắt nạn một bạn khác bằng việc sử dụng các phương tiện kỹ thuật số, theo báo cáo số báo đặc biệt của Tạp chí Sức khỏe Vị thành niên. Mặc dù đa số các trẻ em bị quấy rối trên mạng không phải bị quấy rầy về thân thể một cách trực tiếp, nhưng những kẻ bắt nạt trên mạng vẫn để lại một ảnh hưởng hết sức nặng nề về mặt cảm xúc lên các nạn nhân.

Kids who are tormented online are more likely to get a detention or be suspended, skip school and experience emotional distress, the medical journal reports. Teens who receive rude or nasty comments via text messages are six times more likely to say they feel unsafe at school. The concern is that bullying is still perceived by many educators and parents as a problem that involves physical contact.

Những đứa trẻ bị dằn vặt trên mạng có khả năng bị cấm túc hoặc bị đình chỉ học tập, bỏ học và trải qua những phiền muộn về mặt tinh thần nhiều hơn, theo báo cáo tạp chí y khoa. Các thiếu niên này nhận được những lời nhận xét thô lỗ hay tục tĩu thông qua các tin nhắn văn bản có khả năng cảm thấy bất an trong trường học cao hơn gấp 6 lần. Điều đáng lo ngại ở đây là nhiều nhà giáo dục và các bậc phụ huynh vẫn quan niệm nạn bắt nạt là một vấn đề có liên quan đến sự động chạm thân thể.

Most research and enforcement efforts focus on bullying in school classrooms, locker rooms, hallways and bathrooms. But given that 80 percent of adolescents use cell phones or computers, “social interactions have increasingly moved from personal contact at school to virtual contact in the chat room,” wrote Kirk R. Williams and Nancy G. Guerra, researchers at the University of California, Riverside and co-authors of one of the journal reports.

Hầu hết các nỗ lực nghiên cứu và thực thi đều chú trọng vào nạn bắt nạt trong các lớp học, ở phòng thay đồ, trên hành lang và trong phòng tắm. Nhưng việc này cho thấy 80 % trẻ vị thành niên sử dụng điện thoại di động hoặc máy vi tính, “các tương tác xã hội đã ngày càng chuyển từ sự tiếp xúc trực tiếp trong trường học sang sự tiếp xúc ảo trong các phòng chat,” theo Kirk R. Williams và Nancy G. Guerra, hai nhà nghiên cứu tại Đại học California, Riverside và là đồng tác giả của một trong số những báo cáo trên tạp chí đã viết.

“Internet bullying has emerged as a new and growing form of social cruelty”. Cyber-bullying tactics include humiliation, destructive messages, gossip, slander and other “virtual taunts” communicated through e-mail, instant messaging, chat rooms and blogs. School districts in Florida, South Carolina, Utah and Oregon have responded by creating new policies to deal with digital bullies. New York City is enforcing rules banning communication devices in school buildings, and Washington state recently passed a law requiring that cyber-bullying is a part of school district harassment prevention policies.

“Bắt nạt trên mạng đã nổi lên như một hình thức tàn ác xã hội mới và đang phát triển”. Những thủ đoạn bắt nạt ảo bao gồm chế nhạo, các tin nhắn phá hoại, tán gẫu, vu khống và “những lời lăng mạ ảo” khác được trao đổi qua thư điện tử, tin nhắn tức thời, các phòng chat và blog. Các học khu ở Florida, Nam Carolina, Utah và Oregon đã ứng phó bằng cách đặt ra những chính sách mới để đối phó với các nạn bắt nạt kỹ thuật số. Thành phố New York đang thi hành những luật lệ nghiêm cấm các thiết bị liên lạc trong tòa nhà của trường học, và bang Washington gần đây đã thông qua một điều luật yêu cầu đưa nạn bắt nạt ảo là một phần của các chính sách phòng chống quấy rối trong học khu.

 

Translated by: Lê Trang

Source: NYTimes.com

 

Phương Pháp Trộn Ngôn Ngữ

Hướng dẫn tra đáp án:

🔎 Nhấp vào đoạn cần kiểm tra đáp án để hiển thị kết quả

 

The schoolyard bully đã trở nên số hóa. Khi ngày càng nhiều giới trẻ được access to computers and cell phones, a new risk for teens đang bắt đầu emerge. Những aggression nhau trên các thiết bị điện tử, in the form of threatening text messagesthe spread of online rumors on social networking sites a growing concern.

 

📌the schoolyard bully [phr]: nạn bắt nạt ngoài nhà trường
    /ðə/ /ˈskuːljɑːrd/ /ˈbʊli/
📌(to) access to computers and cell phones [phr]: tiếp cận với các máy vi tính và điện thoại di động
          /ˈækses/ /tu/ /kəmˈpjuːtərz/ /ənd/ /sel/ /foʊnz/
📌a new risk for teens [phr]: một hiểm họa mới cho các thiếu niên
   /ə/ /nuː/ /rɪsk/ /fər/ /tiːnz/
📌emerge [v]: lộ rõ
   /iˈmɜːrdʒ/
📌aggression [n]: vụ gây hấn
       /əˈɡreʃn/
📌in the form of threatening text messages [phr]: dưới hình thức đe dọa bằng các tin nhắn văn bản
   /ɪn/ /ðə/ /fɔːrm/ /əv/ /ˈθretnɪŋ/ /tekst/ /ˈmesɪdʒiz/
📌the spread of online rumors on social networking sites [phr]: sự lan truyền của những tin đồn trực tuyến trên các trang mạng xã  hội
   /ðə/ /spred/ /əv/ /ˌɑːnˈlaɪn/ /ˈruːmərz/ /ɑːn/ /ˈsoʊʃl/ /ˈnetwɜːrkɪŋ/ /saɪts/
📌a growing concern [phr]: một mối lo ngại ngày càng gia tăng
  /ə/ /ˈɡroʊɪŋ/ /kənˈsɜːrn/

Các nhà nghiên cứu estimate rằng có khoảng từ 9 đến 34 % youth là nạn nhân của so-called “những cyber-bully”. Và cứ 5 thiếu niên thì có đến một em đã từng bắt nạn một bạn khác bằng việc use digital media, theo báo cáo issue đặc biệt của the Journal of Adolescent Health. Mặc dù đa số các trẻ em bị harass online không phải bị physically bother in person, nhưng những kẻ bắt nạt trên mạng vẫn take a heavy emotional toll on các nạn nhân.

 

📌estimate [v]: đánh giá
   /ˈestɪmət/
📌youth [n]: giới trẻ
    /juːθ/
📌so-called [adj]: cái được gọi là
   /ˌsoʊ ˈkɔːld/
📌cyber-bully [n]: kẻ bắt nạt trên mạng
   /ˈsaɪbərbʊli/
📌(to) use digital media [phr]: sử dụng các phương tiện kỹ thuật số
          /juːz/ /ˈdɪdʒɪtl/ /ˈmiːdiə/
📌issue [n]: số báo
    /ˈɪʃuː/
📌the Journal of Adolescent Health [phr]: Tạp chí Sức khỏe Vị thành niên
   /ðə/ /ˈdʒɜːrnl/ /əv/ /ˌædəˈlesnt/ /helθ/
📌(to) harass online [phr]: quấy rối trên mạng
         /həˈræs/ /ˌɑːnˈlaɪn/
📌(to) physically bother in person [phr]: quấy rầy về thân thể một cách trực tiếp
           /ˈfɪzɪkli/ /ˈbɑːðər/ /ɪn/ /ˈpɜːrsn/
📌(to) take a heavy emotional toll on [phr]: để lại một ảnh hưởng hết sức nặng nề về mặt cảm xúc lên
          /teɪk/ /ə/ /ˈhevi/ /ɪˈmoʊʃənl/ /toʊl/ /ɑːn/

Những đứa trẻ bị torment online có khả năng get a detention hoặc bị đình chỉ học tập, skip schoolexperience emotional distress nhiều hơn, theo báo cáo the medical journal. Các thiếu niên này receive rude or nasty comments via text messages có khả năng feel unsafe at school cao hơn gấp 6 lần. Điều đáng lo ngại ở đây là nhiều educator và các bậc phụ huynh vẫn quan niệm bullying là một vấn đề involve physical contact.

 

📌(to) torment online [phr]: dằn vặt trên mạng
        /ˈtɔːrment/ /ˌɑːnˈlaɪn/
📌(to) get a detention [phr]: bị cấm túc
         /ɡet/ /ə/ /dɪˈtenʃn/
📌(to) skip school [phr]: bỏ học
          /skɪp/ /skuːl/
📌(to) experience emotional distress [phr]: trải qua những phiền muộn về mặt tinh thần
          /ɪkˈspɪriəns/ /ɪˈmoʊʃənl/ /dɪˈstres/
📌the medical journal [phr]: tạp chí y khoa
   /ðə/ /ˈmedɪkl/ /ˈdʒɜːrnl/
📌(to) receive rude or nasty comments via text messages [phr]: nhận được những lời nhận xét thô lỗ hay tục tĩu thông qua các tin nhắn văn bản
          /rɪˈsiːv/ /ruːd/ /ɔːr/ /ˈnæsti/ /ˈkɑːments/ /ˈvaɪə/ /tekst/ /ˈmesɪdʒiz/
📌(to) feel unsafe at school [phr]: cảm thấy bất an trong trường học
          /fiːl/ /ʌnˈseɪf/ /ət/ /skuːl/
📌educator [n]: nhà giáo dục
  /ˈedʒukeɪtər/
📌bullying [n]: nạn bắt nạt
   /ˈbʊliɪŋ/
📌(to) involve physical contact [phr]: có liên quan đến sự động chạm thân thể
         /ɪnˈvɑːlv/ /ˈfɪzɪkl/ /ˈkɑːntækt/

Most research and enforcement efforts đều focus on bullying in school classrooms, ở locker room, trên hallway và trong phòng tắm. Nhưng việc này cho thấy 80 % adolescent sử dụng điện thoại di động hoặc máy vi tính, “các social interaction đã ngày càng chuyển từ personal contact trong trường học sang virtual contact trong các phòng chat,” theo Kirk R. Williams và Nancy G. Guerra, hai nhà nghiên cứu tại Đại học California, Riverside và là co-authors of one of the journal reports đã viết.

 

📌most research and enforcement efforts [phr]: hầu hết các nỗ lực nghiên cứu và thực thi
  /moʊst/ /ˈriːsɜːrtʃ/ /ənd/ /ɪnˈfɔːrsmənt/ /ˈefərts/
📌(to) focus on bullying in school classrooms [phr]: chú trọng vào nạn bắt nạt trong các lớp học
        /ˈfoʊkəs/ /ɑːn/ /ˈbʊliɪŋ/ /ɪn/ /skuːl/ /ˈklæsruːmz/
📌locker room [phr]: phòng thay đồ
  /ˈlɑːkər/ /ruːm/
📌hallway [n]: hành lang
  /ˈhɔːlweɪ/
📌adolescent [n]: trẻ vị thành niên
   /ˌædəˈlesnt/
📌social interaction [phr]: sự tương tác xã hội
   /ˈsoʊʃl/ /ˌɪntərˈækʃn/
📌personal contact [phr]: sự tiếp xúc trực tiếp
   /ˈpɜːrsənl/ /ˈkɑːntækt/
📌virtual contact [phr]: sự tiếp xúc ảo
  /ˈvɜːrtʃuəl/ /ˈkɑːntækt/
📌co-authors of one of the journal reports [phr]: đồng tác giả của một trong số những báo cáo trên tạp chí
   /ˌkoʊ ˈɔːθərz/ /əv/ /wʌn/ /əv/ /ðə/ /ˈdʒɜːrnl/ /rɪˈpɔːrts/

“Bắt nạt trên mạng đã emerge as a new and growing form of social cruelty”. Những cyber-bullying tactic bao gồm humiliation, các destructive message, gossip, slander và “những virtual taunt” khác được trao đổi qua thư điện tử, tin nhắn tức thời, các phòng chat và blog. Các học khu ở Florida, Nam Carolina, Utah và Oregon đã respond by creating new policies to deal with digital bullies. Thành phố New York đang enforce rules nhằm ban communication devices trong tòa nhà của trường học, và bang Washington gần đây đã pass a law yêu cầu đưa nạn bắt nạt ảo là một phần của các school district harassment prevention policies.

 

📌(to) emerge as a new and growing form of social cruelty [phr]: nổi lên như một hình thức tàn ác xã hội mới và đang phát triển
         /iˈmɜːrdʒ/ /əz/ /ə/ /nuː/ /ənd/ /ˈɡroʊɪŋ/ /fɔːrm/ /əv/ /ˈsoʊʃl/ /ˈkruːəlti/
📌cyber-bullying tactic [phr]: thủ đoạn bắt nạt ảo
   /ˈsaɪbərbʊliɪŋ/ /ˈtæktɪk/
📌humiliation [n]: chế nhạo
   /hjuːˌmɪliˈeɪʃn/
📌destructive message [phr]: tin nhắn phá hoại
   /dɪˈstrʌktɪv/ /ˈmesɪdʒ/
📌gossip [n]: tán gẫu
  /ˈɡɑːsɪp/
📌slander [n]: vu khống
  /ˈslændər/
📌virtual taunt [phr]: lời lăng mạ ảo
   /ˈvɜːrtʃuəl/ /tɔːnt/
📌(to) respond by creating new policies to deal with digital bullies [phr]: ứng phó bằng cách đặt ra những chính sách mới để đối phó với các nạn bắt nạt kỹ thuật số
          /rɪˈspɑːnd/ /baɪ/ /kriˈeɪtɪŋ/ /nuː/ /ˈpɑːləsiz/ /tu/ /diːl/ /wɪð/ /ˈdɪdʒɪtl/ /ˈbʊliz/
📌(to) enforce rules [phr]: thi hành những luật lệ
          /ɪnˈfɔːrs/ /ruːlz/
📌(to) ban communication devices [phr]: nghiêm cấm các thiết bị liên lạc
         /bæn/ /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ /dɪˈvaɪsiz/
📌(to) pass a law [phr]: thông qua một điều luật
         /pæs/ /ə/ /lɔː/
📌school district harassment prevention policies [phr]: chính sách phòng chống quấy rối trong học khu
    /skuːl/ /ˈdɪstrɪkt/ /həˈræsmənt/ /prɪˈvenʃn/ /ˈpɑːləsiz/

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.