Amazing, Strange and Funny Eyes Facts

Tin Tức Song Ngữ Anh – Việt:

Những sự thật ngạc nhiên, kì lạ và thú vị về mắt

🔎 Nhấp chuột vào các cụm từ in đậm trong bài đọc để tra cứu nghĩa Tiếng Việt.

 

The human eye blinks an average of 4,200,000 times a year. It’s impossible to sneeze with your eyes open. Our eyes are always the same size from birth, but our nose and ears never stop growing. Blinking helps to wash the tears over our eyeballs. That keeps them clean and moist. Also, if something is about to hit our eye, we will blink automatically. Our body has some natural protection for our eyes. Our eyelashes help to keep dirt out of our eyes. Our eyebrows are made to keep sweat from running into our eyes.

Dịch đoạn này

Mắt người chớp trung bình 4.200.000 lần mỗi năm. Ta không thể hắt hơi trong khi mắt ta mở. Mắt của chúng ta luôn có kích thước như nhau từ khi sinh ra, nhưng mũi và tai của chúng ta thì không ngừng phát triển. Việc chớp mắt giúp chảy nước mắt qua khắp nhãn cầu của chúng ta. Điều này làm cho mắt sạch sẽ và ẩm ướt. Cũng như, nếu có vật gì đó đập vào mắt, chúng ta sẽ tự động chớp mắt. Cơ thể chúng ta có một số cơ chế bảo vệ tự nhiên cho đôi mắt của mình. Lông mi của chúng ta giúp tránh khỏi bụi vào mắt. Lông mày được tạo ra để ngăn mồ hôi chảy vào mắt.

[collapse]

The shark cornea has been used in eye surgery, since its cornea is similar to a human cornea. The number one cause of blindness in adults is diabetes. The eyeball of a human weighs approximately 28 grams. The eye of a human can distinguish 500 shades of the gray. The cornea is the only living tissue in the human body that does not contain any blood vessels. Sailors once thought that wearing a gold earring would improve their eyesight. Research has indicated that a tie that is on too tight can increase the risk of glaucoma in men.

Dịch đoạn này

Giác mạc cá mập hiện được sử dụng trong phẫu thuật mắt, vì giác mạc của nó tương tự giác mạc con người. Nguyên nhân số một gây mù ở người trưởng thành là bệnh tiểu đường. Nhãn cầu con người nặng khoảng 28g. Mắt người có thể phân biệt được 500 sắc thái của màu xám. Giác mạc là mô sống duy nhất trong cơ thể con người mà không chứa bất kỳ mạch máu nào. Các thủy thủ đã nghĩ rằng đeo khuyên tai vàng sẽ cải thiện thị lực của họ. Nghiên cứu chỉ ra rằng việc thắt cà vạt quá chặt có thể tăng nguy cơ mắc bệnh tăng nhãn áp ở nam giới.

[collapse]

People generally read 25% slower from a computer screen compared to paper. Men are able to read the fine print better than women can. All babies are colour blind when they are born. Babies’ eyes do not produce tears until the baby is approximately six to eight weeks old. The reason why your nose gets runny when you are crying is because the tears from the eyes drain into the nose.

Dịch đoạn này

Chúng ta thường đọc trên màn hình máy tính chậm hơn 25% so với đọc trên giấy. Nam giới có thể đọc chữ in nhỏ tốt hơn nữ giới. Tất cả trẻ sơ sinh đều mù màu khi chúng mới được sinh ra. Mắt của em bé không tiết ra nước mắt cho đến khi trẻ khoảng sáu đến tám tuần tuổi. Lý do tại sao bạn chảy nước mũi khi bạn khóc là vì nước mắt chảy vào trong mũi.

[collapse]

The most common injury caused by cosmetics is to the eye with a mascara wand. Some people start to sneeze if they are exposed to sunlight or have a light shined into their eye. Around the pupil is a colored muscle called the “iris”. Our eyes may be blue, brown, green, gray or black, because that is the color of the iris. Our eyes have many parts. The black part on the front of our eye is called the “pupil.” It is really a little hole that opens into the back part of our eyes.

Dịch đoạn này

Tổn thương phổ biến nhất do mỹ phẩm gây ra cho mắt là cây chuốt mi. Một vài người bắt đầu hắt hơi nếu họ tiếp xúc với ánh sáng mặt trời hoặc để ánh sáng mặt trời chiếu vào mắt họ. Xung quanh đồng tử là một cơ sắc tố được gọi là “mống mắt”. Mắt chúng ta có thể có màu xanh dương, nâu, xanh lá, xám hoặc đen, bởi vì đó là màu của mống mắt. Mắt chúng ta cấu tạo gồm nhiều phần. Phần màu đen ở phía trước của mắt được gọi là “đồng tử”. Nó thật ra là một lỗ nhỏ thông với phần sau của mắt.

[collapse]

 By: Tin Tức Song Ngữ

Source: alterni.com

 

Từ Vựng Quan Trọng Trong Bài Đọc

New Word Meaning
1 Blink [v]

/blɪŋk/

Chớp mắt

When you blink or blink your eyes or your eyes blink, you shut and open your eyes quickly

The dazzling spotlights made him blink.

Ánh đèn sân khấu rực rỡ làm anh ấy nhấp nháy mắt.

2 Sneeze [v]

/sniːz/

Hắt hơi

To have air come suddenly and noisily out through your nose and mouth in a way that you cannot control, for example because you have a cold

sneeze all the time.

Tôi hắt hơi liên tục.

3 Tear [n]: 

/tɪr/

Nước mắt

A drop of liquid that comes out of your eye when you cry

I dropped a tear.

Tôi đã rơi lệ.

4 Eyeball  [n]

/ˈaɪbɔːl/

Cầu mắt, nhãn cầu

The whole of the eye, including the part inside the head that cannot be seen

The white part of the eyeball is called the sclera.

Vùng màu trắng trên nhãn cầu gọi là củng mạc.

5 Moist [adj]

/mɔɪst/

Ẩm; ẩm ướt

Slightly wet

My skin felt moist.

Da tôi sờ thấy ẩm.

6 Eyelash  [n]

/ˈaɪlæʃ/

Lông mi

One of the hairs growing on the edge of the eyelids

She has a long eyelash.

Lông mi cô ta dài.

7 Sweat  [n]

/swet/

Mồ hôi

Drops of liquid that appear on the surface of your skin when you are hot, ill/sick or afraid

He felt the cold sweat.

Anh ta lạnh toát mồ hôi.

8 Cornea  [n]

/ˈkɔːrniə/

Giác mạc

The transparent layer which covers and protects the outer part of the eye

Scientists have created a new kind of artificial cornea.

Các nhà khoa học đã tạo ra được một loại giác mạc nhân tạo mới.

9 Blindness  [n]

/ˈblaɪndnəs/

Sự mù lòa

The inability to see

Meningitis can sometimes cause blindness.

Viêm màng não đôi khi có thể gây mù.

10 Diabetes  [n]

/ˌdaɪəˈbiːtiːz/

(y học) bệnh đái đường

A medical condition which makes the patient produce a lot of urine and feel very thirsty. There are several types of diabetes.

Diabetes mellitus is a disorder.

Đái tháo đường là một chứng rối loạn.

11 Tissue  [n]

/ˈtɪʃuː/

A collection of cells that form the different parts of humans, animals and plants

This is an erectile tissue.

Đây là mô cương cứng.

12 Blood vessel  [n]

/ˈblʌd vesl/

Mạch máu não

Any of the tubes through which blood flows through the body

A cerebral hemorrhage is bleeding from a ruptured blood vessel in the brain.

Chứng xuất huyết não là việc chảy máu từ một mạch máu bị đứt trong não

13 Eyesight  [n]

/ˈaɪsaɪt/

Tầm nhìn, thị lực

The ability to see

I have good eyesight.

Tôi có thị lực tốt.

14 Glaucoma  [n]

/ɡlaʊˈkoʊmə/

Bệnh tăng nhãn áp

An eye disease that causes gradual loss of sight

The purpose of the treatment of glaucoma is to prevent visual handicap.

Mục đích của việc điều trị bệnh tăng nhãn áp là ngăn ngừa khiếm thị.

15 Cosmetic  [n]

/kɑːzˈmetɪk/

Mỹ phẩm

A substance that you put on your face or body to make it more attractive

This model represents a cosmetic company.

Người mẫu này đại diện cho một công ty mỹ phẩm.

16 Expose [v]

/ɪkˈspoʊz/

Phơi ra, tiếp xúc trực tiếp

To show something that is usually hidden

Don’t expose this to sunlight.

Đừng phơi cái này ra ánh nắng mặt trời.

17 Pupil   [n]

/ˈpjuːpl/

Đồng tử

The small round black area at the centre of the eye

Her pupils were dilated.

Đồng tử của cô bị giãn ra.

18 Iris  [n]

/ˈaɪrɪs/

Mống mắt, tròng đen

The round coloured part that surrounds the pupil of your eye

The crystalline lens is located just behind the iris.

Thủy tinh thể nằm ở phía sau tròng đen.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.