Oprah Winfrey: Cuộc đời không tưởng của bà

Tin Tức Song Ngữ Anh Việt: (HH-14)

Oprah Winfrey: Her Incredible Life

Source: Youtube

Hướng dẫn xem song ngữ:

✏ Nhấp vào đoạn cần dịch để xem nghĩa Tiếng Việt

 

Oprah Winfrey is one of the most successful women in the history of the United States. Winfrey was born in a small town in Mississippi in 1954 into a poor family. She is now one of the richest people in the world, and one of the richest black Americans in the country. She was also named as the richest African American in the 20th Century.

Oprah Winfrey là một trong những phụ nữ thành công nhất trong lịch sử Hoa Kỳ. Winfrey sinh ra trong một thị trấn nhỏ ở Mississippi vào năm 1954 trong một gia đình nghèo khó. Giờ đây bà là một trong những người giàu nhất thế giới, và là một trong những người Mỹ da đen giàu nhất nước. Bà cũng được mệnh danh là người Mỹ gốc Phi giàu có nhất trong thế kỷ 20.

Winfrey is known to most Americans through her daytime show called “The Oprah Winfrey Show.” Her show is very popular among television viewers because she likes to tackle the tough issues many other daytime TV hosts avoid.

Winfrey được biết đến với hầu hết những người Mỹ thông qua chương trình thường nhật của bà có tên gọi “The Oprah Winfrey Show.” Chương trình của bà rất được yêu thích với các khán giả truyền hình bởi vì bà thích giải quyết những vấn đề hóc búa mà nhiều những người dẫn chương trình truyền hình thường nhật khác tránh đề cập tới.

Winfrey’s early life was very difficult. She lived with her mother and grandmother at times. While living with her grandmother, she learned to read by the age of three, and had memorized many bible passages. Her mother was an unwed teenager at the time of her birth, and had a difficult time raising her. Winfrey had two half-sisters. One died young as a result of cocaine addiction, and she did not learn about her other sister until 2010. Winfrey also was not certain who her father was.

Cuộc sống thuở nhỏ của Winfrey rất khó khăn. Bà sống cùng với mẹ và bà ngoại của bà trong những thời điểm đó. Trong thời gian sống cùng bà ngoại, bà đã học cách đọc chữ khi lên 3 tuổi, và ghi nhớ nhiều đoạn kinh thánh. Mẹ bà là một thiếu nữ chưa từng kết hôn vào thời điểm bà chào đời, và đã có một thời khó khăn nuôi dạy bà. Winfrey có hai người chị em cùng mẹ khác cha. Một người đã chết trẻ do hậu quả của việc nghiện cocaine, và bà đã không biết gì về đứa em gái khác của mình cho đến năm 2010. Winfrey cũng không biết chắc chắn cha mình là ai.

Winfrey suffered from sexual abuse from her uncle, cousin, and family friend, and became pregnant at 14. She lost her baby shortly after birth though. Winfrey survived her early years, and at 17 won a local beauty contest before getting a first break in the media industry as a radio newscaster. This was her first step into the media market.

Winfrey đã chịu đựng từ sự lạm dụng tình dục từ người chú, anh em họ, người bạn của gia đình và đã mang thai ở độ tuổi 14. Thế nhưng bà đã mất đi đứa con sau khi sinh ra. Winfrey đã sống sót vượt qua những năm đầu đời, và ở tuổi 17 bà đã giành chiến thắng trong một cuộc thi sắc đẹp địa phương trước khi gặp được một cơ hội thuận lợi đầu tiên trong ngành truyền thông với tư cách là một phát thanh viên. Đây là những bước đi đầu tiên của bà vào thị trường truyền thông.

Her show began in Chicago in 1983, and within a few years, it became the No. 1 daytime, talk show in the country. She has interviewed some of the most famous people in the country on her popular show. Winfrey starred in the movie The Color Purple, and now owns her own production company called Ha`rpo Films. She is a philanthropist who is famous for her generosity, and remains one of the most influential Americans in the country.

Chương trình của bà khởi đầu ở Chicago vào năm 1983, và trong vòng một vài năm, nó đã trở thành chương trình tọa đàm thường nhật số 1 quốc gia. Bà đã phỏng vấn một số người nổi tiếng nhất trong cả nước trên chương trình nổi tiếng của bà. Winfrey thủ vai chính trong bộ phim The Color Purple, và hiện bà sở hữu công ty sản xuất phim của riêng bà có tên Harpo Films. Bà là một nhà hảo tâm, người mà nổi tiếng vì sự rộng lượng của mình, và bà vẫn là một trong những người có sức ảnh hưởng nhất ở nước Mỹ.

Translated by: Hiền SIWRR

Source: eslfast.com

 

Phương Pháp Trộn Ngôn Ngữ

Hướng dẫn tra đáp án:

🔎 Nhấp vào đoạn cần kiểm tra đáp án để hiển thị kết quả

 

Oprah Winfrey là một trong những phụ nữ thành công nhất trong lịch sử Hoa Kỳ. Winfrey sinh ra trong a small town ở Mississippi vào năm 1954 trong a poor family. Giờ đây bà là một trong những người giàu nhất thế giới, và là một trong những người Mỹ da đen giàu nhất nước. Bà cũng được mệnh danh là người Mỹ gốc Phi giàu có nhất trong thế kỷ 20.

 

📌a small town [phr]: một thị trấn nhỏ
   /ə/ /smɔːl/ /taʊn/
📌a poor family [phr]: một gia đình nghèo khó
   /ə/ /pʊr/ /ˈfæməli/

Winfrey được biết đến với hầu hết những người Mỹ thông qua daytime show của bà có tên gọi “The Oprah Winfrey Show.” Chương trình của bà rất được yêu thích với các television viewer bởi vì bà thích tackle the tough issues mà nhiều những người dẫn chương trình truyền hình thường nhật khác tránh đề cập tới.

 

📌daytime show [phr]: chương trình thường nhật
   /ˈdeɪtaɪm/ /ʃoʊ/
📌television viewer [phr]: khán giả truyền hình
   /ˈtelɪvɪʒn/ /ˈvjuːər/
📌(to) tackle the tough issues [phr]: giải quyết những vấn đề hóc búa
     /ˈtækl/ /ðə/ /tʌf/ /ˈɪsjuːz/

Cuộc sống thuở nhỏ của Winfrey rất difficult. Bà sống cùng với mẹ và bà ngoại của bà trong những thời điểm đó. Trong thời gian sống cùng bà ngoại, bà đã học cách đọc chữ khi lên 3 tuổi, và memorize many bible passages. Mẹ bà là an unwed teenager vào thời điểm bà chào đời, và đã have a difficult time nuôi dạy bà. Winfrey có hai người chị em cùng mẹ khác cha. Một người đã chết trẻ as a result of cocaine addiction, và bà đã không biết gì về đứa em gái khác của mình cho đến năm 2010. Winfrey cũng không biết chắc chắn cha mình là ai.

 

📌difficult [adj]: khó khăn
   /ˈdɪfɪkəlt/
📌(to) memorize many bible passages [phr]: ghi nhớ nhiều đoạn kinh thánh
     /ˈmeməraɪz/ /ˈmeni/ /ˈbaɪbl/ /ˈpæsɪdʒɪz/
📌an unwed teenager [phr]: một thiếu nữ chưa từng kết hôn
   /ən/ /ˌənˈwed/ /ˈtiːneɪdʒər/
📌(to) have a difficult time [phr]: có một thời khó khăn
          /həv/ /ə/ /ˈdɪfɪkəlt/ /taɪm/
📌as a result of cocaine addiction [phr]: do hậu quả của việc nghiện cocaine
 /əz/ /ə/ /rɪˈzʌlt/ /əv/ /koʊˈkeɪn/ /əˈdɪkʃn/

Winfrey đã suffer from sexual abuse từ người chú, anh em họ, người bạn của gia đình và đã become pregnant at 14. Thế nhưng bà đã mất đi đứa con sau khi sinh ra. Winfrey đã sống sót vượt qua những năm đầu đời, và ở tuổi 17 bà đã win a local beauty contest trước khi get a first break in the media industry với tư cách là a radio newscaster. Đây là những bước đi đầu tiên của bà vào thị trường truyền thông.

 

📌(to) suffer from sexual abuse [phr]: chịu đựng từ sự lạm dụng tình dục
         /ˈsʌfər/ /frəm/ /ˈsekʃuəl/ /əˈbjuːs/
📌(to) become pregnant at 14 [phr]: mang thai ở độ tuổi 14
      /bɪˈkʌm/ /ˈpreɡnənt/ /ət/ /ˌfɔːrˈtiːn/
📌(to) win a local beauty contest [phr]: giành chiến thắng trong một cuộc thi sắc đẹp địa phương
        /wɪn/ /ə/ /ˈloʊkl/ /ˈbjuːti/ /ˈkɑːntest/
📌(to) get a first break in the media industry [phr]: gặp được một cơ hội thuận lợi đầu tiên trong ngành truyền thông
   /ɡet/ /ə/ /fɜːrst/ /breɪk/ /ɪn/ /ðə/ /ˈmiːdiə/ /ˈɪndəstri/
📌a radio newscaster [phr]: một phát thanh viên
 /ə/ /ˈreɪdioʊ/ /ˈnuːzkæstər/

Chương trình của bà khởi đầu ở Chicago vào năm 1983, và trong vòng một vài năm, nó đã trở thành chương trình tọa đàm thường nhật số 1 quốc gia. Bà đã phỏng vấn một số người famous nhất trong cả nước trên chương trình nổi tiếng của bà. Winfrey star in the movie The Color Purple, và hiện bà own her own production company có tên Harpo Films. Bà là một nhà philanthropist, người mà famous for her generosity, và bà vẫn là một trong những người influential nhất ở nước Mỹ.

 

📌famous [adj]: nổi tiếng
  /ˈfeɪməs/
📌(to) star in the movie [phr]: thủ vai chính trong bộ phim
       /stɑːr/ /ɪn/ /ðə/ /ˈmuːvi/
📌(to) own her own production company [phr]: sở hữu công ty sản xuất phim của riêng bà
          /oʊn/ /hər/ /oʊn/ /prəˈdʌkʃn/ /ˈkʌmpəni/
📌philanthropist [n]: hảo tâm
     /fɪˈlænθrəpɪst/
📌(to be) famous for her generosity [phr]: nổi tiếng vì sự rộng lượng của bà
           /ˈfeɪməs/ /fər/ /hər/ /ˌdʒenəˈrɑːsəti/
📌influential [adj]: có sức ảnh hưởng
    /ˌɪnfluˈenʃl/

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.