Steven Spielberg: Đạo diễn xuất sắc nhất của Hollywood

Tin Tức Song Ngữ Anh Việt: (HH-10)

Steven Spielberg: Hollywood’s Best Director

Source: Youtube

Hướng dẫn xem song ngữ:

✏ Nhấp vào đoạn cần dịch để xem nghĩa Tiếng Việt

 

One of the finest Hollywood directors in the history of the film industry is Steven Allan Spielberg. Spielberg has directed some of the most significant and popular films in recent Hollywood history. His list of films reads like a who’s who in the movie industry. He has directed such blockbusters as E.T. the Extra-Terrestrial, Jurassic Park, Close Encounters of the Third Kind, Schindler’s List, and Saving Private Ryan.

Một trong những đạo diễn Hollywood xuất sắc nhất trong lịch sử ngành công nghiệp điện ảnh là Steven Allan Spielberg. Gần đây Spielberg đã đạo diễn một số bộ phim đầy ý nghĩa và nổi tiếng nhất trong lịch sử Hollywood. Danh sách các bộ phim của ông nói về những người trong ngành công nghiệp điện ảnh. Ông đã đạo diễn các bộ phim bom tấn này như E.T. the Extra-Terrestrial, Jurassic Park, Close Encounters of the Third Kind, Schindler’s List, và Saving Private Ryan.

Born into a Jewish family on December 18, 1946 in Cincinnati, Ohio, the young Spielberg showed an interest in filmmaking during his teen years. When he was 12 years old, Spielberg created a nine-minute film to earn his photography badge in the Boy Scouts. This was the first film he made. His parents divorced when he was 13, and Spielberg moved with his family to California.

Sinh ra trong một gia đình Do Thái vào ngày 18 tháng 12 năm 1946 tại Cincinnati, Ohio, Spielberg khi còn trẻ đã thể hiện sự hứng thú tới việc làm phim trong suốt những năm niên thiếu của ông. Khi ông 12 tuổi, Spielberg đã làm ra một bộ phim dài 9 phút đế giành được huy hiệu nhiếp ảnh trong phim Boy Scouts. Đây là bộ phim đầu tay của ông. Cha mẹ ông ly hôn khi ông 13 tuổi, và Spielberg đã chuyển đến cùng gia đình ở California.

After graduating from high school, he applied to the University of Southern California (USC) to learn filmmaking, but did not graduate. Instead he attended Long Beach State, where he earned his degree in Film Production, 35 years after first attending college.

Sau khi tốt nghiệp từ trường trung học, ông đã ứng tuyển vào Đại học Nam California (USC) để học làm phim, nhưng không tốt nghiệp. Thay vào đó, ông đã theo học tại Long Beach State, nơi ông đã nhận được bằng cấp của mình trong lĩnh vực sản xuất phim, sau 35 năm kể từ lần đầu tiên theo học đại học.

His early work was as a television writer, having written scripts for popular shows such as Night Gallery, Marcus Welby, M.D., and Columbo in the 70s. His breakthrough film in Hollywood was 1975’s Jaws, which is one of the most popular, highest-grossing blockbuster in the history of the Silver Screen. He followed the success of Jaws with several films that have earned him a spot in Hollywood. His films have become household names.

Công việc đầu tiên của ông là một biên tập truyền hình, ông đã viết kịch bản cho các chương trình nổi tiếng như Night Gallery, Marcus Welby, M.D., và Columbo trong những năm 70. Bộ phim mang tính đột phá của ông tại Hollywood là Jaws 1975 (hàm cá mập), là một trong những bộ phim bom tấn nổi tiếng, có doanh thu cao nhất trong lịch sử màn ảnh bạc. Ông đã tiếp nối thành công của bộ phim Jaws với một số bộ phim đã mang lại cho ông một vị thế trong Hollywood. Các bộ phim của ông đã trở thành những cái tên quen thuộc.

Spielberg shows no signs of slowing down. He is involved in several film projects as a director, and a producer. Spielberg has been married twice, and has six children. He was voted Forbes Magazine’s Most Influential Celebrity in America in 2014. His personal wealth is estimated to be more than $3 billion.

Spielberg đã không cho thấy các dấu hiệu giảm bớt các hoạt động. Ông tham gia vào một số dự án phim điện ảnh với tư cách là đạo diễn, và một nhà sản xuất phim. Spielberg đã kết hôn 2 lần, và có 6 người con. Ông được bình chọn là người nổi tiếng có sức ảnh hưởng nhất của tạp chí Forbes ở Mỹ vào năm 2014. Tài sản cá nhân của ông được ước tính khoảng hơn 3 tỷ đô la.

Translated by: Hiền SIWRR

Source: eslfast.com

 

Phương Pháp Trộn Ngôn Ngữ

Hướng dẫn tra đáp án:

🔎 Nhấp vào đoạn cần kiểm tra đáp án để hiển thị kết quả

 

Một trong những Hollywood director xuất sắc nhất trong the history of the film industry là Steven Allan Spielberg. Gần đây Spielberg đã đạo diễn một số bộ phim significant popular nhất trong lịch sử Hollywood. Danh sách các bộ phim của ông nói về những người trong the movie industry. Ông đã direct such blockbusters như E.T. the Extra-Terrestrial, Jurassic Park, Close Encounters of the Third Kind, Schindler’s List, và Saving Private Ryan.

 

📌Hollywood director [phr]: đạo diễn Hollywood
    /ˈhɑːliwʊd/ /dəˈrektər/
📌the history of the film industry [phr]: lịch sử ngành công nghiệp điện ảnh
 /ðə/ /ˈhɪstri/ /əv/ /ðə/ /fɪlm/ /ˈɪndəstri/
📌significant [adj]: đầy ý nghĩa
  /sɪɡˈnɪfɪkənt/
📌popular [adj]: nổi tiếng
 /ˈpɑːpjələr/
📌the movie industry [phr]: ngành công nghiệp điện ảnh
  /ðə/ /ˈmuːvi/ /ˈɪndəstri/
📌(to) direct such blockbusters [phr]: đạo diễn các bộ phim bom tấn này
      /dəˈrekt/ /sʌtʃ/ /ˈblɑːkbʌstərz/

Born into a Jewish family vào ngày 18 tháng 12 năm 1946 tại Cincinnati, Ohio, Spielberg khi còn trẻ đã show an interest in filmmaking trong suốt những năm niên thiếu của ông. Khi ông 12 tuổi, Spielberg đã làm ra một bộ phim dài 9 phút đế earn his photography badge trong phim Boy Scouts. Đây là bộ phim đầu tay của ông. Cha mẹ ông divorce khi ông 13 tuổi, và Spielberg đã chuyển đến cùng gia đình ở California.

 

📌(to) born into a Jewish family [phr]: sinh ra trong một gia đình Do Thái
      /bɔːrn/ /ˈɪntu/ /ə/ /ˈdʒuːɪʃ/ /ˈfæməli/
📌(to) show an interest in filmmaking [phr]: thể hiện sự hứng thú tới việc làm phim
        /ʃoʊ/ /ən/ /ˈɪntrəst/ /ɪn/ /ˈfɪlm meɪkɪŋ/
📌(to) earn his photography badge [phr]: giành được huy hiệu nhiếp ảnh
          /ɜːrn/ /hɪz/ /fəˈtɑːɡrəfi/ /bædʒ/
📌divorce [v]: ly hôn
  /dɪˈvɔːrs/

Sau khi graduate from high school, ông đã apply to the University Nam California (USC) để học làm phim, nhưng không tốt nghiệp. Thay vào đó, ông đã attend tại Long Beach State, nơi ông đã earn his degree in Film Production, sau 35 năm kể từ lần đầu tiên theo học đại học.

 

📌(to) graduate from high school [phr]: tốt nghiệp từ trường trung học
      /ˈɡrædʒuət/ /frəm/ /haɪ/ /skuːl/
📌(to) apply to the University [phr]: ứng tuyển vào Đại học
       /əˈplaɪ/ /tu/ /ðə/ /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
📌attend [v]: theo học
   /əˈtend/
📌(to) earn his degree in Film Production [phr]: nhận được bằng cấp của ông trong lĩnh vực sản xuất phim
         /ɜːrn/ /hɪz/ /dɪˈɡriː/ /ɪn/ /fɪlm/ /prəˈdʌkʃn/

Công việc đầu tiên của ông là a television writer, ông đã write scripts for popular shows như Night Gallery, Marcus Welby, M.D., và Columbo trong những năm 70. His breakthrough film tại Hollywood là Jaws 1975 (hàm cá mập), là một trong những the most popular, highest-grossing blockbuster trong lịch sử màn ảnh bạc. Ông đã follow the success of bộ phim Jaws với một số bộ phim đã mang lại cho ông một vị thế trong Hollywood. Các bộ phim của ông đã become household names.

 

📌a television writer [phr]: một biên tập truyền hình
   /ə/ /ˈtelɪvɪʒn/ /ˈraɪtər/
📌(to) write scripts for popular shows [phr]: viết kịch bản cho các chương trình nổi tiếng
        /raɪt/ /skrɪpts/ /fər/ /ˈpɑːpjələr/ /ʃoʊs/
📌his breakthrough film [phr]: bộ phim mang tính đột phá của ông
     /hɪz/ /ˈbreɪkθruː/ /fɪlm/
📌the most popular, highest- grossing blockbuster [phr]: bộ phim bom tấn nổi tiếng, có doanh thu cao nhất
 /ðə/ /moʊst/ /ˈpɑːpjələr/ /ˌhaɪɪst’ɡroʊsɪŋ/ /ˈblɑːkbʌstər/
📌(to) follow the success of [phr]: tiếp nối thành công của
       /ˈfɑːloʊ/ /ðə/ /səkˈsɛs/ /əv/
📌(to) become household names [phr]: trở thành những cái tên quen thuộc (nổi tiếng)
        /bɪˈkʌm/ /ˈhaʊshoʊld/ /neɪmz/

Spielberg đã không cho thấy các dấu hiệu giảm bớt các hoạt động. Ông involved in several film projects với tư cách là đạo diễn, và một producer. Spielberg đã kết hôn 2 lần, và có 6 người con. Ông được bình chọn là celebrity có sức ảnh hưởng nhất của tạp chí Forbes ở Mỹ vào năm 2014. personal wealth của ông được estimate khoảng hơn 3 tỷ đô la.

 

📌(to be) involved in several film projects [phr]: tham gia vào một số dự án phim điện ảnh
              /ɪnˈvɑlvd/ /ɪn/ /ˈsevrəl/ /fɪlm/ /ˈprɑːdʒekts/
📌producer [n]: nhà sản xuất phim
   /prəˈduːsər/
📌celebrity [n]: người nổi tiếng
  /səˈlebrəti/
📌personal wealth [phr]: tài sản cá nhân
   /ˈpɜːrsənl/ /welθ/
📌estimate [v]: ước tính
  /ˈestɪmət/

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.