Tập 1 học từ vựng IELTS nâng cao

Chắc hẳn rằng khi chúng ta học IELTS luôn gặp phải vấn đề là làm thế nào để nâng cao Band – Điểm số trong IELTS. Một trong những phần không thể thiếu nếu chúng ta muốn đạt điểm cao, đó là bạn phải nâng cao vốn từ vựng IELTS. Đặc biệt là các từ vựng học thuật – Academic Vocabulary. Chính vì lý do này, Tin Tức Song Ngữ mang đến bạn chuỗi series học từ vựng nâng cao trong IELTS. Nào bây giờ chúng ta cùng nhau đến với Tập 1 Học Từ Vựng IELTS Nâng Cao nhé.

Danh Sách Toàn Bộ Các Tập Từ Vựng IELTS Nâng Cao Tại Đây.

 

 

New Word Meaning
1 Civilian (n, adj)

/səˈvɪliən/

 

 

 

Thường dân

A person who is not a member of the armed forces, or police, or fire-fighting forces

Eight of the passengers were soldiers, and one was a marine; the rest were civilians.

(Tám hành khách là lính, 1 người là lính thủy, số còn lại là dân thường.)

2 Complicated (adj)

/ˈkɑːmplɪkeɪtɪd/

 

Phức tạp

Not simple or easy; intricate

If some of the requirements for graduation seem complicated, see your guidance counselor. He will be glad to explain them to you.

(Nếu như 1 số yêu cầu để tốt nghiệp có vẻ phức tạp, hãy đến gặp người hướng dẫn của bạn. Ông ta sẽ vui vẻ để giải thích cho bạn.)

3 Concur (v)

/kənˈkɜːr/

 

 

 

Đồng ý

Agree, be of the same opinion

Good sportsmanship requires you to accept the umpire’s decision even if you do not concur with it.

(Tinh thần thể thao tốt đòi hỏi bạn phải chấp nhận quyết định của trọng tài thậm chí nếu bạn không đồng ý với quyết định đó.)

4 Confirm (v)

/kənˈfɜːrm/

 

Xác nhận

State or prove the truth of; substantiate

My physician thought I had broken my wrist, and an X ray later confirmed his opinion.

(Bác sĩ của tôi nghĩ rằng tôi đã bị gãy cổ tay, và việc chụp X quang sau đó đã xác nhận ý kiến của ông ta.)

5 Digress (v)

/daɪˈɡres/

Đi khỏi đề tài, lạc đề

Turn aside, get off the main subject in speaking or writing.

At one point in his talk, the speaker digressed to tell us of an incident in his childhood, but then he got right back to his topic.

(Có lúc trong cuộc nói chuyện, người diễn giả đã đi lạc khỏi đề tài để kể cho chúng tôi nghe 1 sự việc trong thời thơ ấu của ông, nhưng rồi sau đó ông đã trở lại với chủ đề của mình.)

6 Fragile (adj)

/ˈfrædʒl/

 

Mỏng manh

Easily broken; breakable; weak; frail.

The handle is fragile; it will easily break if you use too much pressure.

(Tay cầm ấy rất mỏng manh; nó sẽ dễ dàng bị gãy nếu như bạn ấn xuống quá mạnh.)

7 Galore (adj)

/ɡəˈlɔːr/

 

 

Nhiều

Plentiful; abundant (galore always follows the word it modifies )

There were no failures on the final test, but on the midterm there were failures galore.

(Không có ai rớt trong thi cuối kỳ, nhưng vào giữa khóa thì số người rớt lại nhiều.)

8 Genuine (adj)

/ˈdʒenjuɪn/

 

 

Thật

Actually being what it is claimed or seems to be; true; real; authentic.

Jane wore an imitation fur coat that everyone thought it was made of genuine leopard skin.

(Jane mặc 1 chiếc áo lông thú giả mà mọi người nghĩ rằng nó làm bằng da báo thật.)

9 Hostile (adj, n)

/ˈhɑːstaɪl/

 

 

Thù địch

Of or relating to an enemy or enemies; unfriendly

It was not immediately announced whether the submarine reported off our coast was of a friendly or a hostile nation.

(Người ta không loan báo lập tức liệu chiếc tàu ngầm được báo cáo xuất hiện ngoài khơi bờ biển của chúng ta là của 1 quốc gia bạn hay 1 quốc gia thù địch.)

10 Impatient (adj)

/ɪmˈpeɪʃnt/

 

 

Mất kiên nhẫn

Not patient; not willing to bear delay; restless; anxious

Five minutes can seem like five hours when you are impatient.

(5 phút có thể xem như 5 giờ khi mà bạn mất kiên nhẫn.)

11 Inter (v)

/ɪnˈtɜːr/

An táng

Put into the earth or in a grave; bury

Many American heroes are interred in Arlington National Cemetery.

(Nhiều anh hùng nước Mỹ được an táng tại nghĩa trang quốc gia Arlington.)

12 Mitigate (v)

/ˈmɪtɪɡeɪt/

 

Làm giảm bớt

Make less severe; lessen; soften; relieve.

With the help of Novocaine, your dentist can greatly mitigate the pain of drilling.

(Với sự trợ giúp của chất Novocaine, nha sĩ của bạn có thể làm giảm bớt cơn đau khi khoan răng.)

13 Novice (n)

/ˈnɑːvɪs/

 

Người mới bắt đầu

One who is new to a field or activity; beginner

Our Dance Club has two groups; one for experienced dancers and one for novices.

(Câu lạc bộ khiêu vũ của chúng tôi có 2 nhóm; 1 nhóm dành cho những người khiêu vũ đã có kinh nghiệm và 1 nhóm dành cho người mới bắt đầu.)

14 Original (adj, n)

/əˈrɪdʒənl/

 

 

– Nguyên bản

– Nguyên thủy

– A work created firsthand and from which copies are made

– Belonging to the beginning; first; earliest.

– Most of us can buy copies of a masterpiece, but few can afford the original.

(Hầu hết chúng ta có thể mua bản sao của các kiệt tác, nhưng chỉ có 1 số ít người là có đủ khả năng để có thể mua nguyên bản.)

– Miles Standish was one of the original colonists of Massachusetts; he can over on the ‘Mayflower’.

(Miles Standich là 1 trong những cư dân nguyên thủy tại bang Massachusetts; ông ta đến trên con tàu của Mayflower.)

15 Rarity (n)

/ˈrerəti/

 

Một điều hiếm có

Something uncommon, infrequent, or rare

Rain in the Sahara Desert is a rarity.

(Mưa ở sa mạc Sahara là 1 điều hiếm có.)

16 Resume (v, n)

/rɪˈzuːm/

 

Bắt đầu lại

Begin again

School closes for the Christmas recess on December 24 and resumes on January 3.

(Trường học đóng cửa vào kỳ nghỉ giáng sinh 24/12 và bắt đầu lại vào ngày 3/1.)

17 Shrink (v)

/ʃrɪŋk/

 

Ngại không dám

Draw back; recoil

Wendy shrank from the task of telling her parents about her low French mark, but she finally got the courage and told them.

(Wendy ngại không dám nói với cha mẹ cô về điểm số thấp môn Tiếng Pháp của mình, nhưng cuối cùng cô ta lấy can đảm để nói.)

18 Sober (adj)

/ˈsoʊbər/

 

– Tỉnh táo

– Nghiêm túc

– Not drunk

– Serious; free from excitement or exaggeration

– Our driver had refused all strong drinks because he wanted to be sober for the trip home.

(Tài xế của chúng tôi đã từ chối mọi thức uống có rượu mạnh bởi vì ông ấy muốn được tỉnh táo trong chuyến đi về nhà.)

– When he learned of his failure, George thought of quitting school. But after sober consideration, he realized that would be unwise.

(Khi hay mình đã thi rớt, George đã nghĩ đến việc thôi học. Nhưng sau khi cân nhắc nghiêm túc, anh ta nhận thấy rằng điều đó là không khôn ngoan.)

19 Suffice (v)

/səˈfaɪs/

 

Đầy đủ

Be enough, adequate, or sufficient

I told Dad that $3 would suffice for my school supplies. As it turned out, it was not enough.

(Tôi nói với bố tôi rằng 3 đô la thì đủ để mua dụng cụ học tập của tôi. Sau đó hóa ra số tiền ấy là không đủ.)

20 Vacant (adj)

/ˈveɪkənt/

 

Trống trải

Empty; unoccupied; not being used

I had to stand for the first half of the performance because I could not find a vacant seat.

(Tôi phải đứng trong suốt nửa buổi trình diễn đầu tiên bởi vì tôi không thể tìm thấy ghế trống nào.)

21 Adjourn (v)

/əˈdʒɜːrn/

 

Hoãn lại

Close a meeting; suspend the business of a meeting; disband

When we visited Washington, D.C.. Congress was not in session; it had adjourned for the Thanksgiving weekend.

(Khi chúng tôi viếng thăm thủ đô Washington D.C. Quốc hội đã không trong kỳ họp; quốc hội đã nghỉ lễ Tạ Ơn cuối tuần.)

22 Astute (adj)

/əˈstuːt/

 

Tinh khôn

Shrewd; wise; crafty; cunning

The only one to solve the riddle before the five minutes were up was Joel; he is a very astute thinker.

(Người duy nhất giải được bài toán đố trước khi năm phút chấm dứt là Joel; anh ta là 1 người suy nghĩ sắc sảo.)

23 Censure (n, v)

/ˈsenʃər/

 

Quở trách

Act of blaming; expression of disapproval; hostile criticism; rebuke

Cathy was about to reach for a third slice of cake but was stopped by a look of censure in Mother’s eyes.

(Cathy sắp sửa với tay lấy lát bánh thứ ba, nhưng dừng lại vì cái nhìn quở trách trong đôi mắt mẹ cô.)

24 Demolish (v)

/dɪˈmɑːlɪʃ/

 

Đập phá, phá đổ và san bằng

Tear down; destroy, raze

It took several days for the wrecking crew to demolish the old building.

(Phải mất vài ngày để đội tháo dỡ san bằng tòa nhà cũ.)

25 Discharge (n, v)

/dɪsˈtʃɑːrdʒ/

 

Bốc dỡ

Unload

After discharging her cargo, the ship will go into dry dock for repairs.

(Sau khi bốc dỡ hàng hóa xuống, chiếc tàu sẽ tiến vào bến cạn để sửa chữa.)

26 Dissent (n, v)

/dɪˈsent/

 

 

Không đồng ý

Differ in opinion; disagree; object.

There was nearly complete agreement on Al’s proposal to raise the dues. Enid and Alice were the only ones who dissented.

(Gần như có sự đồng ý hoàn toàn về đề xuất tăng lệ phí của Al. Chỉ có Enid và Alice là những người không đồng ý.)

27 Equitable (adj)

/ˈekwɪtəbl/

 

Công bằng

Fair to all concerned; just.

The only equitable way for the three partners to share the $60 profit is for each to receive $20.

(Cách công bằng duy nhất để 3 người tham dự chia nhau số lãi 60 đô la là mỗi người nhận 20 đô.)

28 Exonerate (v)

/ɪɡˈzɑːnəreɪt/

 

Miễn tội

Free from blame; clear from accusation.

The other driver exonerated Dad of any responsibility for the accident.

(Người tài xế khác đã giải trừ cha tôi khỏi trách nhiệm đối với tai nạn.)

29 Extemporaneous (adj)

/eks,tempə’reɪnjəs/

 

Ứng khẩu

Composed or spoken without preparation; off-hand; impromptu; improvised

It was easy to tell that the speaker’s talk was memorized, though he tried to make it seem extemporaneous.

(Thật là dễ để nhận ra rằng bài nói chuyện của diễn giả đã được học thuộc lòng, mặc dù ông ta cố gắng làm ra như thể là ứng khẩu.)

30 Extricate (v)

/ˈekstrɪkeɪt/

 

Thoát ra

Free from difficulties; disentangle.

If you let your assignments pile up, you will get into a situation from which you will not be able to extricate yourself.

(Nếu bạn để cho bài tập của mình chồng chất lên, bạn có thể rơi vào tình trạng mà chính mình không thể nào thoát ra được.)

31 Forfeit (n, adj, v)

/ˈfɔːrfət/

 

 

Chịu mất đi

Lose or have to give up as a penalty for some error, neglect, or fault

Our neighbour gave a $20 deposit on an order of slipcovers. When they were delivered, she decided she didn’t want them. Of course, she foreited her deposit.

(Người láng giềng của chúng tôi đặt 20 đô la tiền cọc để đặt hàng mua các nắp rời. Khi hàng được giao, bà ta quyết định là không cần nữa. Lẽ dĩ nhiên, bà ta chịu mất đi số tiền đặt cọc.)

32 Illegible (adj)

/ɪˈledʒəbl/

 

 

Không thể đọc được

difficult or impossible to read

Roger ought to type his reports because his handwriting is illegible.

(Roger phải đánh máy bản báo cáo của ông vì chữ viết tay của ông không thể đọc được.)

33 Inadvertently (adv)

/ˌɪnədˈvɜːrtəntli/

 

Vô ý

Not done on purpose; unintentionally; thoughtlessly; accidentally.

First I couldn’t locate my math homework, but after a while, I found it in my English notebook. I must have put it there inadvertently.

(Trước tiên tôi không thể nào xác định được bài tập toán của tôi ở đâu; nhưng sau 1 hồi, tôi tìm thấy nó trong vở ghi bài tiếng Anh. Hẳn là tôi đã vô ý để nó rơi vào trong đó.)

34 Inappropriate (adj)

/ˌɪnəˈproʊpriət/

 

 

Không thích hợp

Not fitting; unsuitable; unbecoming; not appropriate.

Since I was the one who nominated Bruce, it would be inappropriate for me to vote for another candidate.

(Bởi vì tôi là người đã đề cử Bruce, nên thật là vô lý cho tôi để bầu cho 1 ứng cử viên khác.)

35 Lucrative (adj)

/ˈluːkrətɪv/

Có lời

Money-making; profitable.

This year’s school dance was not so lucrative; we made only $17, compared to $41 last year.

(Buổi khiêu vũ trong trường năm nay thì không lời lắm; chúng ta kiếm được có 17 đô la so với năm rồi là 41 đô la.)

36 Permanent (adj)

/ˈpɜːrmənənt/

 

 

Ổn định, lâu dài

Lasting; enduring; intended to last; stable (antonyms: temporary; transient )

When my friend moved to San Francisco, he asked me to write to him at his temporary address, the Gateway Hotel. He promised to send me his permanent address as soon as his family could find an apartment.

(Khi bạn tôi chuyển đến San Francisco, anh ta bảo tôi viết thư cho anh ta tại địa chỉ tạm thời là khách sạn Gateway. Anh ta hứa sẽ gửi cho tôi địa chỉ cố định ngay khi gia đình anh ta có thể tìm mua được 1 căn hộ.)

37 Prohibit (v)

/prəˈhɪbɪt/

 

Cấm

Fobid; ban

Our library’s regulations prohibit the borrowing of more than four books at a time.

(Nội quy thư viện của chúng tôi cấm không cho mượn sách quá 4 quyển trong 1 lần.)

38 Punctual (adj)

/ˈpʌŋktʃuəl/

Đúng giờ

On time; prompt.

Be punctual. If you are late, we shall have to depart without you.

(Hãy đúng giờ. Nếu bạn đến trễ, chúng tôi sẽ phải khởi hành mà không có bạn.)

39 Rebuke (n)

/rɪˈbjuːk/

 

 

Khiển trách

Express diapproval of ; criticize sharply; censure severely; reprimand; reprove.

Our coach rebuked the two players who were late for practice, but praised the rest of the team for being punctual.

(Huấn luyện viên của chúng tôi khiển trách 2 vận động viên đến thực tập trễ, nhưng khen ngợi những người còn lại trong đội đã đến đúng giờ.)

40 Transient (adj, n)

/ˈtrænʃnt/

 

 

– Chóng lát

– Khách vãng la

– Not lasting; passing soon; fleeting; short-lived; momentary

– Visitor or guest staying for only a short time.

– It had only a transient shower; it was over in minutes.

(Trời chỉ có 1 cơn mưa rào chóng qua; nó chỉ trong 1 vài phút.)

– The hotel’s customers are mainly transients; only a few are permanent guests.

(Khách hàng của khách sạn chủ yếu là khách vãng lai; chỉ có 1 vài người là khách thường xuyên.)

41 Cache (n, v)

/kæʃ/

 

 

Nơi cất giấu

Hiding place to store something.

After his confession, the robber led detectives to a cache of stolen gems in the basement.

(Sau khi thú nhận, tên cướp đã dẫn các thám tử đến nơi cất giấu các viên ngọc được đánh cắp trong tầng hầm.)  

42 Commend (v)

/kəˈmend/

 

 

Khen ngợi

Praise; mention favorably

Our class was commended for having the best attendance for January.

(Lớp học tôi được khen ngợi vì đi học đều nhất vào tháng giêng.)

43 Cur (n)

/kɜːr/

 

Con chó vô dụng

Worthless dog.

Lassie is a kind and intelligent animal. Please don’t refer to her as a cur.

(Lassie là 1 con vật hiền và thông minh. Xin đừng cho nó là 1 ‘con chó vô dụng’.)

44 Despotic (adj)

/dɪˈspɑːtɪk/

 

 

Độc tài

Of a despot (a monarch having absolute power ); domineering; dictatorial; tyrannical.

The American colonists revolted against the despotic government of King George III.

(Những người dân định cư tại Mỹ đã nổi dậy chống lại chính quyền độc tài của vua George đệ tam.)

45 Dispute (n, v)

/dɪˈspjuːt/

 

 

Tranh cãi

Argue about; debate; declare not true; call in question; oppose.

Charley disputed my answer to problem 9 until I showed him definite proof that I was right.

(Charley tranh cãi về câu trả lời của tôi cho vấn đề số 9, cho đến khi tôi chỉ cho anh ta thấy bằng chứng rõ ràng là tôi đúng.)

46 Edifice (n)

/ˈedɪfɪs/

 

 

Tòa nhà

Building, especially a large or impressive building.

The huge edifice under construction near the airport will be a modern hotel.

(Tòa nhà khổng lồ đang xây cất gần sân bay sẽ là 1 khách sạn hiện đại.)

47 Era (n)

/ˈerə/

 

 

Thời đại

Historical period; period (of time )

The atomic era began with the dropping of the first atomic bomb in 1945.

(Thời đại nguyên tử bắt đầu với quả bom nguyên tử đầu tiên được thả xuống năm 1945.)

48 Initiate (v)

/ɪˈnɪʃieɪt/

 

 

– Bắt đầu

– Nhận

– Begin; introduce; originate.

– Admit or induct into a club by special ceremonies.

– The Pilgrims initiated the custom of celebrating Thanksgiving Day.

(Những người hành hương đã khởi xướng ăn mừng Ngày Lễ Tạ Ơn.)

– Nex Friday our club is going to initiate three new memebers.

(Thứ 6 tới, câu lạc bộ của chúng tôi sẽ làm lễ nhận vào 3 hội viên mới. )

49 The Jolly Roger (n)

/ðə ˌdʒɑːli ˈrɑːdʒər/

 

 

Lá cờ đầu lâu

Prirate’s flag; black flag with white skull and crossbones.

The Jolly Roger flying from the mast of the approaching ship indicated that it was a pirate ship.

(Lá cờ đầu lâu bay trên cột buồm của con tàu đang tiến tới cho biết đây là con tàu của hải tặc.)   

50 Multitude (n)

/ˈmʌltɪtuːd/

 

 

Đám đông

Crowd; throng; horde; swarm

There was such a multitude outside the store waiting for the sale to begin that we decided to shop on another day.

(Có 1 đám thật đông bên ngoài cửa hiệu chờ cho giờ bán hàng bắt đầu, do đó, chúng tôi quyết định sẽ đi mua sắm vào 1 ngày khác.)

Xem Thêm:

2 thoughts on “Tập 1 học từ vựng IELTS nâng cao

  • August 20, 2018 at 12:23 am
    Permalink

    Hay quá, cám ơn thầy nhiều. mong thầy ra thêm nhiều bài nữa

    Reply
    • August 20, 2018 at 4:06 pm
      Permalink

      Chúc em học tốt. Nhớ đón xem các tập tiếp theo nhé 🙂

      Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.