Tập 10 học từ vựng IELTS nâng cao

Hello chào mọi người, hôm nay Tin Tức Song Ngữ dành tặng bạn rất nhiều các từ vựng có cùng tiếp đầu ngữ hay còn gọi là tiền tố (Prefix). Chúng ta cùng lấy một vài ví dụ về tiếp đầu ngữ nhé. Anti- hàm nghĩa chống lại, ngược lại: antibiotic (kháng sinh), antidote (thuốc giải độc); dis- hàm nghĩa đối lập, không: disagree (không đồng tình), dissatisfied (không hài lòng). Qua các ví dụ trên chắc các bạn cũng đã hiểu khái quát về tiếp đầu ngữ phải không nào!! Chúng rất quan trọng trong việc mở rộng vốn từ vựng của bạn. Vì thế hãy lưu tâm đến chúng nhé! Trong các chuyên đề Tiếng Anh tiếp theo, Tin Tức Song Ngữ sẽ gửi đến bạn về chuyên đề tiếp đầu ngữ. Vậy là bạn yên tâm rồi nhé. Hãy đi tiếp nào!!!

 

Danh Sách Toàn Bộ Các Tập Từ Vựng IELTS Nâng Cao Tại Đây.

New Word Meaning
1 Misdeed (n)

/ˌmɪsˈdiːd/

Hành vi độc ác

Bad act; wicked deed

The wrongdoer was punished for his misdeed by a fine and imprisonment.

(Kẻ phạm tội đã bị trừng phạt cho hành vi độc ác của mình bằng tiền phạt hoặc tống giam.)

2 Misfire (v)

/ˌmɪsˈfaɪər/

Khai hỏa trật

to fail to be fired or exploded properly

The bear escaped when the hunter’s rifle misfired.

(Con gấu đã trốn thoát khi khẩu súng người đi săn khai hỏa trật.)

3 Misgiving (n)

/ˌmɪsˈɡɪvɪŋ/

Cảm thấy lo âu

Uneasy feeling; feeling of doubt or suspicion; foreboding; lack of confidence

Dad has no misgivings when Mother takes the wheel, because she is an excellent driver.

(Cha tôi không cảm thấy lo âu gì khi mẹ tôi lái xe, bởi vì bà ấy là một người lái xe xuất sắc.)

4 Overbearing (adj)

/ˌoʊvərˈberɪŋ/

Hống hách

Domineering over others; inclined to dictate

When the monitor gave too many orders, the teacher scolded him for being overbearing.

(Khi lớp trưởng ra quá nhiều mệnh lệnh, thầy giáo đã mắng anh là hống hách.)

5 Overburden (v)

/ˌoʊvərˈbɜːrdn/

Quá mức

To place too heavy a load on; burden excessively; overtax

It would overburden me to have my piano lesson Thursday because I have so much homework on that day.

(Học piano vào ngày thứ năm thì quá mức đối với tôi bởi vì tôi có rất nhiều bài làm ở nhà vào ngày hôm đó.)

6 Overconfident (adj)

/ˌoʊvərˈkɑːnfɪdənt/

Quá tự tin

Too sure of oneself; excessively confident

I was so sure of passing that I wasn’t going to study, but dad advised me not to be overconfident.

(Tôi tin chắc là mình sẽ đậu đến độ tôi không học, nhưng cha tôi khuyên tôi không nên quá tự tin.)

7 Overdose (n, v)

/ˈoʊvərdoʊs/

Quá liều

Quantity of medicine beyond what is to be taken at one time or in a given period; too big a dose

Do not take more of the medicine than the doctor ordered; an overdose may be dangerous.

(Không nên uống thuốc quá mức bác sĩ đã chỉ định; uống quá liều có thể nguy hiểm.)

8 Overestimate (n, v)

/ˌoʊvərˈestɪmeɪt/

Ước lượng quá cao

To make too high an estimate (rough calculation) of the worth or size of something or someone; overvalue

Joe overestimate the capacity of the bus when he thought it could hold 60; but it has room for only 48.

(Joe đã ước lượng sức chứa của chiếc xe bus quá cao khi anh ta nghĩ rằng nó có thể chở đến 60 người; nhưng nó chỉ đủ chỗ cho 48 người thôi.)

9 Overgenerous (adj)

/ˌoʊvərˈdʒenərəs/

Quá hào phóng

To liberal in giving; excessively open handed

Because the service was poor, mother thought dad was overgenerous in leaving the waiter a 15% tip.

(Vì phục vụ quá tệ nên mẹ tôi nghĩ rằng cha tôi đã quá hào phóng khi cho người bồi bàn tiền phục vụ tới 15%.)

10 Overshadow (v)

/ˌoʊvərˈʃædoʊ/

Làm lu mờ

To cash a shadow over; be more important than; outweigh

Gary’s errors in the field overshadowed his good work at the plate.

(Những sai lầm của Gary trong sân bóng đã làm lu mờ động tác xuất sắc của anh lúc tiến sát vào rổ để thảy banh vào.)

11 Oversupply (n, v)

/ˈoʊvərsəˈplaɪ/

Quá thừa

Too great a supply; an excessive supply

We have a shortage of skilled technicians but an oversupply of unskilled workers.

(Chúng tôi thiếu những chuyên gia có kỹ năng nhưng quá thừa công nhân thiếu chuyên môn.)

12 Overwhelm (v)

/ˌoʊvərˈwelm/

Tràn ngập

To cover over completely; overpower; overthrow; crush

The department store guards were nearly overwhelmed by the crowds of shoppers waiting for the sale to begin.

(Những người bảo vệ của thương xá gần như bị choáng ngợp bởi đám đông của những người đi mua sắm chờ cho việc bán hàng giảm giá bắt đầu.)

13 Unabridged (adj)

/ˌʌnəˈbrɪdʒd/

Đầy đủ

Not abridged; not made shorter; complete

Though an abridged dictionary is convenient to use, it contains far fewer definitions than an unabridged dictionary.

(Mặc dù quyển từ điển rút gọn thì tiện lợi để sử dụng, nhưng nó chứa quá ít định nghĩa so với một quyển từ điển đầy đủ.)

14 Unbiased (adj)

/ʌnˈbaɪəst/

 

Công bằng không thiên vị

Not biased; not prejudiced in favor of or against; fair

Don’t ask the mother of a contestant to serve as a judge because it may be hard for her to remain unbiased.

(Đừng hỏi mẹ của một người tranh biện với vai trò là giám khảo bởi vì có lẽ bà ấy khó có thể giữ được sự công bằng không thiên vị.)

15 Unconcern (n)

/ʌnˈbaɪəst/

Thiếu sự quan tâm

Lack of concern, anxiety, or interest; indifference

The audience was breathless with anxiety during the daring tightrope act, though the acrobats themselves performed with seeming unconcern for their own safety.

(Khán giả đã nín thở vì lo lắng vào phần biểu diễn gan dạ đi trên dây, mặc dù chính các diễn viên biểu diễn nhào lộn dường như chẳng quan tâm gì đến sự an toàn của chính họ.)

16 Undeceive (v)

/ʌndɪˈsiːv/

Giải thích lại cho đúng

Free from deception or mistaken ideas; set straight

If you think I can get Mr. Owens to hire you because he is my cousin, let me undeceive you. I have no influence with him.

(Nếu anh nghĩ rằng tôi có thể làm cho ông Owens tuyển dụng anh bởi vì ông ấy là anh em họ của tôi, thì anh hãy để tôi giải thích lại cho đúng. Tôi không có một ảnh hưởng nào đối với ông ta.)

17 Ungag (v)

/ʌnɡæɡ/

Được tự do

Remove a gag from; release from censorship

With the dictator’s downfall, the censorship decrees were abolished and the press was ungagged.

(Với sự sụp đổ của nhà độc tài, nghị định kiểm duyệt báo chí đã bị xóa bỏ và báo chí đã được tự do.)

18 Unnerved (adj)

/ʌnnɜːrvd/

Làm cho mất tinh thần

Deprive of nerve or courage; cause to lose self-control; upset

The unsportsmanlike noises of the fans so unnerved our star player that he missed two foul shots in a row.

(Tiếng la ó ồn ào không có tinh thần thể thao của những người hâm mộ đã làm cho người cầu thủ ngôi sao của chúng tôi mất tinh thần đến độ anh ấy đã đá hỏng hai cú đá phạt liên tiếp.)

19 Unquenchable (adj)

/ʌnˈkwentʃəbl/

Không thể dập tắt được

Not quenchable; not capable of being satisfied; inextinguishable

Many teenagers have an unquenchable thirst for adventure stories; they read one after another.

(Nhiều người trẻ đã có một sự khao khát không nguôi đối với những câu chuyện phiêu lưu; họ đọc hết truyện này đến chuyện khác.) 

20 Unscramble (v)

/ˌʌnˈskræmbl/

Sắp xếp lại

Do the opposite of scramble; restore to intelligible form

The previous secretary had mixed up the files so badly that it took my sister about a week to unscramble them.

(Người thư ký trước đây đã làm lộn xộn các hồ sơ đến mức chị tôi phải tốn đến một tuần lễ để sắp xếp chúng lại.)

21 Unshackle (v)

/ʌnˈʃækl/

Mở cùm

Release from a shackle (anything that confines the legs or arms); set free from restraint

When mutinous sailors were put in irons in the olden days, nobody was allowed to unshackle them.

(Khi những người thủy thủ nổi loạn bị cùm vào xích sắt trong những thời xa xưa, không ai được phép mở cùm cho họ.)

22 Unwary (adj)

/ʌnˈweri/

Vô ý tứ

Not wary; not alert; heedless

An unwary pedestrian is much more likely to be struck by a car than one who looks both ways and crosses with the light.

(Một người khách bộ hành vô ý tứ thì dễ bị xe đụng hơn một người cẩn thận trông chừng cả hai bên đường và băng qua đường khi đèn giao thông cho phép.)

23 Underbrush

= Underwood (n)

/ˈʌndərbrʌʃ/

/ˈʌndərwʊd/

Bụi lùm (cây)

Shrubs, bushes, etc. , Growing beneath large trees in a wood; undergrowth

On its way through the dense jungle, the patrol had to be constantly wary of enemy, soldiers concealed in the underbrush.

(Trên con đường xuyên qua khu rừng rậm, đội tuần tra phải không ngừng cảnh gác quân thù, những người lính ẩn náu trong các bụi lùm.)

24 Underdeveloped (adj)

/ˌʌndərdɪˈveləpt/

Kém phát triển

Insufficiently developed because of a lack of capital and trained personnel for exploiting natural resources.

Our country has spent billions of dollars to help the underdeveloped nations improve their standard of living.

(Đất nước chúng tôi đã chi ra nhiều tỷ đô la để giúp đỡ các quốc gia kém phát triển cải thiện mức sống của họ.)

25 Undergraduate (n)

/ˌʌndərˈɡrædʒuət/

Sinh viên ban cử nhân

A student in a college or university who has not yet earned his first degree

Most undergraduates take four years to earn a degree, but some achieve it sooner by attending summer sessions.

(Phần đông các sinh viên ban cử nhân học 4 năm để lấy bằng, nhưng một số người hoàn thành chương trình học sớm hơn bằng cách học các khóa hè.)

26 Underpayment (n)

/ˌʌndərˈpeɪmənt/

Không đóng đủ

Insufficient payment

If too little is deducted from Dad’s weekly wages for income tax, it results in an underpayment at the end of the year.

(Nếu như khấu trừ lương hàng tuần của cha tôi quá ít cho thuế thu nhập kết quả sẽ là không đóng đủ vào cuối năm.)

27 Underprivileged (adj, n)

/ˌʌndərˈprɪvəlɪdʒd/

Không có quyền

Insufficiently privileged; deprived through social or economic oppression of some of the fundamental rights supposed to belong to all.

The underprivileged child from the crowded slum tenement has many more problems to overcome than the child from the middle class home.

(Đứa trẻ không có quyền từ trong khu nhà ổ chuột có nhiều vấn đề khó khăn phải khắc phục hơn là những đứa trẻ của những gia đình thuộc giai cấp trung lưu.)

28 Underscore

= Underline (v)

/ˌʌndərˈskɔːr/

/ˌʌndərˈlaɪn/

Gạch dưới

Draw in line beneath; emphasize

When we take notes, our teacher wants us to underscore items that are especially important.

(Khi chúng tôi ghi bài giảng, thầy giáo chúng tôi muốn chúng tôi gạch dưới những đề mục đặc biệt quan trọng.)

29 Undersell (v)

/ˌʌndərˈsel/

Bán với giá thấp hơn

Sell at a lower price than

When discount stores tried to undersell department stores, the latter reduced prices too, and adopted the slogan “We will not be undersold.”

(Khi các cửa hàng giảm giá cố gắng bán với giá thấp hơn các cửa hàng bách hóa, lát sau thì họ cũng giảm giá theo và họ đã đưa khẩu hiệu “Chúng tôi sẽ không để cho ai bán với giá thấp hơn.”)

30 Undersigned (n)

/ˈʌndərsaɪnd/

Người ký tên

Person or persons who sign at the end of (literally, “under” a letter or document.

Among the undersigned in the petition to the governor were some of the most prominent persons in the state.

(Trong số những người ký tên trên đơn kiện gửi cho ông thống đốc có một số người nằm trong số những người nổi danh nhất trong bang.)

31 Understatement (n)

/ˈʌndərsteɪtmənt/

Khẳng định dưới sự thật

A statement below the truth; a restrained statement in mocking contrast to what might be said.

Frank’s remark that he was “slightly bruised” in the acclient is an understatement; he suffered two fractured ribs.

(Ghi nhận của Frank rằng anh ta chỉ “hơi bị xây xát” trong tai nạn là một khẳng định dưới mức sự thật; sự thật anh ta đã bị gãy hai xương sườn.)

32 Understudy (n)

/ˈʌndərstʌdi/

Người đóng thế

One who “studies under” and learns the part of a regular performer so as to be his substitute if necessary

While the star is recuperating from her illness, her role will be played by her understudy.

(Trong khi nữ ngôi sao diễn chính đang hồI phục sức khoẻ, vai diễn của cô sẽ được một diễn viên phụ đóng thế.)

33 Upcoming (n, v)

/ˈʌpkʌmɪŋ/

Sắp chiếu

Coming up; being in the near future; forthcoming; approaching

The management will be glad to mail you its “Future Attractions” leaflet which contains news of upcoming films.

(Ban quản lý sẽ rất vui gửi cho bạn tờ quảng cáo “các phim hấp dẫn tương lai” trong đó có chứa các tin tức của các bộ phim sắp chiếu.)

34 Update (v, n)

/ˌʌpˈdeɪt/

Cập nhật hóa

Bring up to date

Our world geography teacher has just received an updated map that shows the latest national boundaries.

(Thầy giáo dạy địa lý thế giới của chúng tôi vừa mới nhận được một bản đồ được cập nhật hóa chỉ rõ biên giới các quốc gia mới nhất.)

35 Upgrade (v)

/ˈʌpɡreɪd/

Nâng cao

Raise the grade or quality of; improve

To qualify for better jobs, many employees attend evening courses where they can upgrade their skill.

(Để có khả năng đảm nhiệm những chỗ làm tốt hơn, nhiều nhân viên đã tham dự các khoá học tối mà họ có thể nâng cao kỹ năng chuyên môn của họ.)

36 Upheaval (n)

/ʌpˈhiːvl/

Sự chống đối dữ dội

Violent heaving up; commotion; extreme agitation

The prime minister’s proposal for new taxes created such an upheaval that his government fell.

(Đề nghị các thứ thuế mới của ông thủ tướng đã gây ra sự chống đối dữ dội dẫn đến chính phủ của ông đã bị lật đổ.)

37 Upkeep (n)

/ˈʌpkiːp/

Bảo trì

Maintenance; cost of operating and repairing

Our neighbor traded in his old car because the upkeep had become too high.

(NgườI láng giềng của chúng tôi đã bán đi chiếc xe hơi cũ của ông ta bởi vì chi phí bảo trì trở nên quá cao.)

38 Upright (adj, adv)

/ˈʌpraɪt/

Tư thế đứng thẳng

Standing up straight on the feet; erect

When knocked off his feet, the boxer waited till the count of nine before returning to an upright position.

(Khi bị đánh ngã, người võ sĩ quyền anh ấy đã chờ đếm cho đến 9 thì mới trở lại với tư thế đứng thẳng.)

39 Uproot (v)

/ˌʌpˈruːt/

Hủy diệt

Pull up by the roots; remove completely; eradicate; destroy

The love of liberty is so firmly embedded in men’s hearts that not tyrant can hope to uproot it.

(Lòng yêu tự do đã ăn rễ sâu trong tim con người đến nỗi không một nhà độc tài nào có thể hy vọng hủy diệt được.)

40 Upstart (n)

/ˈʌpstɑːrt/

Kẻ mới phất kiêu căng

Person who has suddenly risen to wealth and power, especially if he is conceited and unpleasant

When the new representative entered the legislature, some older members received him coldly because they regarded him as an upstart.

(Khi vị đại biểu mới tiến vào cơ quan lập pháp, một vài thành viên cũ hơn đã tiếp đón ông ta lạnh nhạt bởi vì họ xem ông ta là một kẻ mới phất kiêu căng.)

41 Upturn (n, v)

/ˈʌptɜːrn/

Tốt hơn

Upward turn toward better conditions

Most merchants report a slowdown in sales for October, but confidently expect an upturn with the approach of Christmas.

(Phần lớn các thương gia đã báo cáo việc bán hàng trì trệ vào tháng 10, nhưng tin tưởng rằng tình hình sẽ tốt hơn vào lễ Giáng Sinh.)

42 Withdraw (v)

/wɪðˈdrɔː/

Rút lại

Take or draw back or away

Tom is my principal backer; if he withdraws his support, I don’t see how I can be elected.

(Tom là người ủng hộ chính yếu của tôi; nếu anh ấy rút lại sự hỗ trợ, tôi không thấy được làm thế nào để tôi có thể được bầu.)

43 Withdrawal (n)

/wɪðˈdrɔːəl/

Rút tiền ký thác

Act of taking back or drawing out from a place of deposit

My uncle paid for his vacation trip by making a withdrawal from his bank account.

(Chú tôi đã trả chi phí cho chuyến đi nghỉ hè bằng cách rút tiền ký thác từ một tài khoản ngân hàng của chú.)

44 Withdrawn (adj)

/wɪðˈdrɔːn/

Sống khép kín

Drawn back or removed from easy approach; socially detached; unresponsive; introverted

We talked to the neighbor’s youngster and tried to be friendly, but he didn’t say anything; he seemed to be withdrawn.

(Chúng tôi nói chuyện với một chàng thanh niên trẻ của người láng giềng và cố gắng làm bạn, nhưng anh ta chẳng nói gì; anh ta dường như sống khép kín.) 

45 Withhold (v)

/wɪðˈhoʊld/

Giữ lại (khoan)

Hold back; keep from giving; restrain

Please don’t interrupt me. If you have something to say, withhold your comment until I have finished speaking.

(Xin đừng ngắt lời tôi. Nếu anh có điều gì để nói thì hãy khoan phát biểu cho đến khi tôi đã nói xong.)

46 Withholding tax (n)

/wɪðˈhoʊldɪŋ tæks/

Thuế khấu lưu (thuế thu nhập)

Sum withheld or deducted from wages for tax purposes

Your employer is required to deduct a certain amount from your salary as a withholding tax payable to the federal government.

(Chủ lao động của bạn được yêu cầu khấu trừ một khoản tiền từ số lương của bạn để nộp thuế khấu lưu cho chính phủ liên bang.)

47 Withstand (v)

/wɪðˈstænd/

Chịu đựng

Stand up against; hold out; resist; endure

The walls of a dam must be strong enough to withstand tremendous water pressure.

(Những bức tường của đập nước phải đủ mạnh để chịu đựng được áp lực nước khủng khiếp.) 

48 Notwithstanding (prep)

/ˌnɑːtwɪθˈstændɪŋ/

Mặc dù

in spite of; despite

Notwithstanding their advantage of height, the visiting players were unable to beat our basketball team.

(Mặc dù họ có lợi thế về chiều cao, các đấu thủ của đội khách cũng không thể đánh bại đội bóng rổ của chúng tôi.) 

49 Abdicate (v)

/ˈæbdɪkeɪt/

Rời khỏi

Formally remove oneself from; give up; relinquish, surrender

The aging king abdicated his throne and went into retirement.

(Vị vua già đã rời khỏi ngai vàng và nghỉ hưu.)

50 Abduct (v)

/æbˈdʌkt/

Bắt đi

Carry off by force; kidnap

The Greeks attached Troy to recover Helen who had been abducted by the Trojan prince Paris.

(Người Hy Lạp tiến công thành Troy để cướp lại nàng Helen người đã bị ông hoàng thành Troy tên là Paris bắt đi.)

Checked: Thanh Hằng, Phúc Phạm

Xem Thêm: 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.