Tập 5 học từ vựng IELTS nâng cao

Hello chào bạn! Vậy là chúng ta đã đi được nửa chặng đường trong chuỗi series học từ vựng IELTS nâng cao rồi nhé. Tin Tức Song Ngữ mong rằng qua mỗi bài học, các bạn sẽ có dịp học thêm những từ hay để góp phần làm tăng vốn từ vựng học thuật và có thể áp dụng chúng trong reading cũng như writing nhé. Nào bây bây giờ chúng ta hãy cùng nhau đi đến tập 5 học từ vựng IELTS nâng cao.

 

Danh Sách Toàn Bộ Các Tập Từ Vựng IELTS Nâng Cao Tại Đây.

New word Meaning
1 Reconcile (v)

/ˈrekənsaɪl/

 

Hòa giải

Cause to be friendly again; bring back to harmony

After our quarrel, my brother and I refused to talk to each other until our mother reconciled us.

(Sau cuộc cãi vã, anh tôi và tôi từ chối nói chuyện với nhau mãi đến khi mẹ chúng tôi hoà giải.)

2 Relent (in.v)

/rɪˈlent/

 

Ít khắt khe, nới lỏng

Become less harsh, severe, or strict; soften in temper; yield

They Mayor has banned all lawn sprinkling because of the water shortage. However, if the reservoirs fill up, he may relent somewhat.

(Ông thị trưởng đã cấm không cho tưới nước các bồn cỏ vì thiếu hụt nước. Tuy nhiên, nếu như các hồ chứa đầy, ông ấy có thể nới lỏng đôi chút.)

3 Altercation (n)

/ˌɔːltərˈkeɪʃn/

Sự cãi nhau

Noisy, angry dispute; quarrel; wrangle

The teacher halted the altercation by separating the two opponents before they could come to blows.

(Thầy giáo đã chấm dứt cuộc cãi vã bằng cách tách rời hai kẻ đối nghịch trước khi chúng có thể đi tới đánh nhau.)

4 Antagonize (v)

/ænˈtæɡənaɪz/

 

Tạo ra sư thù địch

Make an enemy of; arouse the hostility of

The official antagonized the leader of his own party by accusing him of cowardice.

(Viên chức ấy đã tạo ra sự thù địch với thủ lãnh chính đảng của ông ta bằng cách kết tội ông này là một kẻ hèn nhát.)  

5 Cleavage (n)

/ˈkliːvɪdʒ/

Sự chia rẽ

Split; division

Our party hopes to repair the cleavage in its ranks so that it may present a united front in the coming elections.

(Đảng của chúng tôi hy vọng hàn gắn được sự chia rẽ trong hàng ngũ của mình sao cho Đảng có thể xuất hiện như một mặt trận đoàn kết trong các kỳ bầu cử sắp tới.)

6 Discord (n, in.v)

/ˈdɪskɔːrd/

 

Mối bất hòa

Disagreement; conflict; dissension; strife

Billy Budd put an end to the discord aboard the RIGHT-OF-MAN. He was an excellent peacemaker.

(Billy Buld đã chấm dứt được mối bất hoà trên con tàu RIGHT-OF-MAN. Anh ta là một nhà hoà giải xuất sắc.)

7 Discrepancy (n)

/dɪsˈkrepənsi/

Sự chênh lệch

Difference; disagreement; variation; inconsistency

Eighty students came to the dance but only seventy-four tickets were collected at the door. Can you account for this discrepancy?

(Tám mươi sinh viên đã đến dự buổi khiêu vũ, nhưng chỉ có 74 vé được thu ở cửa. Anh có thể giải thích được sự khác biệt này không?)

8 Embroil (v)

/ɪmˈbrɔɪl/

Dính dáng đến 1 cuộc tranh cãi

Involve in conflict

He became embroiled in a dispute with his neighbors.

(Anh ta dính dáng đến một cuộc tranh cãi với hàng xóm của mình.)

9 Estrange(in.v)

/ ɪˈstreɪndʒ /

 

Làm cho ghét bỏ nhau

Turn (someone) from affection to dislike or enmity; make unfriendly; separate, alienate

A quarrel over an inheritance estranges the brothers for many years.

(Sự cãi vã về quyền thừa kế đã làm cho hai anh em ghét bỏ nhau trong nhiều năm.)

10 Friction (n)

/ˈfrɪkʃn/

 

Bất đồng ý kiến

Conflict of ideas between persons or parties of opposing views; disagreement

At the budget hearing, there was considerable friction between the supporters and the opponents of higher taxes.

(Trong cuộc họp về ngân sách, có sự bất đồng ý kiến giữa những người ủng hộ và những người phản đối việc tăng thuế.)  

11 Irreconcilable (adj)

/ɪˈrekənsaɪləbl/

 

Không thể hòa giải được

Unable to be brought into friendly accord or understanding; hostile beyond the possibility of reconciliation; not reconcilable

It is doubtful whether anyone can make peace between the estranged partners; they have become irreconcilable.

(Người ta nghi ngờ là liệu bất cứ ai có thể giảng hoà giữa các bên thù nghịch; họ đã trở nên không thể hoà giải được.)  

12 Litigation (n)

/ˌlɪtɪˈɡeɪʃn/

 

Thưa kiện ra tòa

Lawsuit; act or process of carrying on a lawsuit

Some business disputes can be settled out of court; others require litigation.

(Một vài sự tranh chấp kinh doanh có thể được giải quyết bên ngoài toà án; những tranh chấp khác cần phải thưa kiện ra toà.)

13 At variance (adj)

/ət/ /ˈveriəns/

Sự mâu thuẫn (về ý kiến)

In disagreement; at odds

Cynthia is an independent thinker. Her opinions are often at variance with those of the rest of the class.

(Cynthia là một người suy nghĩ độc lập. Những ý kiến của cô thường mâu thuẫn với ý kiến của những người khác trong lớp.)

14 Wrangle (n, in.v)

 /ˈræŋɡl/

Đôi co, cãi nhau

Quarrel noisily; dispute angrily; brawl; bicker

When I left, two neighbors were quarreling noisily. When I returned an hour later, they were still wrangling.

(Khi tôi rời khỏi, hai người láng giềng đang cãi nhau ồn ào. Khi tôi trở lại một giờ sau đó, họ vẫn còn đang đôi co.)

15 Condiment (n)

/ˈkɑːndɪmənt/

Gia vị

Something (such as pepper or spices) added to or served with food to enhance its flavor; seasoning

There is a shelf in our kitchen for pepper, salt, mustard, catsup, and other condiments.

(Có một cái kệ trong nhà bếp của chúng tôi để tiêu, muối, mù tạt, sốt cà chua và những  gia vị khác.)

16 Devour (v)

/dɪˈvaʊər/

Ăn một cách ngon lành

Eat up greedily; feast upon like an animal or a glutton

The hikers were so hungry that they devoured the hamburger as fast as they were served.

(Những người đi dã ngoại đói đến độ họ ăn hamburger một cách ngon lành nhanh chóng đến nỗi không kịp phục vụ.)

17 Edible (adj)

/ˈedəbl/

Có thể ăn được

Fit for human consumption; eatable; nonpoisonous

Never eat wild mushroom even though they look edible. They may be poisonous.

(Chớ nên ăn nấm dại, cho dù chúng trông có vẻ ăn được. Chúng có thể độc đấy.)

18 Glutton (n)

/ˈɡlʌtn/

Kẻ háu ăn

Greedy eater; person in the habit of eating too much

I had a second helping and would have taken a third except that I didn’t want to be considered a glutton.

(Tôi đã ăn hết suất thức ăn thứ hai và đáng lẽ đã ăn thêm suất thứ ba nếu như tôi không muốn bị gọi là kẻ háu ăn.)  

19 Luscious (adj)

 /ˈlʌʃəs/

Ngon lành

Delicious; juicy and sweet

The watermelon was very luscious. Everyone wanted another slice.

(Dưa hấu rất ngon. Mọi người ai cũng muốn được thêm một miếng nữa.)

20 Palatable (adj)

/ˈpælətəbl/

Làm cho thơm ngon hơn

Agreeable to the taste; pleasing; savory

The main dish has little flavor, but I made it palatable by adding condiments.

(Món ăn chín không có bao nhiêu hương vị, nhưng tôi đã làm cho nó thơm ngon hơn bằng cách cho thêm các gia vị vào.)

21 Slake (v)

/sleɪk/

Giải tỏa (thoả mãn)

(With reference to thirst) bring to and end through refreshing drink; satisfy; quench

On a sultry afternoon, you may find a long line of people at the drinking fountain, waiting to slake their thirst.

(Vào một buổi xế chiều oi ả, bạn có thể thấy một hàng dài người ở vòi nước đang chờ để được giải toả cơn khát của họ.)

22 Succulent (adj)

/ˈsʌkjələnt/

Mọng nước, có nhiều nước

Full of juice; juicy

The steak will be dry if you leave it in the oven longer. Take it out now if you want it to be succulent.

(Miếng bít tết sẽ khô cứng nếu bạn để nó trong lò lâu hơn. Bạn hãy lấy ra ngay nếu bạn muốn nó mềm ngon.)

23 Voracious (adj)

/vəˈreɪʃəs/

Ngấu nghiến

Having a huge appetite; greedy in eating; gluttonous

Chester would not be overweight if be were not such a voracious eater.

(Chester sẽ không bị thừa cân nếu như hắn không ăn uống nhiều quá như vậy.)

24 Colossal (adj)

/kəˈlɑːsl/

Khổng lồ

Huge; enormous; gigantic; mammoth; vast

The game will be played in a colossal sports arena with a seating capacity of more than 60,000.

(Trận đấu sẽ diễn ra trong đấu trường thể thao khổng lồ với sức chứa trên 60.000 chỗ ngồi.)

25 Commodious (adj)

/kəˈmoʊdiəs/

Rộng rãi, thoải mái

Spacious and comfortable; roomy; ample not confining

Even during change of classes there is no crowding because the halls and stairways are commodious.

(Ngay cả trong suốt quá trình đổi tiết học cũng không có cảnh đông đúc bởi vì các hành lang và cầu thang đều rộng rãi, thoải mái.)  

26 Gamut (n)

/ˈɡæmət/

Thay đổi trạng thái, từ thái cực này đến thái cực khác

Entire range of anything from one extreme to another

After the test I thought at first I had done very well, then quite well, and finally, poorly. I ran the gamut from confidence to despair.

(Sau khi thi xong, ban đầu tôi nghĩ tôi làm rất tốt, rồi thì thấy làm cũng khá được và cuối cùng thấy mình làm kém. Tôi đã trải qua từ thái cực này đến thái cực khác, từ sự tự tin đến tuyệt vọng.)

27 Infinite (adj,n)

/ˈɪnfɪnət/

Vô tận, vô cùng

Without ends or limits; boundless; endless; inexhaustible

In our science lesson tomorrow we shall consider whether space is bounded or infinite.

(Trong bài học khoa học của chúng tôi vào ngày mai, chúng tôi sẽ xem xét không gian là hữu hạn hay vô hạn.)

28 Infinitesimal (adj,n)

/ˌɪnfɪnɪˈtesɪml/

Rất ít

So small as to be almost nothing; immeasurably small; very minute

If there is any salt in this soup, it must be infinitesimal. I can’t taste it.

(Nếu như có muối trong món súp này thì hẳn phải là rất ít. Tôi không thấy có vị gì cả.)

29 Inflate (v)

/ɪnˈfleɪt/

Làm phồng lên

Swell with air or gas; expand; puff up

Since the football has lost air, we shall need a pump to inflate it.

(Vì trái banh đã mất hết hơi, chúng tôi sẽ cần một cái bơm để làm phồng nó lên.)

30 Inordinate (adj)

/ɪnˈɔːrdɪnət/

Quá lâu, quá xá

Much to great; not keep within reasonable bounds; excessive; immoderate

Alex kept my book for such an inordinate length of time that I shall never lend him anything again.

(Alex đã giữ quyển sách của tôi trong một thời gian quá lâu thế nên tôi sẽ không bao giờ cho hắn mượn bất cứ thứ gì nữa.)

31 Iota (n)

/aɪˈoʊtə/

Một chút nào nữa, lượng bé tí,

Very small quantity; infinitesimal amount; bit

If you make the same mistake again, despite all my warnings, I will not have one iota of sympathy for you.

(Nếu như bạn mắc lỗi tương tự một lần nữa, dù tôi đã cảnh cáo với bạn nhiều lần, tôi sẽ không dành cho bạn một chút thông cảm nào nữa.)  

32 Magnitude (n)

 /ˈmæɡnɪtuːd/

Vấn đề quan trọng

Size; greatness; largeness; importance

Shopping for clothes can be a small matter for some, but a problem of the greatest magnitude for others.

(Đi mua sắm quần áo có thể là vấn đề nhỏ đối với một số người, nhưng lại là một vấn đề hết sức quan trọng đối với những người khác.)

33 Picayune (n,adj)

 /ˌpɪkəˈjuːn/

Không quan trọng

Concerned with trifling matters; petty; small; of little value

The trouble with your studying is that you spend too much time on picayune details and not enough on the really important matters.

(Điều phiền hà trong việc học tập của bạn là đã dành quá nhiều thì giờ vào những chi tiết nhỏ nhặt, không quan trọng và không đủ thì giờ cho những vấn đề thật sự quan trọng.)

34 Pittance (n)

/ˈpɪtns/

Số lượng ít ỏi

Concerned with trifling matters; petty; small; of little value

At those low wages, few will apply for the job. Who want to work for a pittance?

(Với mức lương thấp đó, rất ít người sẽ nộp đơn xin việc. Ai mà muốn làm với số lương ít ỏi như vậy?)

35 Puny (adj)

/ˈpjuːni/

Nhỏ bé

Slight or inferior in size, power, or importance; weak; insignificant

The skyscraper dwarfs the surrounding buildings. By comparison to it, they seem puny.

(Toàn nhà chọc trời này làm cho các toàn nhà xung quanh trở nên bé nhỏ. So sánh với nó, chúng dường như nhỏ bé.)

36 Superabundance (n)

/ˌsuːpərəˈbʌndəns/

Quá nhiều

Great abundance; surplus; excess

Our committee doesn’t need any more help. We have a superabundance of helpers.

(Ủy ban của chúng tôi không cần thêm sự trợ giúp nào nữa. Chúng tôi có quá nhiều người trợ giúp rồi.)

37 Debilitate (v)

/dɪˈbɪlɪteɪt/

Yếu đi

Impair the strength of; enfeeble; weaken

The patient had been so debilitated by the fever that he lacked the strength to sit up. (Bệnh nhân đã bị yếu đi bởi cơn sốt đến độ ông ta không đủ sức để ngồi dậy.)  
38 Decadent (adj,n)

 /ˈdekədənt/

Một nơi suy tàn

Marked by decay or decline; falling off; declining; deteriorating

When industry moves away, a flourishing town may quickly become decadent.

(Khi ngành công nghiệp di chuyển đi nơi khác, một thị trấn đang phồn thịnh có thể nhanh chóng trở nên suy tàn.)

39 Decrepit (adj)

/dɪˈkrepɪt/

 

Ốm yếu (như muốn quỵ xuống)

Broken down or weakened by old age or use; worn out

Billy Dawes rode past the redcoats on a horse that looked decrepit and about to collapse.

(Billy Dawes cưỡi một con ngựa trông ốm yếu đi ngang qua những người lính Anh.)

40 Dilapidated (adj)

/dɪˈlæpɪdeɪtɪd/

 

Đổ nát, tàn tạ

Falling to pieces; decayed; partly ruined or decayed through neglect

Up the road was an abandoned farmhouse, partially in ruins, and near it a barn, even more dilapidated.

(Phía trên con đường là một nông trại bị bỏ hoang đã suy tàn một phần, và gần đó là một nhà kho lại càng đổ nát hơn.)  

41 Enervate (v)

/ˈenərveɪt/

 

Mệt lả người

Lessen the vigor or strength of; weaken; enfeeble

Enervate by the heat; we rested under a shady tree until our strength was restored. (Mệt lả người vì hơi nóng, chúng tôi nghỉ dưới một gốc cây có bóng râm cho đến khi khoẻ trở lại.)
42 Flimsy (adj)

/ˈflɪmzi/

 

Không vững chắc

Lacking strength or solidity; frail; unsubstantial

Judy understands algebra well, but I have only a flimsy grasp of the subject.

(Judy hiểu biết đại số tường tận, nhưng tôi chỉ có sự hiểu biết không chắc môn này.)  

43 Frail (adj)

/freɪl/

 

Yếu đuối

Not very strong; weak; fragile

To be an astronaut, you must be in robust health. It is not an occupation for a frail person.

(Để trở thành một phi hành gia, bạn phải có sức khoẻ cường tráng. Đây không phải là nghề nghiệp dành cho người yếu đuối.)

44 Incapacitate (v)

/ˌɪnkəˈpæsɪteɪt/

 

Không làm việc được

Render incapable or unfit; disable

Ruth will be absent today. She is incapacitated by a sore throat.

(Ruth sẽ vắng mặt hôm nay. Cô ấy không làm việc được vì đau cổ họng.)

45 Infirmity (n)

/ɪnˈfɜːrməti/

 

Sự yếu đuối

Weakness; feebleness; frailty

On leaving the hospital, the patient felt almost too weak to walk, but he soon overcame this infirmity.

(Khi rời khỏi bệnh viện, bệnh nhân cảm thấy gần như quá yếu để đi bộ, nhưng không bao lâu ông ta đã vượt qua được sự yếu đuối này.)

46 Bulwark (n)

/ˈbʊlwɜːrk/

 

Bức tường thành

Wall-like defensive structure; rampart; defense; protection; safeguard

For centuries the British regarded their navy as their principal bulwark against invasion. (Từ nhiều thế kỷ nay, người Anh đã xem hải quân của họ là bức tường thành để chống lại các cuộc xâm lăng.)
47 Citadel (n)

/ˈsɪtədəl/

 

Thành trì

Fortress; stronghold

The fortified city of Singapore was once considered unconquerable. In 1942, however, this citadel fell to the Japanese.

(Thành phố pháo đài của Singapore từng được coi là không thể chinh phục được. Tuy nhiên vào năm 1942, thành trì này đã bị sụp đổ trước sự tấn công của người Nhật.)  

48 Cogent (adj)

/ˈkoʊdʒənt/

 

Có sức thuyết phục

Forcible; compelling; powerful; convincing

Excuses for not handing work in on time vary. Some are flimsy, as, for example, “I left it at home.” Others are more cogent, such as a physician’s note. 

(Lý do để không nộp bài đúng thời hạn thì có nhiều và đa dạng. Một vài trường hợp thì khó tin, chẳng hạn như “Tôi đã bỏ quên bài làm ở nhà.” Những lý do khác thì có sức thuyết phục hơn chẳng hạn như đưa ra giấy báo của bác sĩ.)

49 Dynamic (adj,n)

/daɪˈnæmɪk/

 

Năng động

Forceful; energetic; active

If you elect Audrey, you may be sure she will present our views forcefully and energetically. She is a very dynamic speaker.

(Nếu bạn bầu cho Audrey, bạn có thể chắc chắn rằng cô ấy sẽ trình bày quan điểm của chúng ta mạnh mẽ và tích cực. Cô ấy là một diễn giả rất năng động.)  

50 Formidable (adj)

/ˈfɔːrmɪdəbl/

 

Ghê gớm, ghê tợn

Exciting fear by reason of strength, size, difficulty, etc.; hard to overcome; to be dreaded

Our hopes for an easy victory sank when our opponents took the field. They were much taller and huskier, and they looked formidable.

(Niềm hy vọng của chúng tôi cho một chiến thắng dễ dàng bị chìm xuống khi các đối thủ của chúng tôi tiến ra sân. Họ to con và mạnh mẽ hơn nhiều, và họ trông thật ghê tợn.)

Checked: Hiền SIWRR, Phúc Phạm

Xem Thêm:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.