Tập 7 học từ vựng IELTS nâng cao

Các bạn ơi, đây là một trong những tập mà Tin Tức Song Ngữ rất hào hứng gửi đến bạn bởi sự thông dụng của các từ này. Các bạn sẽ bắt gặp chúng khắp các bài đọc IELTS cũng như trong những tiểu thuyết nước ngoài. Nào chúng ta hãy bắt tay vào học nhé!

 

Danh Sách Toàn Bộ Các Tập Từ Vựng IELTS Nâng Cao Tại Đây.

New word Meaning
1 Deluge with (v)

/ˈdeljuːdʒ/  /wɪð/

Làm tràn ngập

Inundate with a great quantity of something

How dare you go into Jackson’s room? It is deluged with dirty food and clothe. I often get sick when I go past it.

(Sao cậu dám vào phòng của Jackson vậy? Nó tràn ngập thức ăn và quần áo dơ bẩn. Tớ phát bệnh khi đi ngang qua cái phòng đó.)

2 Prairie (n)

/ˈpreri/

Thảo nguyên

Grassland, steppe

My dream house must be located on a boundless prairie where is peaceful, quiet place and has many animals and flowers.

(Ngôi nhà mơ ước của tôi sẽ nằm ở một vùng thảo nguyên bao la một nơi thanh bình, yên ả và có nhiều muông thú và hoa.)

3 Roughly (adj)

 /ˈrʌfli/

Xấp xỉ

Approximately, closely

That dress costs roughly 20.000 VND.

(Cái áo đó xấp xỉ 20.000 đồng.)

4 Requisite (adj, n)

 /ˈrekwɪzɪt/

Cần thiết

Necessary

Check your baggage to make sure that you do not leave things requisite for travel.

(Kiểm tra hành lý trước khi đi để chắc rằng bạn không bỏ quên cái gì cần thiết cho chuyến đi.)

5 Allegiance to (sb) (n)

/əˈliːdʒəns/ /tə/

Lòng trung thành

Loyalty

These musketeers pledged full allegiance to their dynasty.

(Những chàng ngự lâm này nguyện trung thành với triều đại của họ.)

6 Trigger (v)

/ˈtrɪɡər/

Gây ra

Cause

Not only air pollution but also noise pollution can trigger some negative effect on citizens’ health.

(Không chỉ ô nhiễm không khí, ô nhiễm tiếng ồn cũng gây ra một vài ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của người dân thành thị.)  

7 Mandate (n,v)

/ˈmændeɪt/

Ủy thác

Confide something to somebody, entrust something to somebody, delegate something to somebody

“Mom and dad mandated me to be a leader of this house while they are visiting our grandma’s house. You and Max have to obey all my order,” said Justin.

(Justin nói: “Ba và mẹ uỷ thác quyền cho anh làm chủ của cái nhà này trong khi cả hai đến thăm bà của chúng ta. Em và Mad phải tuân thủ theo những gì anh sai bảo đó.)

8 Reservoir (n)

/ˈrezərvwɑːr/

Một kho dữ trữ

A supply or source of something

Moglin is a reservoir of knowledge. He knows everything. Ask him any question and you will see I do not exaggerate.

(Moglin là một kho kiến thức. Ông ta biết mọi thứ. Thử hỏi bất kỳ câu hỏi nào xem và bạn sẽ thấy là tôi không hề phóng đại sự việc tí nào.)

9 Loom (v)

/luːm/

Hiện ra lờ mờ

Appear in an impressively great or exaggerated form

When Wendy half opened her eyes, Peter Pan’s shadow loomed.

(Khi Wendy hé mở mắt nhìn, bóng của Peter Pan hiện ra mờ ảo.)

10 Spawning (n)

 /spɔːniŋ/

Sự qua khó khan

Overcoming difficulty to do something

Kokanee salmon begin to deteriorate and die soon after spawning at the age of four.

(Cá hồi Kokanee bắt đầu kiệt sức và chết đi sau sự “vượt cạn” khi được 4 năm tuổi.)

11 Artifact (n)

/ˈɑːrtɪfækt/

Tạo tác, chế tạo

Artefact

Nuclear weapon is one of the most dangerous artifacts that human created.

(Vũ khí hạt nhân là một trong những tạo tác nguy hiểm nhất mà con người đã tạo ra.)

12 Mussel (n)

/ˈmʌsl/

Con ngọc trai

Small shellfish that can be eaten, with a black shell in two parts

I wonder how ugly mussels can create such exquisite gems.

(Tôi thắc mắc là tại sao loài trai xấu xí như vậy lại có thể tạo ra những viên ngọc tuyệt đẹp đến thế.)

13 Preferential (adj)

/ˌprefəˈrenʃl/

Ưu đãi

Concessionary

Students who is younger than fifteen years old can enjoy 15% preferential price in every game of our leisure center.

(Những học sinh từ 15 tuổi trở xuống được hưởng giá ưu đãi 15% cho mỗi trò chơi tại khu giải trí của chúng tôi.)  

14 Overlook (v)

/ˌoʊvərˈlʊk/

Bỏ sót

Miss out

People say it sometimes extremely dangerous that you overlook some details in a contract.

(Người ta nói là đôi lúc sẽ rất nguy hiểm nếu như ta bỏ sót một vài chi tiết trong bản hợp đồng.)

15 Observatory (n)

/əbˈzɜːrvətɔːri/

Đài quan sát

Watch-tower, turret

In the observatory, a young soldier did not pay attention to his task. His heart and mind put on a love-letter he wrote to his girl friend. 

(Trên đài quan sát, người lính trẻ không chú tâm đến nhiệm vụ của mình. Tâm trí anh đang dồn hết vào lá thư anh viết cho người con gái anh yêu.)

16 Replenish (v)

/rɪˈplenɪʃ/

Làm đầy lại

Make something full again by replacing what has been used

Tom used water to replenish a milk bottle to cover his “crime”, eating on the sly.

(Tom lấy nước để làm đầy lại chai sữa để che dấu tội lỗi của mình, đó là ăn vụng.)

17 Potassium (n)

/pəˈtæsiəm/

Kali (nguyên tố hoá học )

Kali

Potassium, a chemical element was disconnected from KOH, was found by Sir Humphry Davy in 1807.

(Kali, nguyên tố hoá học tách ra từ muối Carbonat Kali, được ông Sir Humphry Davy tìm ra vào năm 1807.)  

18 Legislation (n)

/ˌledʒɪsˈleɪʃn/

Pháp luật

A law or set of laws

New legislation is to be introduced to help single-parent families.

(Luật mới sẽ được đưa ra để giúp các gia đình chỉ còn có bố hoặc mẹ.)  

19 Lacrimal gland (n)

/ˈlækrɪməl/ /ɡlænd/

 

Tuyến lệ (mắt)

Lachrymal gland

Located behind each eyelid are the two lacrimal glands.

(Nằm ở 2 bên mí mắt là 2 tuyến lệ.)

20 Carnation (n)

/kɑːrˈneɪʃn/

Hoa cẩm chướng

Sweet William, pinks, gilliflower

“My princess” loves a graceful carnation more than exquisite roses.

(“Nàng công chúa của tôi” yêu thích cánh hoa cẩm chướng thanh tú hơn là những đoá hoa hồng kiêu sa.)

21 Dartboard (n)

/ˈdɑːrtbɔːrd/

Bia phóng phi tiêu

A round board used in the game of darts

Bob: “Wow! How fast you are! How can you evade all the eggs that we throw into your place?” – Cody: “Well, there is nothing special. When my brother is mad at me, he considers me as a dartboard. Therefore, my reflection is perfect.”

(Bob: “Trời, sao cậu nhanh thế! Sao mà né được hết những quả trứng mà chúng tôi ném về phía cậu vậy?” – Cody: “Ờ, cũng chẳng có gì đặc biệt. Khi anh của tớ giận lên, ảnh thường dùng tớ như cái bia phóng phi tiêu. Vì vậy mà khả năng phản xạ của tớ là tuyệt hảo. ”)

22 Brainwave (n)

/ˈbreɪnweɪv/

Ý tưởng bất chợt

Sudden inspiration, impromptu

Tod: “Ask him. As usual, he likes a silly but sometime he has a brain-wave.” – Riley: “Ok, let’s wing it! I have no choice.”

(Tod: “Hỏi anh ta thử xem. Bình thường thì anh ấy giống như một tên ngốc nhưng đôi lúc anh ta cũng có những ý tưởng hay bất chợt đó.” – Riley: “Thôi được, liều vậy! Chứ chị cũng chẳng còn sự lựa chọn nào khác.)

23 Manuscript (n)

/ˈmænjuskrɪpt/

Bản viết tay

A copy of a book, piece of music, etc. Before it has been printed

A manuscript letter with a good handwriting often touches your lovers more easily than a typed one.

(Một lá thư viết tay sẽ làm cho những người thân yêu của bạn cảm động hơn là một bức được đánh máy.)

24 Elaborate (adj)

/ɪˈlæbərət/

Tỉ mỉ

Meticulous, painstaking

Processing jewelry is the work involves an elaborate character.

(Gia công đồ trang sức là một công việc đòi hỏi một tính tỉ mỉ.)  

25 Osteoporosis (n)

/ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs/

Loãng xương

A condition in which your bones lose calcium and become more likely to break.

Use our product, Anlen, to preclude osteoporosis.

(Hãy uống Anlen để ngăn ngừa loãng xương.)  

 26 Fortify (v)

/ˈfɔːrtɪfaɪ/

Củng cố vững chắc

Reinforce, strengthen, consolidate

Before had a real competition, Shan shogun had to spend a long time to fortify his defeated army.

(Trước khi tham chiến và một trận đấu thật sự, tướng quân Shan phải bỏ ra một thời gian dài để chỉnh đốn lại đám bại quân của mình cái đã.)

27 Cyclical (adj)

/ˈsɑɪklɪkəl/

Theo chu kỳ, tuần hoàn

Cyclic

The growth of hair is a cyclical process, with phases of activity and inactivity.

(Quá trình mọc tóc là một quá trình tuần hoàn, với giai đoạn động và tĩnh.)

28 Precise (adj)

/prɪˈsaɪs/

Chính xác, rõ ràng

Exact, clear

One difference between mathematics and language is that mathematic is precise while language is not.

(Có sự khác biệt giữa toán và ngôn ngữ đó là toán thì rõ ràng trong khi ngôn ngữ thì không.)  

29 Grizzly bear (n)

/ˌɡrɪzli ˈber/

Gấu xám bắc mỹ

A large aggressive brown bear that lives in N America and parts of Russia

People assume grizzly bears rubs their backs against the tree trunk to scratch them but the truth is by doing that do they communicate with the other.

(Người ta tưởng rằng những con gấu xám Bắc Mỹ cọ xát lưng của chúng vào thân cây là để gãi ngứa nhưng sự thật là chúng làm như vậy để giao tiếp với những con gấu khác.)  

30 Timber wolf (n)

/ˈtɪmbər/ /wʊlf/

Chó sói to, lông xám ở Bắc Mỹ

A wolf of a large variety found mainly in northern North America, with gray brindled fur.

The coyote is somewhat smaller in size than a timber wolf.

(Chó sói đồng cỏ thì có kích thước nhỏ hơn loài chó sói sống ở rừng.)

31 Casualty (n)

/ˈkæʒuəlti/

Người tử nạn

Person who die in accident

All passengers on A330-200 flight, belong to Air France airport, became the most famous casualties after that destiny flight was in danger with terrible storm on Atlantic Ocean.

(Tất cả hành khách trên chuyến bay A330-200, thuộc hãng Air France, biến thành những người tử nạn được biết đến nhiều nhất sau khi chuyến bay định mệnh đó gặp nạn trong cơn bão khủng khiếp khi bay ngang qua vùng Đại Tây Dương.)

32 Aerospace (n)

/ˈeroʊspeɪs/

 

Không gian vũ trụ

The industry of building aircraft, vehicles and equipment to be sent into space

Cosmography is a science researching on aerospace.

(Vũ trụ học là một môn khoa học nghiên cứu về không gian vũ trụ.)

33 Cuticle (n)

/ˈkjuːtɪkl/

Lớp biểu bì

Waterproof covering

Most leaves are coated with a waterproof covering or cuticle.

(Hầu hết những chiếc lá được bao phủ bởi một lớp màng không thấm nước hay còn gọi là lớp biểu bì.)

34 Evaporate (v)

 /ɪˈvæpəreɪt/

Làm bốc hơi

Disappear, especially by gradually becoming less and less

Heat evaporates water into stream.

(Nhiệt làm nước bốc hơi.)

35 Volatile (adj)

/ˈvɑːlətl/

Dễ bay hơi

Change easily into a gas

Camphor is a volatile substance. In a normal atmosphere pressure, changes solid into gas (Long não là một loại vật chất dễ bay hơi. Trong điều kiện bình thường của áp suất không khí, long não chuyển từ thể rắn sang thể khí.)  
36 Pollen (n)

/ˈpɑːlən/

Phấn hoa

Anther-dust

Pollen is tiny durst located on a stamen of a flower.

(Phấn hoa là những hạt bụi nhỏ ở trên nhụy của một bông hoa.)

37 Stamen (n)

/ˈsteɪmən/

Nhụy hoa (ở hoa cái)

A small thin male part in the middle of a flower

We can recognize a male flower by depending on its pistil. While a female flower has many stamens, a male has only pistil.

(Ta có thể phân biệt được hoa đực dựa vào nhụy của nó. Trong khi hoa cái có rất nhiều nhụy thì hoa đực chỉ có một nhụy duy nhất.)

38 Smith (n)

/smɪθ/

Thợ rèn

Blacksmith, blacksmithing

Hephaistos, who is a weapon smith on Olymper peak, is Zeus and Hera’s son. (Hephaistos, người thợ rèn vũ khí trên đỉnh Olymper, là con trai của thần Zeus và Hera.)
39 Intrepid (adj)

/ɪnˈtrepɪd/

Dũng cảm

Dauntless, valiant

An intrepid fox overcame his fear to rescues his friend from a fierce bear.

(Con cáo dũng cảm đã vượt qua nỗi sợ của mình để cứu một người bạn khỏi con gấu hung tợn.)

40 Fierce (adj)

/fɪrs/

Tàn bạo

Ferocious, cruel

We will never have a life of comfort with such a fierce king and a wretched dynasty.

(Chúng ta sẽ không bao giờ có một cuộc sống ấm no với một vị vua tàn bạo và một triều đại cơ hàn như thế này được.)

41 Wretched (adj)

/ˈretʃɪd/

– Cực kỳ tồi tệ

– Chết tiệt

– Extremely bad or unpleasant

– Something is extremely annoying

-Estiban: “Do you like that restaurant?” – Cody: “Well, the service is good but the food is really wretched.”

(Estiban: “Bạn có thích cái nhà hàng đó không?” – Cody: “Ờ thì, phong cách phục vụ thì khá tốt nhưng thức ăn ở đó thì cực kỳ tồi.)

– The wretched car won’t start!

(Cái xe hơi chết tiệt này không chịu nhúc nhích!)

42 Rigorous (adj)

/ˈrɪɡərəs/

– Khắt khe

– Khắc nghiệt

– Strict, stern, stringent

– Severe, harsh

Rigorous discipline may help the people who are addicted to game online changes their life style.

(Kỷ luật thép có thể giúp những người nghiện trò chơi trực tuyến thay đổi lối sống của mình.)

– Even though deserts have rigorous climate, many kinds of animals and plants consider those place wonderful residences.

(Mặc dù sa mạc có khí hậu khắc nghiệt, nhiều loài động vật và thực vật xem những nơi ấy như một nơi ở tuyệt vời của mình.)

43 Tarnish (in.v)

/ˈtɑːrnɪʃ/

Làm mờ đi

Blacken, go black and dark

Mirrors that have tarnished with age.

(Những chiếc gương bị mờ đi theo thời gian.)

44 Opaque (adj)

/oʊˈpeɪk/

Mờ đục

Not able to be seen through; not transparent.

Son: “Look at me. Look at my opaque glasses. I cannot see you face.” – Mom: “What did you do?” – Son: “I look at a steaming boiler.”

(Cậu con trai: “Mẹ nhìn con nè. Mắt kính của con bị mờ đi, giờ con không thấy cái mặt của mẹ đâu luôn.” – Mẹ: “Con đã làm gì vậy?” – Cậu con trai: “Con nhìn vào nồi nước đang bốc hơi.)

45 Interrelate (in.v)

/ˌɪntərɪˈleɪt/

Có quan hệ với nhau

Closely connection

Poverty, backwardness and injustice interrelate closely.

(Nghèo đói, lạc hậu và bất công có quan hệ chặt chẽ với nhau.)

46 Flea (n)

/fliː/

Bọ chét

A wingless parasitic insect noted for ability to leap

Fleas are one of many external parasites of mammals and birds.

(Bọ chét là một trong nhiều loài sống ký sinh trên cơ thể động vật có vú và chim chóc.)  

47 Relief (n)

/rɪˈliːf/

Giảm bớt đi

Solace, alleviation

After his wife’s death, he roamed everywhere to help some relief from sorrowful memories.  (Sau cái chết của vợ ông ta, ông đi khắp nơi để giúp ông giảm bớt phần nào những kí ức đau buồn.)
48 Consumption (n)

/kənˈsʌmpʃn/

Sức tiêu thụ

The act of using energy, food or materials; the amount used

Current health guidelines recommend that people restrict their consumption of foods high in fat.

(Người hướng dẫn về sức khoẻ khuyên mọi người nên hạn chế lại sức tiêu thụ thức ăn có hàm lượng chất béo cao.)

49 Gauge (v)

/ɡeɪdʒ/

Phán đoán

To judge how people feel about something or what they are likely to do

I looked at Chris, trying to gauge his reaction.

(Tôi quan sát Chris, cố để phán đoán phản ứng của anh ta thế nào.)

50 Hub of the universe (n)

/hʌb/ /əv/ /ðə/ /ˈjuːnɪvɜːrs/

Trung tâm của vũ trụ

Center of the universe

That’s the last straw. Gotta go now. I can’t stand such a person who always wants to make oneself a hub of the universe like you.

(Đủ lắm rồi. Tôi đi đây. Tôi không thể chịu đựng một người luôn xem mình là trung tâm của vũ trụ như bạn được nữa.)

Xem Thêm: 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.