Tập 8 học từ vựng IELTS nâng cao

Chào các bạn, trong tập 8 học từ vựng IELTS nâng cao gồm các từ không quá dài nên sẽ rất dễ thuộc. Đồng thời trong tập 8 chứa rất nhiều điều hay mà chúng ta học. Các bạn đừng bỏ lỡ tập nè nhé.

 

Danh Sách Toàn Bộ Các Tập Từ Vựng IELTS Nâng Cao Tại Đây.

New word Meaning
1 Livestock (n)

/ˈlaɪvstɑːk/

 

Gia súc, thú nuôi

Pet

This pig is your pet? When I was in Radiato Spring, my livestock are not only pigs but also cows and sheep.

(Con heo này là thú cưng của cậu sao? Khi tớ còn ở thị trấn Radiato Spring, những con thú nuôi của tớ không chỉ có heo mà còn có bò và cừu nữa kìa.)  

2 Astound (v)

/əˈstaʊnd/

 

Làm kinh ngạc

Surprise

Newt: “That my girlfriend got marriage astounded me. What should I do?”

(Newt: “Việc người tôi yêu lấy chồng làm tôi sửng sốt. Tôi nên làm gì đây?”)

3 Undergo (v)

/ˌʌndərˈɡoʊ/

 

Trải qua

Bear, experience

Becoming his wife, I know my life will not good as normal women’s. I must undergo hard trials.

(Trở thành vợ của anh, tôi biết rằng rồi cuộc đời của mình sẽ không tốt đẹp như những người phụ nữ khác. Tôi phải trải qua nhiều thử thách gian nan.)

4 Myriad (n)

/ˈmɪriəd/

 

Vô số

Innumerable, countless, numberless

We have myriad styles for you to choose. Which one do you want?

(Chúng tôi có vô số mẫu mã cho bạn lựa chọn. Bạn thích cái nào?)

5 Evolve (i.v)

/iˈvɑːlv/

 

Tiến hóa

Undergo development or evolution

Eliot: “Can you believe human evolved from man ape?” – Mimi: “That’s horrible!”

(Eliot: “Cậu có tin là loài người chúng ta tiến hoá từ loài vượn người không?” – Mimi: “Sao mà ghê quá vậy!”)

6 Vertebrate (n,adj)

/ˈvɜːrtɪbrət/

 

– Động vật có xương sống

– Có xương sống

– Animals having a bony with segmented spinal column and large brain enclosed in a skull or cranium.

–  Having a backbone or spinal column.

– A jellyfish is not a vertebrate.

(Sứa không phải là loài động vật có xương sống.)

– Fish are vertebrate animal.

(Cá là loài động vật có xương sống.)

7 Durable (adj)

/ˈdʊrəbl/

 

 

 

Kéo dài mãi

Enduring, lasting

I do not want my life is to be durable.

(Tôi không muốn cuộc đời của tôi cứ kéo dài mãi.)

8 Locomotion (n)

/ˌloʊkəˈmoʊʃn/

 

Sự vận động

Movement

Continents are the result of tectonics locomotion.

(Các lục địa là kết quả của sự vận động kiến tạo.)

9 Exert (v)

/ɪɡˈzɜːrt/

Vận dụng

Use, apply

He exerted all his knowledge and abilities to find out the truth. 

(Anh ta vận dụng hết những kiến thức và khả năng của mình để tìm ra sự thật.)

10 Assemblage (n)

/əˈsemblɪdʒ/

 

Bộ sưu tập

A group of things collected together.

I used to watch a movie that told about a killer’s horrible hobby. His assemblage is his girl friends’ heads. They were preserved in a freeze machine. 

(Tôi đã từng xem một bộ phim về một sở thích kinh dị của một tên sát nhân. Bộ sưu tập của hắn là những chiếc đầu của những người bạn gái hắn quen. Chúng được bảo quản trong một cái tủ đông.)

11 Immune (adj)

/ɪˈmjuːn/

 

Người miễn nhiễm khỏi (y học)

A person who is immune to particular infection

That little girl is the only immune who can fight back aliens’ poison.

(Cô bé ấy là người duy nhất miễn nhiễm với chất độc của người ngoài hành tinh.)

12 Improvisation (n)

/ɪmˌprɑːvəˈzeɪʃn/

Khúc tức hứng (âm nhạc)

The changing of a musical phrase according to the player’s inspiration.

Improvisation is one of two characteristics which distinguish jazz from other dance music.

(Khúc tức hứng là một trong hai nét đặc trưng giúp phân biệt được nhạc Jazz với những loại nhạc khiêu vũ khác.)

13 Rhythmic (adj)

/ˈrɪðmɪk/

 

Có nhịp điệu, nhịp nhàng

Having a regular pattern of sounds, movements or events

A rhythmic drive is the rest of two characteristics distinguish jazz from other dance music.

(Sự chuyển động nhịp nhàng là yếu tố còn lại trong hai đặc trưng giúp phân biệt nhạc jazz với những loại nhạc khiêu vũ khác.)  

14 Consciously (adv)

/ˈkɑːnʃəsli/

 

Một cách có ý thức

Purposely

A musician consciously departs from strict meter to create a relaxed sense of phrasing that also emphasizes the underlying rhythms.

(Một nhạc công đi trệch một cách có ý thức khỏi những nguyên lý khắt khe để tạo ra những tiết nhạc thư thái cũng như nhấn mạnh của nhịp điệu căn bản.)

15 Unadorned (adj)

/ˌʌnəˈdɔːrnd/

 

Không tô điểm, để tự nhiên

Plain, simple

Emma Watson has an unadorned beauty.

(Emma Watson có một vẻ đẹp tự nhiên.)

16 Enable (v)

/ɪˈneɪbl/

 

Có thể được

Become able to do something, help, allow

This imitate near-sighted glasses will enable me to look at your test paper easily.

(Cặp kính cận giả này có thể giúp tớ liếc bài của cậu một cách dễ dàng.)

17 Considerable (adj)

/kənˈsɪdərəbl/

 

Đáng kể

Much, remarkable, significant, extraordinary

Do not say anything like that. What you have done has considerable meaning.

(Đừng nói như vậy chứ. Tất cả những gì em làm đều có ý nghĩa to lớn.)  

18 Linger (v)

/ˈlɪŋɡər/

Nấn ná lại, chần chừ

Leave slowly and hesitantly

Lingering at hometown after Tet holiday is one of Vietnamese’s styles.

(Nấn ná lại ở nhà sau kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán là một trong những phong cách của người Việt Nam.)

19 Grasshopper (n)

/ˈɡræshɑːpər/

Châu chấu

Terrestrial plant-eating insect with hind legs adapted for leaping

Grasshopper pandemic is one of ten God’s furies that laid on Pharaoh’s people.

(Trận dịch châu chấu là một trong 10 cơn thịnh nộ của thiên chúa giáng xuống thần dân của vua Pharaoh.)

20 Hail (n)

/heɪl/

 

Mưa đá

Hen it hails, small balls of ice fall like rain from the sky

I have never seen a hail.

(Tôi chưa bao giờ nhìn thấy một trận mưa đá nào cả.)

21 Exceed (v)

/ɪkˈsiːd/

 

Vượt quá mức

Surpassed, to have more than

I just need someone to talk with but what my puppy has done exceed what I hope.

(Tôi chỉ cần có ai đó để tâm sự nhưng những gì chú cún con của tôi đã làm còn nhiều hơn cả những gì tôi mong đợi.)

22 Rigid (adj)

 /ˈrɪdʒɪd/

Vững chắc

Firm, steady, solid

Even though most of ancient French villas were not built with concrete, they are still rigid architectures now. 

(Mặc dù hầu hết các biệt thự cổ thời Pháp không được xây dựng bằng xi-măng, nhưng chúng vẫn là những công trình kiến trúc vững chắc cho tới ngày nay.)

23 Adversity (n)

/ədˈvɜːrsəti/

 

Nghịch cảnh

A very difficult or unfavorable situation

Mary’s life is a chain of adversities

(Cuộc đời của Mary là một chuỗi những nghịch cảnh.)

24 Feasible (adj)

/ˈfiːzəbl/

 

Khả thi

Realizable, possible

Have you ever think your project is not a feasible task?

(Cậu có bao giờ nghĩ là dự án của mình không phải là một nhiệm vụ khả thi chưa?)

25 Catastrophe (n)

/kəˈtæstrəfi/

 

Thảm họa

Disaster, calamity

Did you see that? It is what you did that caused many troubles. You are a catastrophe of my life. 

(Cậu đã thấy chưa? Chính những gì cậu làm đã gây ra biết bao nhiêu là rắc rối. Cậu là một thảm họa của cuộc đời mình.)  

26 Accurate (adj)

/ˈækjərət/

 

Chính xác, xác thực

Exact

I have assumed his information is accurate until my friend told the truth to me.

(Tôi cứ ngỡ rằng thông tin anh ta đưa ra là chính xác cho đến khi bạn của tôi cho tôi biết sự thật.)

27 Prevalent (adj)

/ˈprevələnt/

 

Phổ biến

Common, popular

Meat is the most prevalent element in a carnivore’s diet.

(Thịt là thành phần phổ biến nhất trong khẩu phần ăn của động vật ăn thịt.)

28 Constituent (n)

/kənˈstɪtʃuənt/

 

Thành phần cấu tạo

Part, component

Helium nuclei have also been found to be constituents of cosmic rays.

(Các hạt nhân Helium được tìm thấy cũng là thành phần cấu tạo của các tia vũ trụ.)

29 Cease (v)

 /siːs/

Dừng lại

Stop

Cease fire!

(Hãy ngừng bắn nào!)  

30 Seize (v)

/siːz/

 

Chộp lấy

Catch, arrest

An eagle seizing its prey.

(Con đại bàng chộp lấy con mồi của nó.)

31 Coarse (adj)

/kɔːrs/

 

Sần sùi

Rough

This carpet is too coarse. I need another smoother.

(Cái thảm này sần sùi quá. Tôi cần một cái mịn màng hơn.)

32 Afford (v)

/əˈfɔːrd/

Có đủ sức

Provided, providing

We can’t afford many luxuries.

(Chúng ta không có đủ tiền để mua nhiều món đồ xa xỉ đâu.)

33 Companion (n)

/kəmˈpæniən/

 

Bầu bạn, bạn tri kỉ

Friendship

Zeke follows his companion’s dream. Before she died, she had hoped she could travel everywhere around the world.

(Zeke tiếp nối mơ ước của một người bạn tri kỉ. Trước khi cô ấy qua đời, cô đã mong rằng mình có thể ngao du khắp chốn trên thế giới này.)  

34 Modify (v)

/ˈmɑːdɪfaɪ/

Thay đổi

Change

His wife modified the lazy guy’s characteristic quietly.

(Người vợ đã thay đổi tính nết của anh chồng lười biếng một cách lặng lẽ.)

35 Rapid (adj)

/ˈræpɪd/

Nhanh chóng

Quick, fast, swift

He is the most rapid football-player of my team. If you want me to leave him goes, you have to pay a lot.

(Anh ta là cầu thủ nhanh nhẹn nhất trong đội bóng của tôi. Nếu ông muốn tôi để anh ta đi, ông phải trả rất nhiều tiền cho việc này đấy.)

36 Rear (v)

/rɪr/

Nuôi nấng

Raise, bring up

Alvin, a squirrel, said: “Unlike human, squirrel mothers do not rear their child. After three months when squirrel kids are born, they have to go out and find food by themselves.”

(Alvin, một con sóc nói rằng: “Không giống như con người, sóc mẹ không nuôi dạy con của mình. Sau 3 tháng được sinh ra, lũ sóc con buộc phải tự lập và tự kiếm lấy thức ăn.)

37 Scale (v)

/skeɪl/

Leo lên

Climb

“Do not scale my room with your sandals.”

(Đừng có mang dép lên phòng của tôi nghe chưa.)

38 Immunity (n)

 /ɪˈmjuːnəti/

Sự bảo vệ

Protection

By building their nests on cliffs, seagulls give a perfect immunity for their eggs from dangerous hunters.

(Bằng việc xây tổ trên những vách núi, loài mòng biển đã tạo ra một sự bảo vệ hoàn hảo cho những quả trứng khỏi những kẻ đi săn nguy hiểm.)

39 Conceal (v)

/kənˈsiːl/

Che giấu

Hide, cover

I hate that girl from the day she revealed my secrets, which I tried to conceal for a long time.

(Tôi ghét cô gái ấy từ cái ngày cô ta tiết lộ những bí mật mà tôi đã cố che giấu suốt một thời gian dài.)  

40 Conspicuous (adj)

/kənˈspɪkjuəs/

Dễ nhận ra

Noticeable

Robert: “My girlfriend is the most conspicuous person.” – Cody: “Really? Is she beautiful?” – Robert: “No, she is 1.95 meters of height.”

(Robert: “Bạn gái của tôi là một người dễ nhận ra nhất.” – Cody: “Vậy à? Chắc là cô ấy đẹp lắm nhỉ?” – Robert: “Không phải, cô ấy cao 1 mét 95.”)

 41 Bias (n)

/ ‘baiəs/

Thành kiến

Prejudice

Throughout the nineteenth century and into the twentieth, citizens of the United States maintained a bias against big cities. 

(Trong suốt thế kỷ thứ 19 đến thế kỷ thứ 20, người dân thành thị tại Hoa Kỳ duy trì thành kiến đối với những thành phố lớn.)

42 Exorbitant (adj)

 /ɪɡˈzɔːrbɪtənt/

Giá cao cắt cổ

Very expensive

The goods in that store always have exorbitant prices. 

(Những mặt hàng trong cái cửa hiệu đó lúc nào cũng có giá cao cắt cổ.)

43 Outbreak (n)

/ˈaʊtbreɪk/

Sự bùng nổ

Onset, start, beginning

By the outbreak of the Revolution against British rule in 1776, the status of the artist had already undergone change. 

(Với sự bùng nổ của cuộc cách mạng chống lại luật lệ của Anh Quốc năm 1776, vị trí xã hội của hoạ sĩ mới thay đổi.)

44 Consort (v)

/kənˈsɔːrt/

Kết giao

Associate

To consort with that company, you have to prepare little money for flattering its superior staffs before the meeting.

(Để kết giao với cái công ty đó, anh phải chuẩn bị một ít tiền để làm vui lòng các cán bộ cấp cao trước buổi họp mặt cái đã.)

45 Aptly (adv)

/ˈæptli/

Thích đáng, thích hợp

Appropriately

You should have decided aptly before you talked such words.

(Đáng lẽ ra bạn phải quyết định một cách thích đáng trước khi nói ra những lời như vậy.)

46 Ascribe (v)    

/əˈskraɪb/

Gán cho, cho là đúng

Assume to be true of

Although the phlogiston theory was self-consistent, it was awkward because it required that imaginative, even mysterious, properties be ascribed to phlogiston.

(Mặc dù thuyết quy trình đốt cháy là không thay đổi, nó vẫn rắc rối bởi vì nó đòi hỏi những thuộc tính mang tính trừu tượng, thậm chí là bí ẩn cũng được cho là đúng với quá trình đốt cháy.)

47 Evolution (n)

/ˌiːvəˈluːʃn/

Sự tiến triển

Gradual development

The evolution of use of iron in architecture during the 1800’s.

(Sự tiến triển trong việc sử dụng kim loại cho ngành kiến trúc suốt những năm 1800.)  

48 Revolutionize (v)

/ˌrevəˈluːʃənaɪz/

Cách mạng hóa, thay đổi nhanh chóng

Dramatically change

Iron production was revolutionized in the early eighteenth century when coke was first used instead of charcoal for refining iron ore.

(Việc sản xuất kim loại thay đổi nhanh chóng từ đầu thế kỷ thứ 18 khi than cốc lần đầu được sử dụng thay cho than củi để luyện quặng sắt.)

49 Spawn (v)

/spɔːn/

Tạo ra, sinh ra

Create

The use of exposed iron occurred mainly in the new building types spawned by the Industrial Revolution: in factories, warehouses, commercial offices, exhibition halls, and railroad station. 

(Việc để lộ ra phần kim loại ở các công trình xây dựng được tạo ra bởi cuộc cách mạng công nghiệp: trong các nhà máy, các khu vực chứa hàng, cao ốc văn phòng, khu triển lãm, và ga xe lửa.)  

50 Core (n)

/kɔːr/

Cốt lõi, phần lõi

Main part, root, center

Meteorites composition is thought to be similar to that of Earth’s iron core.

(Hợp chất của những thiên thạch đó thì giống với lại phần lõi kim loại sắt của trái đất.)

Xem Thêm: 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.