Vietnamese PM to attend second Belt and Road Forum in Beijing

Tin Tức Song Ngữ Anh Việt:

Thủ tướng Việt Nam tham dự Diễn đàn Vành đai và Con đường lần thứ hai tại Bắc Kinh

🔎 Nhấp chuột vào các cụm từ in đậm trong bài đọc để tra cứu nghĩa Tiếng Việt.

Vietnamese Prime Minister Nguyen Xuan Phuc will attend the second Belt and Road Forum for International Cooperation in Beijing, China from April 25 to 27. The trip will be made at the invitation of Chinese President Xi Jinping, Vietnam’s Ministry of Foreign Affairs said in a press release on Monday.

Dịch đoạn này

Thủ tướng Việt Nam Nguyễn Xuân Phúc sẽ tham dự Diễn đàn Vành đai và Con đường hợp tác quốc tế lần thứ hai tại Bắc Kinh, Trung Quốc từ ngày 25 đến 27 tháng 4. Chuyến công du sẽ được diễn ra theo lời mời của Chủ tịch nhà nước Trung Quốc Tập Cận Bình, Bộ Ngoại giao Việt Nam đã phát biểu trên báo chí hôm thứ hai.

[collapse]

The Vietnamese premier will attend the forum’s opening on April 26 before joining President Xi and his spouse in a dinner on the evening of the same day. On April 27, PM Phuc is scheduled to speak at a roundtable summit attended by leaders of 36 other nations and China. The Vietnamese head of government is also expected to hold bilateral talks with top Chinese leaders during his China trip.

Dịch đoạn này

Thủ tướng Việt Nam sẽ tham dự lễ khai mạc diễn đàn vào ngày 26 tháng 4 trước khi cùng Chủ tịch Tập Cận Bình và phu nhân của ông có bữa tiệc vào buổi tối cùng ngày. Vào ngày 27 tháng 4, Thủ tướng Phúc dự kiến sẽ phát biểu tại hội nghị thượng đỉnh bàn tròn có sự tham dự các nhà lãnh đạo của 36 quốc gia khác và Trung Quốc. Người đứng đầu chính phủ Việt Nam cũng dự kiến sẽ có cuộc hội đàm song phương với các nhà lãnh đạo hàng đầu Trung Quốc trong chuyến công du đến Trung Quốc.

[collapse]

China has invested over US$80 billion in projects related to the Belt and Road Initiative (BRI) since it was first proposed by President Xi in 2013, according to the National Development and Reform Commission of China. By April 15, 2019, 126 nations and 29 international organizations had signed Belt and Road cooperation documents with China, according to China Global Television Network (CGTN).

Dịch đoạn này

Trung Quốc đã đầu tư hơn 80 tỷ Mỹ kim vào các dự án liên quan đến Sáng kiến Vành đai và Con đường (BRI) kể từ khi được Chủ tịch Tập Cận Bình đề xuất lần đầu tiên vào năm 2013, theo Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia Trung Quốc. Đến ngày 15 tháng 4 năm 2019, 126 quốc gia và 29 tổ chức quốc tế đã ký văn bản hợp tác Vành đai và Con đường với Trung Quốc, theo mạng truyền thông quốc tế Trung Quốc (CGTN).

[collapse]

Trade between China and BRI member nations have topped $6 trillion since 2013. Once completed, the BRI is expected to create a large economic and trade network , covering a region with 4.4 billion people and a combined GDP of $21 trillion. In 2017, the first-ever Belt and Road Forum (BRF) was held in Beijing, attracting 29 world leaders and more than 1,600 participants.

Dịch đoạn này

Mậu dịch giữa Trung Quốc và các quốc gia thành viên trong Sáng kiến Vành đai và Con đường sẽ đạt mức tối đa 6 nghìn tỷ Mỹ kim kể từ năm 2013. Sau khi hoàn thành, Sáng kiến Vành đai và Con đường dự kiến sẽ tạo ra một mạng lưới kinh tế và mậu dịch rộng lớn, bao gồm một khu vực với 4,4 tỷ dân và tổng sản phẩm nội địa chung là 21 nghìn tỷ Mỹ kim. Năm 2017, Diễn đàn Vành đai và Con đường (BRF) lần đầu tiên được tổ chức tại Bắc Kinh, thu hút 29 nhà lãnh đạo thế giới và hơn 1.600 người tham gia.

[collapse]

This year, leaders of 37 nations, including all ten member states of the Association of Southeast Asian Nations (ASEAN), will attend the second BRF. China will also welcome some 5,000 delegates from over 150 countries and 90 international organizations to the event, according to CGTN. It will be Beijing’s most important event of the year, Chinese Foreign Minister Wang Yi said.

Dịch đoạn này

Năm nay, lãnh đạo của 37 quốc gia, bao gồm cả 10 quốc gia thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), sẽ tham dự Diễn đàn Vành đai và Con đường lần thứ hai. Trung Quốc cũng sẽ chào đón khoảng 5.000 đại biểu từ hơn 150 quốc gia và 90 tổ chức quốc tế tham dự sự kiện này, theo mạng truyền thông quốc tế Trung Quốc. Đây sẽ là sự kiện quan trọng nhất trong năm của Bắc Kinh, Bộ trưởng Ngoại giao Trung Quốc ông Vương Nghị cho biết.

[collapse]

Vietnam and China signed a government-level memorandum of agreement on promoting connectivity between Vietnam’s “Two Corridors, One Economic Belt” framework and China during President Xi’s Vietnam visit in November 2017. The two sides are discussing implementation of the Memorandum of Understanding (MoU).

Dịch đoạn này

Việt Nam và Trung Quốc đã ký một biên bản ghi nhớ cấp chính phủ về việc thúc đẩy kết nối trong khuôn khổ hợp tác “hai hành lang, một vành đai kinh tế” giữa Việt Nam và Trung Quốc trong chuyến viếng thăm của Chủ tịch Tập Cận Bình đến Việt Nam vào tháng 11 năm 2017. Hai bên đang thảo luận về việc thực thi bản ghi nhớ hợp tác.

[collapse]

By: Tin Tức Song Ngữ

Source: tuoitrenews.vn

Từ Vựng Quan Trọng Trong Bài Đọc

1. Prime minister [n]

(also Prime Minister) (abbreviation PM)

/ˌpraɪm ˈmɪnɪstər/

Thủ tướng

The main minister and leader of the government in some countries

EX: He will meet the British Prime Minister.

Anh ấy sẽ gặp thủ tướng Anh.

 

2. Forum [n]

/ˈfɔːrəm/

Diễn đàn  

A place where people can exchange opinions and ideas on a particular issue; a meeting organized for this purpose

EX: This is the Chinese forum.

Đây là diễn đàn tiếng Hoa.

 

3. Cooperation [n]

/koʊˌɑːpəˈreɪʃn/

Sự hợp tác

The fact of doing something together or of working together towards a shared aim

EX: Thank you for your cooperation.

Cám ơn sự hợp tác của bạn.

 

4.Invitation [n]

/ˌɪnvɪˈteɪʃn/

Lời mời  

A spoken or written request to somebody to do something or to go somewhere

EX: I accept your invitation.

Tôi đồng ý lời mời của bạn.

 

5. Press [n]

/pres/

Báo chí

Newspapers and magazines

EX: He is press photographer.

Anh ấy là người chụp ảnh cho báo chí.

 

6. Attend [v]

/əˈtend/

Tham dự

To be present at an event

EX: Supervisors attend workshops.

Các giám sát viên tham dự các cuộc hội thảo.

 

7. Spouse [n]

/spaʊs/

Chồng hoặc vợ

A husband or wife

EX: She disagrees with her spouse.

Bà không đồng ý với chồng của mình.

 

8. Summit [n]

/ˈsʌmɪt/

Hội nghị thượng đỉnh

An official meeting or series of meetings between the leaders of two or more governments at which they discuss important matters

EX: All seven countries will be represented at the summit.

Tất cả bảy nước sẽ có mặt tại cuộc họp thượng đỉnh.

 

9. Government [n]

(often the Government) (abbreviation govt)

/ˈɡʌvərnmənt/

Chính phủ

The group of people who are responsible for controlling a country or a state

EX: The government published manifesto.

Bản tuyên ngôn đã được chính phủ công bố.

 

10. Bilateral [n]

/ˌbaɪˈlætərəl/

Song phương (2 bên) 

Involving two groups of people or two countries

EX: We signed bilateral commitment.

Chúng tôi đã ký cam kết song phương.

 

11. Propose [v]

/prəˈpoʊz/

Đề xuất

To suggest a plan, an idea, etc. For people to think about and decide on

EX: propose Mary for treasurer.

Tôi đề nghị Mary làm thủ quỹ.

 

12. Organization [n]

/ˌɔːrɡənəˈzeɪʃn/

Tổ chức

A group of people who form a business, club, etc. Together in order to achieve a particular aim

EX: An organization created in 1991.

Một tổ chức đã được hình thành năm 1991.

 

13. Economic [adj]

/ˌiːkəˈnɑːmɪk/

Thuộc về kinh tế

Connected with the trade, industry and development of wealth of a country, an area or a society

EX: It’s an economic catalyst.

Đó là một chất xúc tác kinh tế.

 

14. Trade [n]

/treɪd/

Thương mại, mậu dịch

The activity of buying and selling or of exchanging goods or services between people or countries

EX: They deregulated trade restrictions.

Họ đã bãi bỏ các hạn chế về mậu dịch.

 

15. Attract [v]

/əˈtrækt/

Thu hút

To make somebody/something come somewhere or take part in something

EX: Picture books attract the children.

Sách tranh ảnh thu hút bọn trẻ.

 

16. Nation [n]

/ˈneɪʃn/

Quốc gia

A country considered as a group of people with the same language, culture and history, who live in a particular area under one government

EX: Canada is a peaceful nation.

Ca-na-đa là một quốc gia hòa bình.

 

17. Delegate [n]

/ˈdelɪɡət/

Đại biểu (người đại diện)

A person who is chosen or elected to represent the views of a group of people and vote and make decisions for them

EX: We note that you will send your Mr. Smith as a delegate to the Tokyo Fair.

Chúng tôi lưu ý rằng ngài sẽ gửi ông Smith đến với tư cách là một đại diện ở hội chợ Tokyo.

 

18. Memorandum [n]

/ˌmeməˈrændəm/

Bản ghi nhớ (thỏa thuận)

A record of a legal agreement which has not yet been formally prepared and signed

EX: memorandum has been sent to all sales staff.

Bản ghi nhớ đã được chuyển tới tất cả các nhân viên bán hàng.

 

19. Implementation [n]

/ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/

Việc thực thi

The act of making something that has been officially decided start to happen or be used

EX: The implementation of those proposals could have disastrous financial consequences.

Thi hành những đề xuất đó có thể có hậu quả tài chính tai hại.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.