Tiger Woods: Nhà quán quân golf vĩ đại người Mỹ

Tin Tức Song Ngữ Anh Việt: (HH-05)

Tiger Woods: A Great American Golf Champion

Source: Youtube

Hướng dẫn xem song ngữ:

✏ Nhấp vào đoạn cần dịch để xem nghĩa Tiếng Việt

 

Golf is one of the most popular games in the United States today. There have been many great champions over the years like Arnold Palmer, and Jack Nicklaus, but none has seen success like Tiger Woods. His father was black; his mother was Thai. He was born and lived his early life in Thailand.

Golf là một trong những môn thể thao phổ biến nhất tại Mỹ hiện nay. Đã có nhiều nhà vô địch vĩ đại trong những năm qua như Arnold Palmer, và Jack Nicklaus, nhưng không ai cho thấy được sự thành công như Tiger Woods. Cha ông là người da đen; mẹ ông là người Thái Lan. Ông được sinh ra và sống thời niên thiếu của mình tại Thái Lan.

Woods joined the pro golf tour at the age of 20 in 1996, where he began setting records for winning championships at a young age. He was one of the most promising young stars for many years, which led to Woods acquiring several lucrative contracts with Nike, and Titleist. Woods became a very young millionaire. In 2001, Woods became the first player in history to hold the title in all four Major golf tournaments. It seemed there was nothing this young man could not accomplish.

Woods đã tham gia vào giải đấu golf chuyên nghiệp ở tuổi 20 vào năm 1996, nơi mà ông đã bắt đầu lập các kỷ lục khi giành chức vô địch ở tuổi đời còn trẻ. Ông là một trong những ngôi sao trẻ đầy triển vọng nhất trong nhiều năm, điều này dẫn đến việc Woods giành được một số bản hợp đồng đắt giá với Nike, và Titleis. Woods đã trở thành một nhà triệu phú rất trẻ. Năm 2001, Woods đã trở thành vận động viên đầu tiên trong lịch sử nắm giữ danh hiệu này trong cả 4 giải đấu golf lớn. Dường như không có điều gì mà chàng trai trẻ này không thể hoàn thành.

Woods grew up in Orange County, California, and studied for two years at prestigious Stanford University. Woods began playing golf at an early age, and before long was winning amateur championships regularly. He was the Professional Golfers Association (PGA) Rookie of the Year in 1996.

Woods lớn lên ở Quận Cam, California, và học 2 năm tại trường Đại học danh tiếng Stanford. Woods bắt đầu chơi golf ở độ tuổi còn rất sớm, và khoảng thời gian dài trước đó thì đã thường xuyên giành chiến thắng những danh hiệu quán quân giải nghiệp dư. Ông là thành viên của Hiệp hội golf chuyên nghiệp Mỹ (PGA) là tân binh của năm trong 1996.

He has been named PGA (The Professional Golfers’ Association of America) Player of the Year, and PGA Tour Player of the Year, 11 times each. He has also led the tour as the biggest money winner several years. He was married, and had two children. His life was presumed an ideal, but that changed in 2009.

Ông đã từng được bầu là vận động viên PGA (Hiệp hội golf chuyên nghiệp Mỹ) của năm, và vận động viên chơi tại giải PGA của năm, 11 lần giành được danh hiệu cho mỗi giải đấu. Ông cũng dẫn đầu giải đấu này khi là người chiến thắng với số tiền lớn nhất trong một vài năm. Ông đã kết hôn, và có 2 đứa con. Cuộc sống của ông hẳn là một điều lí tưởng, nhưng điều đó đã thay đổi vào năm 2009.

Woods was exposed as a womanizer by several women, following an alleged affair with a New York woman. Woods denied any wrongdoing, but eventually confessed. The controversy kept growing in momentum, and it eventually led to his divorce and the loss of endorsement money from the sponsors. Woods is back on the tour, but has not regained his proficiency as before.

Woods đã bị vạch trần như là một người có quan hệ lăng nhăng với một vài người phụ nữ, tiếp sau một mối tình bị cáo buộc với một người phụ nữ New York. Woods đã phủ nhận bất cứ hành vi sai trái nào, nhưng cuối cùng đã thú nhận. Cuộc tranh cãi vẫn đang trên đà tăng, và cuối cùng dẫn đến việc li hôn của ông và việc mất tiền quảng cáo từ các nhà tài trợ. Woods trở lại thi đấu, nhưng ông đã không lấy lại được phong độ của mình như trước.

 

Translated by: Hồng Lê

Source: eslfast.com

 

Phương Pháp Trộn Ngôn Ngữ 

Hướng dẫn tra đáp án:

🔎 Nhấp vào đoạn cần kiểm tra đáp án để hiển thị kết quả

 

Golf là một trong những môn thể thao popular nhất tại Mỹ hiện nay. Đã có many great champions trong những năm qua như Arnold Palmer, và Jack Nicklaus, nhưng không ai cho thấy được success như Tiger Woods. Cha ông là người da đen; mẹ ông là người Thái Lan. Ông được sinh ra và sống thời niên thiếu của mình tại Thái Lan.

 

📌popular [adj]: phổ biến
  /ˈpɑːpjələr/
📌many great champions [phr]: nhiều nhà vô địch vĩ đại
  /ˈmeni/ /ɡreɪt/ /ˈtʃæmpiənz/
📌success [n]: sự thành công
   /səkˈses/

Woods đã join the pro golf tour ở tuổi 20 vào năm 1996, nơi mà ông đã begin setting records khi giành chức vô địch at a young age. Ông là một trong những promising young star nhất trong nhiều năm, điều này dẫn đến việc Woods acquire several, lucrative contracts with Nike, và Titleis. Woods đã trở thành một millionaire phú rất trẻ. Năm 2001, Woods đã trở thành vận động viên đầu tiên trong lịch sử hold the title trong cả 4 tournament golf lớn. Dường như không có điều gì mà chàng trai trẻ này không thể accomplish.

 

📌(to) join the pro golf tour [phr]: tham gia vào giải đấu golf chuyên nghiệp
    /dʒɔɪn/ /ðə/ /proʊ/ /ɡɑːlf/ /tʊr/
📌(to) begin setting records [phr]: bắt đầu lập các kỷ lục
       /bɪˈɡɪn/ /ˈsetɪŋ/ /ˈrekərdz/
📌at a young age [phr]: ở tuổi đời còn trẻ
  /ət/ /ə/ /jʌŋ/ /eɪdʒ/
📌promising young star [phr]: ngôi sao trẻ đầy triển vọng
  /ˈprɑːmɪsɪŋ/ /jʌŋ/ /stɑːr/
📌(to) acquire several lucrative contracts with [phr]: giành được một số bản hợp đồng đắt giá với
      /əˈkwaɪər/ /ˈsevrəl/ /ˈluːkrətɪv/ /ˈkɑːntrækts/ /wɪð/
📌millionaire [n]: nhà triệu
  /ˌmɪljəˈner/
📌(to) hold the title [phr]: nắm giữ danh hiệu này
      /hoʊld/ /ðə/ /ˈtaɪtl/
📌tournament [n]: giải đấu
   /ˈtʊrnəmənt/
📌accomplish [v]: hoàn thành
    /əˈkɑːmplɪʃ/

Woods lớn lên ở Quận Cam, California, và học 2 năm tại trường Đại học prestigious Stanford. Woods bắt đầu chơi golf ở độ tuổi còn rất sớm, và khoảng thời gian dài trước đó thì đã win amateur championships regularly. Ông là thành viên của association golf chuyên nghiệp Mỹ (PGA) là tân binh của năm trong 1996.

 

📌prestigious [adj]: danh tiếng
  /preˈstɪdʒəs/
📌(to) win amateur championships regularly [phr]: thường xuyên giành chiến thắng những danh hiệu quán quân giải nghiệp dư
      /wɪn/ /ˈæmətər/ /ˈtʃæmpiənʃɪps/ /ˈreɡjələrli/
📌association [n]: hiệp hội
  /əˌsoʊsiˈeɪʃn/

Ông đã từng được bầu là vận động viên PGA (Hiệp hội golf chuyên nghiệp Mỹ) của năm, và vận động viên chơi tại giải PGA của năm, 11 lần giành được danh hiệu cho mỗi giải đấu. Ông cũng lead the tour khi là người chiến thắng với số tiền lớn nhất trong một vài năm. Ông đã kết hôn, và có 2 đứa con. Cuộc sống của ông presume ideal, nhưng điều đó đã thay đổi vào năm 2009.

 

📌(to) lead the tour [phr]: dẫn đầu giải đấu này
          /liːd/ /ðə/ /tʊr/
📌(to) presume an ideal [phr]: hẳn là (cho là) một điều lí tưởng
       /prɪˈzuːm/ /ən/ /aɪˈdiːəl/

Woods đã bị expose as a womanizer với một vài người phụ nữ, follow an alleged affair with một người phụ nữ New York. Woods đã deny any wrongdoing, nhưng cuối cùng đã confess. Cuộc tranh cãi keep growing in momentum, và cuối cùng lead to his divorcethe loss of endorsement money from the sponsors. Woods trở lại thi đấu, nhưng ông đã không regain his proficiency as before.

 

📌(to) expose as a womanizer [phr]: vạch trần như là một người có quan hệ lăng nhăng
     /ɪkˈspoʊz/ /əz/ /ə/ /ˈwʊmənaɪzər/
📌(to) follow an alleged affair with [phr]: tiếp sau một mối tình bị cáo buộc với
      /ˈfɑːloʊ/ /ən/ /əˈledʒd/ /əˈfer/ /wɪð/
📌(to) deny any wrongdoing [phr]: phủ nhận bất cứ hành vi sai trái nào
      /dɪˈnaɪ/ /ˈeni/ /ˈrɔːŋduːɪŋ/
📌confess [v]: thú nhận
   /kənˈfes/
📌(to) keep growing in momentum [phr]: vẫn đang trên đà tăng
        /kiːp/ /ˈɡroʊɪŋ/ /ɪn/ /moʊˈmentəm/
📌(to) lead to his divorce [phr]: dẫn đến việc li hôn
        /liːd/ /tu/ /hɪz/ /dɪˈvɔːrs/
📌the loss of endorsement money from the sponsors [phr]: việc mất tiền quảng cáo từ các nhà tài trợ
  /ðə/ /lɔːs/ /əv/ /ɪnˈdɔːrsmənt/ /ˈmʌni/ /frəm/ /ðə/ /ˈspɑːnsərz/
📌(to) regain his proficiency as before [phr]: lấy lại được phong độ của ông như trước
       /rɪˈɡeɪn/ /hɪz/ /prəˈfɪʃnsi/ /əz/ /bɪˈfɔːr/ 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.